Kiến nghị 72 - Danh sách người ký kiến nghị sửa đổi Hiến Pháp 1992 (từ 6001-8000)

  • Bởi Admin
    10/03/2013
    6 phản hồi

    Để ký tên vào Lời kêu gọi này, xin đồng bào trong và ngoài nước gửi e-mail về địa chỉ [email protected], ghi rõ họ tên, nghề nghiệp, chức danh (nếu có) và địa chỉ. Danh sách dưới đây đã được rà soát để loại bỏ trùng tên.

    6001. Thu Ha Thy Duong, Hoa Kỳ

    6002. Ha Dong Duong, Hoa Kỳ

    6003. Ha Thuy Duong, Hoa Kỳ

    6004. Phạm Quang Tiến, Kho bạc Nhà nước Mường Nhé, Điện Biên

    6005. Đào Văn Ánh, cán bộ hưu trí, nguyên Giám đốc công ty vàng bạc đá quý tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu, nguyên Hội thẩm Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

    6006. Phan Van Tuoc, GS TS, Đại học Tennessee, Hoa Kỳ

    6007. Bùi Kế Nhãn, cựu chiến binh, cựu Thanh niên xung phong (thời kỳ xây dựng kinh tế) đang công tác tại Công ty TNHH Đại Dương, Vũng Tàu

    6008. Tran Kim Long, Engineer, Hoa Kỳ

    6009. Nguyễn Tiến Quang, sinh viên, CHLB Đức

    6010. Nguyễn Ngọc Hiến, kỹ sư, TP HCM

    6011. Hoàng Văn Thái, nông dân, Hà Nội

    6012. Hoàng Anh Tiệp, nông dân, Hà Nội

    6013. Lê Văn Nguyên, nông dân, Hà Nội

    6014. Đinh Xuân Quý, nông dân, Hà Nội

    6015. Quách Văn Lợi, nông dân, Hà Nội

    6016. Nguyễn Thành Đô, nhân viên, Đồng Nai

    6017. Phạm Văn Kiển, kỹ sư, TP HCM

    6018. Hoàng Tư, cử nhân, kinh doanh, Hải Phòng

    6019. Dương Quang Duy, thạc sĩ, TP HCM

    6020. Nguyễn Đình Hiệp, kỹ sư, Huế

    6021. Xuân Tùng, KSXD đã về hưu, Hà Nội

    6022. Văn Hoàng Dũng, kỹ sư, Trưởng ban kinh doanh khu vực phía nam ABB Việt Nam, TP HCM

    6023. Dao Trung Viet, kinh doanh, TP HCM

    6024. Nguyễn Hoàng Nam, quản lý kinh doanh, TP HCM

    6025. Đinh Như Vinh, kế toán, Hà Nội

    6026. Phí Văn Hoan, kinh doanh, Hà Nội

    6027. Đoàn Xuân Hiền, giáo viên, Nam Định

    6028. Đoàn Xuân Hùng, giáo viên, Nam Định

    6029. Đào Xuân Thúc, giáo viên, Nam Định

    6030. Đỗ Công Hưng, giáo viên, Nam Định

    6031. Đặng Văn Toán, giáo viên, Nam Định

    6032. Đặng Quốc Thư, giáo viên, Nam Định

    6033. Đặng Văn Yên, giáo viên, Nam Định

    6034. Đặng Thị Phượng, giáo viên, Nam Định

    6035. Dương Văn Quyên, giáo viên, Nam Định

    6036. Nguyễn Thị Nụ, giáo viên, Nam Định

    6037. Đào Thị Tường, giáo viên, Nam Định

    6038. Vũ Văn Anh, giáo viên, Nam Định

    6039. Đỗ Thị Nga, giáo viên, Nam Định

    6040. Đoàn Đình Nhân, giáo viên về hưu, Nam Định

    6041. Đỗ Thị Nhâm, giáo viên về hưu, Nam Định

    6042. Nguyễn Đình Thiện, giáo viên về hưu, Nam Định

    6043. Đỗ Thành Long, giáo viên về hưu, Nam Định

    6044. Đoàn Xuân Cuông, giáo viên về hưu, Nam Định

    6045. Đoàn Xuân Hợp, giáo viên về hưu, Nam Định

    6046. Đặng Quốc Kế, giáo viên về hưu, Nam Định

    6047. Phạm Quốc Huy, công chức, Nam Định

    6048. Bùi Viết Thấm, công chức, Nam Định

    6049. Vũ Ngọc Bảo, công chức, Nam Định

    6050. Đào Tiến Định, công chức, Nam Định

    6051. Đào Huy Giáp, công chức, Nam Định

    6052. Lê Danh Phi, cựu chiến binh, Nam Định

    6053. Ninh Công Chiến, cựu chiến binh, Nam Định

    6054. Nguyễn Văn Cang, cựu chiến binh, Nam Định

    6055. Lê Danh Tòng, nông dân Nam Định

    6056. Đỗ Gia Phi, cán bộ, Nam Định

    6057. Phan Van Hieu, tiến sĩ, Hoa Kỳ

    6058. Diệp Bảo Thức, kỹ sư, TP HCM

    6059. Trần Như Ngọc, Hội trưởng hội Hoàng Thiên (hội nhóm những anh chị em theo đạo Mẫu Việt Nam), Hải Dương

    6060. Tran Dinh Ngoc, hưu trí, Đà Nẵng

    6061. Nguyễn Đình Trung, TP HCM

    6062. Nguyễn Thanh Bình, đạo diễn, TP HCM

    6063. Trần Mỹ Dung, thạc sĩ, TP HCM

    6064. Dang Minh Tuan, kinh doanh, Cần Thơ

    6065. Hoàng Ngọc Trường, kỹ sư, Hà Nội

    6066. Phạm Văn Bằng, bác sĩ, Quảng Trị

    6067. Nguyễn Đình Cường, kinh doanh, Đà Nẵng

    6068. Phan Thu Hải, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    6069. Nguyễn Văn Ngân, quản lý, lập trình viên, TP HCM

    6070. Phạm Đình Kiên, kỹ sư, Vũng Tàu

    6071. Vũ Mạnh, lao động phổ thông, Hà Nội

    6072. Đoàn Văn Trung, kỹ sư, Đồng Nai

    6073. Nguyễn Văn Bình, Hà Nội

    6074. Trần Văn Khoa, sinh viên, Hà Lan

    6075. Tran Minh Hoa, xe ôm, Quảng Ninh

    6076. Đỗ Hữu Cảnh, kỹ sư, TP HCM

    6077. Đỗ Hữu Nam, kiến trúc sư, Đồng Nai

    6078. Đỗ Thiện Tâm, kiến trúc sư, Đồng Nai

    6079. Tống Văn Nhàn, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

    6080. Nguyễn Văn Đồng, giảng viên đại học, Đồng Nai

    6081. Lê Văn Thân, giảng viên đại học, Đồng Nai

    6082. Đỗ Văn Cư, nhà giáo, Đồng Nai

    6083. Nguyễn Quới Tiết, Đồng Nai

    6084. Nguyễn Văn Rèn, kỹ sư, Đồng Nai

    6085. Nguyễn Tiến Dũng, luật sư, Đồng Nai

    6086. Tô Thị Trâm Anh, kế toán tài chính, TP HCM

    6087. Hoàng Đức Lệ, sinh viên, Vinh

    6088. Nguyễn Thế Tuy, Hà Nội

    6089. Nguyễn Anh Tuấn, sinh viên, Huế

    6090. Đào Đức Anh, nghệ sĩ, công dân của Thủ đô Hà Nội

    6091. Vũ Hữu Phương, lập trình viên, Hà Nội

    6092. Huỳnh Quang Minh, kỹ sư, Bình Thuận

    6093. Nguyen Van Luu, công dân Việt Nam, doanh nhân tại Cộng hòa Czech

    6094. Hoang Tuan Dung, thạc sĩ, kỹ sư, Hà Nội

    6095. Phạm Kỳ Thuỵ, kỹ sư, Hà Nội

    6096. Andrea Pham, PGS TS, Hoa Kỳ

    6097. Lê Văn Lợi, thạc sĩ, giảng viên, Quy Nhơn

    6098. Nguyen Van Thang, Hoa Kỳ

    6099. Nguyen Van Nga, linh mục, Nghệ An

    6100. Luu Hoang Chung, công nhân, Bắc Giang

    6101. Nguyễn Quốc Chương, nhân viên, Bình Thuận

    6102. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

    6103. Trần Anh Tuân, kỹ sư, Khánh Hòa

    6104. Nguyễn Vũ Tùng Sơn, kinh doanh, TP HCM

    6105. Nguyễn Khắc Nghĩa, kinh doanh, Quảng Ngãi

    6106. Bùi Anh Tuân, nghề tự do, Thanh Hóa

    6107. Vũ Duy Thành, sinh viên, Hà Nội

    6108. Lê Thanh Luyến, sinh viên, Huế

    6109. Lê Văn Chương, kỹ sư, Huế

    6110. Phạm Quang Hương, sinh viên, TP HCM

    6111. Nguyễn Thị Linh, sinh viên, Hà Nội

    6112. Đoàn Văn Tư, du học sinh, Nhật Bản

    6113. Lê Quốc Tiến, sinh viên, Hà Nội

    6114. Nguyễn Thanh Cường, cử nhân, Bến Tre

    6115. Lê Phước Vương, nhân viên, Đà Nẵng

    6116. Hoàng Thị Ngát, Hà Nội

    6117. Nguyễn Trí Đăng, sinh viên, Quảng Ngãi

    6118. Nguyễn Tâm Anh, Ninh Thuận

    6119. Nguyễn Phương Khuê, PTS, đã công tác tại Viện Khoa học Việt Nam, nghỉ hưu, TP HCM

    6120. Nguyễn Kim Hồng, Hà Nội

    6121. Hải Bằng, kinh doanh, Bình Phước

    6122. Nguyễn Thành Nga, thương binh hạng 1/4, tham gia giải phóng miền Nam, và chiến trường Tây Nam tổ quốc, Vũng Tàu

    6123. Mạc Vương Tôn, kỹ sư, Bà Rịa -Vũng Tàu

    6124. Phạm Đình Kiên, kỹ sư, Vũng Tàu

    6125. Phạm Đình Hùng, công nhân, Vũng Tàu

    6126. Phạm Kim Vĩnh, cử nhân, Vũng Tàu

    6127. Ngô Thị Hoa, cử nhân, Vũng Tàu

    6128. Phạm Đình Dũng, công nhân, Vũng Tàu

    6129. Trần Văn Tính, designer, TP HCM

    6130. Hà Thị Lệ Hà, giáo viên, TP HCM

    6131. Võ Chi Thành, nhà giáo đã nghỉ hưu, Hà Nội

    6132. Louis Nguyễn Văn Nga, linh mục Giáo phận Vinh

    6133. Lê Hoàn, Can Loc, Hà Tĩnh

    6134. Nguyen Yen Thuan, Hà Tĩnh

    6135. Nguyễn Minh Tăng, giáo xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh

    6136. Phạm Thị Bích Hằng, hưu trí, Hà Nội

    6137. Henry Nguyễn, kiến trúc sư, Hoa Kỳ

    6138. Phạm Văn Bái, kinh doanh ăn uống, CHLB Đức

    6139. Phan Việt Trí, công nhân cơ khí, TP HCM

    6140. Hoàng Chiến, công dân Việt Nam, CHLB Đức

    6141. Thái Kim Thơ, kế toán, Tiền Giang

    6142. Phan Q.Bảo, công dân Việt Nam, Đà Nẵng

    6143. Tran Anh Tu, Anh Quốc

    6144. Nguyen Bach Viet, sinh viên, Hoa Kỳ

    6145. Nguyen Thi Thu, Canada

    6146. Trần Văn Quân, An Giang

    6147. Trịnh Hùng Sơn, lao động tự do, Thanh Hóa

    6148. Phạm Phước Tấn, kỹ sư, TP HCM

    6149. Hoàng Văn Hội, kỹ sư cơ khí đóng tàu, Hải Phòng

    6150. Lê Quốc Tuấn, blogger, Canada

    6151. Đoàn Ngọc Hạ, Bình Định

    6152. Nguyễn Văn Ngọc, luật gia, cán bộ hưu trí, Thụy Điển

    6153. Nguyễn Thành Công, giảng viên, Hà Tĩnh

    6154. Nguyễn Thế Hằng, giáo viên, Hà Nội

    6155. Đặng Trần Tùng, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

    6156. Nguyễn Văn San, giáo viên, Nghệ An

    6157. Lê Thanh Lịch, nghề tự do, TP HCM

    6158. Huỳnh Trọng Lương, kỹ sư, Bình Định

    6159. Nguyễn Đắc Diệu Thủy, kiến trúc sư, Hà Nội

    6160. Nguyễn Văn Trường, kỹ thuật máy tính, Hà Nội

    6161. Giáp Thị Lý, kỹ thuật máy tính, Hà Nội

    6162. Lê Tấn Toàn, kỹ sư, giám đốc, TP HCM

    6163. Lâm Hữu Lộc, công nhân, Hà Nội

    6164. Nguyễn Hoàng Minh Trí, học sinh, TP HCM

    6165. Trần Xuân Nghiệp, cán bộ hưu trí, Hòa Bình

    6166. Đinh Thị Uyên, nội trợ, Hòa Bình

    6167. Trần Hoàng Bách, sinh viên, Hòa Bình

    6168. Viền Hữu Châng, tài xế taxi, Hòa Bình

    6169. Trần Nhân Hưng, doanh nhân, Ninh Bình

    6170. Pham Minh Tuan, cử nhân, TP HCM

    6171. Dương Hồng Việt, Trưởng phòng kinh doanh Cty TNHH Một Thành viên Saigon Tourist, TP HCM

    6172. Nguyễn Văn Khôi, sinh viên, Vĩnh Long

    6173. Lương Xuân Kiểm, kỹ sư, Bắc Giang

    6174. Bùi Thanh Thám, cử nhân, TP HCM

    6175. Nguyễn Hồng Tiến, kỹ sư, TP HCM

    6176. Nguyễn Văn Trung, kỹ sư, Bình Định

    6177. Nguyễn Đức Minh, sinh viên, Hà Nội

    6178. Hồ Trường Giang, kỹ sư, Bến Tre

    6179. Đoàn Thị Ngọc Lan, sinh viên, Quảng Bình

    6180. Trần Trung Kiệt, kỹ sư, giám đốc kỹ thuật, TP HCM

    6181. Nguyễn Thành Truyền, buôn bán, TP HCM

    6182. Trần Ngọc Tú, kỹ sư, TP HCM

    6183. Vo Van Toan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    6184. Le Trong Hung, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    6185. Tran Duc Bach, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    6186. Lương Đình Dzụ, TS, công nhân viên nhà nước, Hoa Kỳ

    6187. Nguyễn Hoàng Qui, DJ, Hải Dương

    6188. Trần Đức Anh, nghiên cứu sinh, Hà Nội

    6189. Cao Duy Thảo, nhà văn, Khánh Hòa

    6190. Lê Ngọc Sơn, công nhân viên, Vũng Tàu

    6191. Nguyễn Đệ Huynh, Hà Nội

    6192. Nguyễn Thị Thanh Vân, cán bộ tài chính, hợp đồng, Ban Tài chính, Hợp đồng và Kiểm toán, Phái đoàn Liên minh Châu Âu tại Việt Nam, Hà Nội

    6193. Nguyen Thanh Nam, lao động phổ thông, Hoa Kỳ

    6194. Adam Tong, Associate, Building Services, New Zealand

    6195. Quang Hoàng Nghĩa, kế toán, TP HCM

    6196. Nguyễn Thị Thu Minh, Phú Yên

    6197. Phạm Quốc Việt, Phú Yên

    6198. Phùng Chiến, cựu quân nhân VNCH, hưu trí, Hoa kỳ

    6199. Phạm Thị Kim Oanh, giáo viên, Lâm Đồng

    6200. Hoàng Hải Nam, kỹ sư, TP HCM

    6201. Phạm Xuân Hưng, giáo viên, Lâm Đồng

    6202. Phạm Thị Hoa Lê, kỹ sư, TP HCM

    6203. Phạm Hải Yến, cử nhân, Lâm Đồng

    6204. Nguyễn Thị Tuyết, hưu trí, TP HCM

    6205. Chu Quảng Bình, cựu chiến binh, Hà Nội

    6206. Lê Hông Phóng, giáo viên, Lạng Sơn

    6207. Phạm Đức Quế, doanh nghiệp, Lạng Sơn

    6208. Kiều Việt Hùng, kiến trúc sư, Ninh Bình

    6209. Hồ Anh, viễn thông, Đồng Nai

    6210. Cao Hoàng Vũ, kỹ sư, Khánh Hòa

    6211. Phạm Trung Dũng, giáo viên, Hà Nội

    6212. Chu Van Khang, cán bộ hưu trí, TP HCM

    6213. Do Van Da, hưu trí, Hà Tĩnh

    6214. Tran Van Chinh, kỹ sư, Hà Nội

    6215. Trần Xuân Vinh, kỹ sư, TP HCM

    6216. Đỗ Quang Thắng, kỹ sư, Thái Bình

    6217. Trần Đắc Khoa, Hà Nội

    6218. Phí Anh Tuấn, kinh doanh, tiến sĩ, Ucraina

    6219. Lê Thiệu Hùng, bác sĩ, Bình Thuận

    6220. Trần Văn Nghĩa, kỹ sư, Hà Nội

    6221. Hồ Lê Tuấn Anh, nghiên cứu sinh, Đại học KU Leuven, Leuven, Bỉ

    6222. Nguyen Van An, kỹ sư, cựu chiến binh, Hà Nội

    6223. Lê Hải Dương, thạc sĩ, Đài Loan

    6224. Nguyễn Thanh Long, chủ cơ sở da giày, TP HCM

    6225. Trần Hoàng Lương, kỹ sư, Đồng Nai

    6226. Chu Quoc Trung, kinh doanh, Vung Tau

    6227. Le Tien, kế toán, Australia

    6228. Đỗ Thị Mẫn, nguyên là cán bộ Công ty Du lịch Bến Thành, TP HCM

    6229. Trần Minh Hòa, xe ôm, Quảng Ninh

    6230. Nguyễn Phước Vĩnh Hoàng, kế toán viên, TP HCM

    6231. Cao Văn Quảng, nghề nghiêp tự do, Quảng Ninh

    6232. Mạc Minh Quân, kỹ sư, TP HCM

    6233. Phan Thị Lan Phương, biên kịch tự do, TP HCM

    6234. Nguyễn Mộng Toàn, nghề nghiệp tự do, Bình Dương

    6235. Nguyễn Mạnh Phong, Quang Ninh

    6236. Mạc Duy Tuân, tự do, Hà Nội

    6237. Vũ Minh Phong, công dân, Nghệ An

    6238. Lê Trung Hiếu, kỹ sư, đội trưởng đội xây dựng, Hà Nội

    6239. Nguyễn Thị Ánh Phương, chuyên viên kiểm định môi trường, Canada

    6240. Nguyễn Thị Kim Hường, đầu bếp, Na Uy

    6241. Nguyen Son, nhân viên, CHLB Đức

    6242. Canh Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

    6243. Tuan Vu, hưu trí, Hoa Kỳ

    6244. Nguyen Van Hung, technician, Hoa Kỳ

    6245. Ta Thi Van, kinh doanh, CHLB Duc

    6246. Vo Duc Ban, công dân TP HCM

    6247. Bùi Đông Hải, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

    6248. Nguyễn Minh Quý, sinh viên, TP HCM

    6249. Nguyễn Văn Lành, kỹ sư, TP HCM

    6250. Vũ Quang Thiện, TS, Trưởng phòng Nghiên cứu Thái Lan - Myanmar, Viện Nghiên cứu Đông Nam Á thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, đã về hưu, Hà Nội

    6251. Nguyễn Hữu Trí, làm nghề dạy học, Biên Hòa

    6252. Lê Quốc Huân, kỹ sư, Hưng Yên

    6253. Trần Thị Tươi, đang là phóng viên của một Công ty truyền thông, TP HCM

    6254. Phạm Xuân Thông, kỹ sư, Nghệ An

    6255. Bùi Thị Quyên, Bình Phước

    6256. Bùi Mai Hạnh, viết tự do, Australia

    6257. Nguyễn Thế Năng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    6258. Nguyễn Hồng Lĩnh, kỹ sư, Cần Thơ

    6259. Khương Việt Hà, thạc sĩ, nghiên cứu viên văn học Nhật Bản, Hà Nội

    6260. Nguyễn Vũ Vỹ, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    6261. Trần Minh Công, sinh viên, Hải Phòng

    6262. Nguyễn Đức Huy, Trưởng phòng Cty Truyền thông M&C, TP HCM

    6263. Lê Tân Cương, cử nhân, Chi cục trưởng Chi cuc Bảo vệ Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    6264. Phạm Thị Huệ, giáo dục, công dân Việt Nam, TP HCM

    6265. Bùi Thanh Hiếu, Hà Nội

    6266. Huỳnh Công Thuận, blogger, TP HCM

    6267. Phạm Xuân Dương, phiên dịch tiếng Anh, Hà Nội

    6268. Đặng Hồng Nhật, Hà Nội

    6269. Đặng Cao Hoàng, kỹ sư, hưu trí, Hoa Kỳ

    6270. Phạm Văn Hà, Hà Nội

    6271. Hoàng Thanh Huy, sinh viên, TP HCM

    6272. Nguyễn Trang Chinh, kỹ sư, Đồng Nai

    6273. Viet Tran, Hoa Kỳ

    6274. Trương Quang Vinh, đại tá quân đội, đảng viên ĐCSVN, tham gia chiến dịch phòng thủ Phước Long, canh giữ máy bay phản chiến của Nguyễn Thành Trung, tham gia chiến dịch HCM, Giám đốc một doanh nghiệp nhỏ, TP HCM

    6275. Nguyễn Việt Hùng, giảng viên đại học, Thái Bình

    6276. Trần Nguyệt Nga, nhân viên văn phòng, Cà Mau

    6277. Nguyễn Quốc Dũng, kỹ sư, Huế

    6278. Đặng Mạnh Hùng, kỹ sư, TP HCM

    6279. Pham Duc Tai, kỹ thuật viên điện lạnh, Hoa Kỳ

    6280. Lò Đình Vũ, Lâm Đồng

    6281. Vũ Anh Tuấn, sinh viên, TP HCM

    6282. Trần Lê Nam, sinh viên, TP HCM

    6283. Trần Đức Tùng, kỹ sư, TP HCM

    6284. Lê Hùng An, kỹ sư, Nghệ An

    6285. Nguyễn Hồng Nhật, sinh viên, Lâm Đồng

    6286. Lưu Trọng Đức, kỹ sư, Hà Nội

    6287. Thu Nguyễn, công nhân, CHLB Đức

    6288. Đỗ Lê Thanh, sinh viên cao học, Pháp

    6289. Lê Phước Đạt, kỹ sư, Trà Vinh

    6290. Nguyễn Đăng Thanh, kế toán, Thái Nguyên

    6291. Đặng Thanh Long, kỹ sư, TP HCM

    6292. Nguyễn Hùng, y sinh học, Hàn Quốc

    6293. Nguyễn Tuấn Hải, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    6294. Hoàng Ngọc Long, kỹ sư, Hà Nội

    6295. Đỗ Ngọc Oanh, TP HCM

    6296. Trần Văn Lương, Hà Nội

    6297. Đinh Viết Thụ, quản lý doanh nghiệp, Hải Phòng

    6298. Ha Van Thuc, Hà Nội

    6299. Ngô Quốc Việt, kỹ sư xây dựng cầu đường, Hà Nội

    6300. Võ Nguyên Hồng, kỹ sư, Vũng Tàu

    6301. Phạm Hoàng Tiến, kỹ sư, TP HCM

    6302. Trần Cao Sơn, cử nhân, Nghệ An

    6303. Phạm Đình Tuấn, kỹ sư, TP HCM

    6304. Lê Huy Hoàng, nhân viên văn phòng, TP HCM

    6305. Nguyễn Thị Thanh Loan, phóng viên, Hà Nội

    6306. Doãn Thanh Bình, kỹ sư, Hưng Yên

    6307. Tô Đức Hải, thạc sĩ, Hà Nội

    6308. Huỳnh Ngọc Đăng Trình, tiến sĩ, Canada

    6309. Trần Đức Quang, cử nhân kinh tế, TP HCM

    6310. Nguyễn Manh Khoa, kỹ sư điện tử, Đồng Nai

    6311. Hoàng Ngọc Nam Phương, sinh viên, TP HCM

    6312. Võ Nguyễn, an ninh mạng, hacker, Đà Lạt

    6313. Hoàng Thế Đức, kỹ sư, Hà Nội

    6314. Phạm Thị Thu Hiền, MBA, TP HCM

    6315. Nguyễn Chi Lợi, TP HCM

    6316. Nguyễn Văn Tiến, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    6317. Nguyen Duy Anh, TP HCM

    6318. Tuấn Nguyễn, kỹ sư, Australia

    6319. Phạm Thị Rinh, hưu trí, TP HCM

    6320. Mã Hoàng Hải, kỹ sư, Hà Nội

    6321. Phí Văn Thịnh, cử nhân, Hà Nội

    6322. Nguyễn Văn Thi, Đà Nẵng

    6323. Phạm Tuấn Anh, thạc sĩ, Hà Nội

    6324. Trần Diệu Linh, làm tự do, Hà Nội

    6325. Đoàn Hồng Thanh, Ba Lan

    6326. Đặng Ngọc Sao, công nhân, Hà Tĩnh

    6327. Hoàng Thanh Hải, kỹ sư, Quảng Bình

    6328. Hà Duy Cường, cử nhân kinh tế, Nghệ An

    6329. Hoàng Thị Hằng, nông nghiệp, Thanh Hóa

    6330. Lê Văn Hưng, nông nghiệp, Thanh Hóa

    6331. Trịnh Thị Hoãn, nông nghiệp Thanh Hóa

    6332. Hoàng Chí Phượng, nông nghiệp, Thanh Hóa

    6333. Lê Văn Hải, sinh viên, Hà Nội

    6334. Lê Thị Giang, sinh viên, Hà nội

    6335. Hoàng Văn Khải, hưu trí, Thanh Hóa

    6336. Natasha Le, CHLB Nga

    6337. Hoàng Trung Tín, cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Nha Trang

    6338. Nguyễn Đức Duy, làm nghề tự do, Gia Lai

    6339. Nguyễn Xuân Dương, Phó giám đốc kinh doanh, Hà Nội

    6340. Nguyễn Trung Hiếu, kiến trúc sư, TP HCM

    6341. Phạm Phương Nam, kỹ sư, Đà Nẵng

    6342. Nguyễn Ngọc Hải, nhân viên công ty cổ phần đầu tư Vipro, Hà Nội

    6343. Trương Hữu Nghị, giáo viên ngoại ngữ tự do, TP HCM

    6344. Lê Hữu Phúc, kiểm toán viên, Trưởng phòng Kiểm toán Đầu tư Xây dựng, TP HCM

    6345. Hà Ngọc Huy Khoa, kỹ sư cơ khí, TP HCM

    6346. Đỗ Huy Nghĩa, Nam Định

    6347. Bùi Quang Lộc, công nhân viên, TP HCM

    6348. Trần Mạnh Cường, kỹ sư, Hà Nội

    6349. Trần Hoài Hạnh, kế toán, Đồng Tháp

    6350. Tran Huu Bien, Đồng Nai

    6351. Trần Lê Huy, kỹ sư , TP HCM

    6352. Trần Ban, thạc sị, TP HCM

    6353. Tống Ngọc Phan An, dược sĩ, Hoa Kỳ

    6354. Nguyễn Thị Hòa, giáo viên mầm non, Nha Trang

    6355. Lê Đăng Dung, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

    6356. Nguyễn Hoàng Mỹ Hằng, nhân viên kiểm toán tư vấn, TP HCM

    6357. Nguyễn Đại Đồng, kỹ sư, cử nhân tiếng Anh, Đại lý Hàng hải, Nha Trang

    6358. Nguyễn Hà Minh, cử nhân, Australia

    6359. Nguyen Thi Cam Tu, Australia

    6360. Võ Nguyên Thạch Anh, kỹ sư, Nha Trang

    6361. Tạ Trọng Trí, họa sĩ, Hà Nội

    6362. Nguyễn Song Hào, kỹ sư, Sơn La

    6363. Đinh Thúy Hằng, TS, nghiên cứu viên, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, ĐH Quốc gia Hà Nội

    6364. Phạm Công Thuận, nông dân, Ninh Thuận

    6365. Châu Ngọc Trung, sinh viên, Quảng Nam

    6366. Võ Văn Mạnh, kỹ sư, Đăk Lăk

    6367. Đỗ Minh Quân, công nhân, CHLB Đức

    6368. Nguyễn Văn Tuần, nghề nghiệp tự do, Cần Thơ

    6369. Lê Bảo, nhân viên kinh doanh, Đà Nẵng

    6370. Jenny Vu, kỹ sư, CHLB Đức

    6371. Lý Tiên Phong, Bến Tre

    6372. Tạ Mạnh Hưng, tư vấn viên Mobiphone, Tuyên Quang

    6373. Bùi Tiến Hưng, Hà Nội

    6374. Nguyễn Đình Tâm, IT, quản lý dự án, Hà Nội

    6375. Dinh Thuy Hang, nguyên cán bộ Ban Quản lý và Tiếp nhận Viện trợ Quốc tế, nguyên cán bộ Tổng cục Đầu tư, Bộ Tài chính, thạc sĩ Kinh tế tài chính và Quản lý tại chính, Pháp

    6376. Trần Công Trung, giáo viên, TP HCM

    6377. Nguyễn Công Kiểm, BS Khoa Tiêu hoá BV An Bình, TP HCM

    6378. Trần Phúc Lâm, bác sĩ Đông y, TP HCM

    6379. Phan Thanh Hà, kinh doanh, TP HCM

    6380. Trần Anh Dũng, thạc sĩ ban QLDA Giao thông Cửu Long, TP HCM

    6381. Phạm Thanh Hiền, lái xe, Đồng Nai

    6382. Nguyen Duong Thanh, Hà Nội

    6383. Nguyễn Thanh Hồng, nghỉ hưu, Australia

    6384. Đào Ngọc Lâm, doanh nhân, TP HCM

    6385. Nguyễn Huân, viết báo, TP HCM

    6386. Hồ Trung Tính, thạc sĩ, TP HCM

    6387. Phạm Đức Tiến, giáo viên, Quảng Ninh

    6388. Nguyễn Việt Hùng, tiến sĩ, nguyên đại diện của Việt Nam tại khối SEB, Hà Nội

    6389. Le Nam, tài xế, TP HCM

    6390. Trần Văn Phong, lái xe, TP HCM

    6391. Triệu Khắc Long, sinh viên, Hà Nội

    6392. Tran Quang Nghia, giáo viên hưu trí, Bình Dương

    6393. Nguyễn Hữu Vỹ, kiến trúc sư, Quảng Trị

    6394. Võ Đức Hoàng, giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

    6395. Nguyễn Quang Hiển, kỹ sư phần mềm tại IBM - Software Engineer, Hoa Kỳ

    6396. Dũng Đặng, Na Uy

    6397. Dawid Nguyễn, Ba Lan

    6398. Nguyen Dung Khanh, Hoa Kỳ

    6399. Biên Quốc Anh, PGĐ kinh doanh - 7 năm Đảng viên đảng CSVN, TP HCM

    6400. Trần Quỳnh Giao, sinh viên du học, Pháp

    6401. Nguyễn Quang Vũ, thiết kế quảng cáo, Quảng Nam

    6402. Võ Thị Kim Liên, công chức, nghỉ hưu, TP HCM

    6403. Trần Quang Tuyến, sinh viên du học, vương quốc Bỉ

    6404. Lê Nam, kỹ sư, Pháp

    6405. Lê Nam Cảnh, công nhân, Nghệ An

    6406. Lê Xuân Quý, sinh viên, TP HCM

    6407. Nguyen Tien, thiết kế, Canada

    6408. Đinh Hương Thịnh, kỹ sư xây dựng, TP HCM

    6409. Võ Hồng Tuấn, 50 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Đồng Nai.

    6410. Nguyễn Thị Dương, 45 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Đồng Nai

    6411. Võ Thị Thanh, giáo viên, Đồng Nai

    6412. Võ Thị Thanh Tâm, giáo viên, Đồng Nai

    6413. Nguyễn Văn Dũng, công nhân, Đồng Nai

    6414. Lê Trọng Đảm, công nhân, Đồng Nai

    6415. Đỗ Văn Nam, công nhân, Đồng Nai

    6416. Nguyễn Viết Vân, công nhân, Đồng Nai

    6417. Nguyễn Gia Bích, bộ đội, Đồng Nai

    6418. Trần Viết Lý, công chức, Đồng Nai

    6419. Nguyễn Gia Hoàng Quốc, học sinh, Đồng Nai

    6420. Phùng Thế Ngọc, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    6421. Trần Đại Sơn, kỹ sư, Nghệ An

    6422. Phan Vũ Hồng Chi, TP HCM

    6423. Phan Khai, IT Project Manager, Hoa Kỳ

    6424. Nguyen Van Lap, hưu trí, Hà Nội

    6425. Lê Văn Minh, công an, Hà Nội

    6426. Nguyễn Văn Học, kiểm toán viên, Hà Nội

    6427. Nguyễn Gia Bình, công chức, Nghệ An

    6428. Nguyễn Gia Tuấn, nông dân, Nghệ An

    6429. Nguyễn Gia Tiến, công nhân, Nghệ An

    6430. Nguyễn Gia Thành, hưu trí, Đồng Nai

    6431. Hoàng Thị Oanh, công nhân, Đồng Nai

    6432. Nguyễn Chẩm, hưu trí, Đồng Nai

    6433. Nguyễn Triệu Long, bác sĩ, Đồng Nai.

    6434. Võ Văn Phượng, buôn bán tự do, Nghệ An

    6435. Nguyễn Canh Khoa, thợ may, Nghệ An

    6436. Võ Thi Loan, giáo viên, TP HCM

    6437. Lại Thị Ánh Hồng, cán bộ hưu trí, TP HCM

    6438. Hoàng Thị Ngát, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    6439. Ben Phan, Ontario, Canada

    6440. Nguyễn Văn Tâm, nghề nghiệp tự do, Lâm Đồng

    6441. Trần Mạnh Cương, kinh doanh, Thái Nguyênclip_image001[1]

    6442. Bùi Chí Tâm, nghề tự do, Quảng Ngãi

    6443. Vũ Tuấn Anh, TP HCM

    6444. Hoàng Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

    6445. Nguyễn Xuân Bình, nhân viên kỹ thuật, TP HCM

    6446. Nguyễn Thị Diệu Anh, giáo viên, Hà Nội

    6447. Nguyễn Thế Quang, lái xe, Hà Nội

    6448. Nguyễn Văn Đinh, công nhân, Hà Nội

    6449. Trịnh Minh Trí, tu sĩ Dòng Phanxicô, TP HCM

    6450. Nguyễn Ngọc Lịch, bác sĩ quân y, đảng viên ĐCSVN, TP HCM

    6451. Vũ Văn Cao, làm ruộng, Thái Bình

    6452. Lê Văn Khánh, giáo viên, Khánh Hòa

    6453. Hoàng Quốc Bảo, điện công nghiệp, TP HCM

    6454. Đinh Văn Mạch, hưu trí, Hà Tĩnh

    6455. Đinh Văn Nông, làm ruộng, Hà Tĩnh

    6456. Đinh Thị Lụa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    6457. Phan Văn Thanh, hưu trí, Hà Tĩnh

    6458. Đinh Văn Tần, hưu trí, Hà Tĩnh

    6459. Vũ Văn Đoan, Hải Phòng

    6460. Henry Hoang, Hoa Kỳ

    6461. Trịnh Ngọc Tùng, lập trình viên, Hà Nội

    6462. Trần Đình Thọ, công nhân, Đắc Nông

    6463. Nguyễn Quôc Chương, cử nhân, Bình Thuận

    6464. Duong Quy Hung, kỹ sư, Hoa Kỳ

    6465. Hai Hoang Nguyen, chuyên viên Xây dựng, General Constructor, Hoa Kỳ

    6466. Ngô Phương Trạch, cán bộ nghỉ hưu, Vũng Tàu

    6467. Đỗ Đăng Thao, kỹ sư, Hà Nội

    6468. Nguyễn Minh Tuấn, cựu giáo viên cấp 3 từ 1976 – 1996, Đồng Nai

    6469. Nguyen Ly Huynh, kỹ sư, Hà Tĩnh

    6470. Phạm Tất Đồng, kỹ sư, TP HCM

    6471. Trần Tuấn Tú, tiến sĩ, giảng viên Khoa Môi trường, Đại học Khoa học Tự nhiên, TP HCM

    6472. Phạm Ngọc Vinh, doanh nghiệp tư nhân, Hà Nội

    6473. Đào Tăng Lực, kiến trúc sư, TP HCM

    6474. Nguyễn Minh Khôi, kỹ sư, giáo xứ Nữ Vương Hòa Bình, TP HCM

    6475. Nguyễn Duy Thái, kỹ sư, Trưởng phòng Kỹ thuật sSản xuất, Thanh Hóa

    6476. Phan Văn Hiếu, kỹ sư, Bắc Giang

    6477. Nguyễn Thanh Long, IT, TP HCM

    6478. Hồ Bạch Lang, nội trợ, TP HCM

    6479. Trần Đức Thắng, kỹ sư, giám đốc kỹ thuật, Hà Nội

    6480. Bùi Quang Thanh, nông nghiệp, Nghệ An

    6481. Trần Quang Nghĩa, giáo viên hưu trí, TP HCM

    6482. Lâm Văn Vương, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    6483. Phạm Ngọc Thúy, kỹ sư, cựu chiến binh, TP HCM

    6484. Mai Thiên Trung, lao động tư do, Khánh Hòa

    6485. Nguyễn Văn Sang, Bắc Giang

    6486. Nghiêm Thị Huệ, Đài Loan

    6487. Nguyễn Văn Minh, du học sinh tại Đài Loan

    6488. Nguyễn Trung Hiếu, cử nhân Xã hội học, Bắc Giang

    6489. Nguyễn Văm Quỳnh, làm ruộng, Bắc Giang

    6490. Phạm Châu Huỳnh, giảng viên, du học sinh tại Australia

    6491. Hồ Trung Nguyễn, quản lý khách sạn, Australia

    6492. Nguyễn Huỳnh Mai, nhà xã hội học, Bỉ

    6493. Hà Hồng Sơn, công nhân, TP HCM

    Đợt 21:

    6494. Nguyễn Thị Tân, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6495. Hoàng Thị Hoa, Nghề mộc, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6496. Bùi Văn Vĩnh, Nghề mộc, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6497. Bùi Văn Định, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6498. Bùi Thị Đức, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6499. Bùi Văn Quy, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6500. Phan Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6501. Nguyễn Ngọc Định, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6502. Đinh Thị Hiệu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6503. Nguyễn Kim Điền, sinh viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6504. Bùi Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6505. Bùi Đức Thắng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6506. Bùi Đức Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6507. Nguyễn Văn Vương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6508. Trần Đình Anh, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

    6509. Nguyễn Thanh Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6510. Bùi Đức Thanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6511. Bùi Xuân Hoàng, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6512. Nguyễn Thị Tịnh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6513. Phạm Vũ Ánh Tuyết, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6514. Trần Đình Giang, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

    6515. Trần Thị Khánh Ly, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

    6516. Đinh Thị Thảo, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6517. Nguyễn Thùy Linh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6518. Nguyễn Thị Hồng Nhung, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6519. Chu Thị Phương Thúy, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6520. Phạm Thị Thúy Ngọc, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6521. Trần Hữu Chung, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6522. Trần Phương Thúy, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6523. Bùi Trọng Thuyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6524. Nguyễn Công, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6525. Nguyễn Toan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6526. Bùi Văn Cường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6527. Nguyễn Thị Hòa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6528. Bùi Văn Hùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6529. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6530. Hà Văn Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6531. Nguyễn Thọ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6532. Bùi Văn Thưởng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6533. Nguyễn Văn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6534. Đinh Thị Hướng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6535. Đinh Hiếu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6536. Đinh Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6537. Đinh Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6538. Nguyễn Nhường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6539. Nguyễn Văn Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6540. Bùi Thị Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6541. Nguyễn Tấn Thành, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6542. Hồ Minh Thông, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6543. Bùi Thị Trang, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6544. Nguyễn Thị Thương, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6545. Bùi Thị Hoa, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6546. Bùi Thị Hoài, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6547. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6548. Bùi Thị Hương, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6549. Bùi Thị Nga, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6550. Bùi Thị Hoan, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6551. Bùi Thị Nguyệt, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6552. Bùi Thị Oanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6553. Bùi Thị Xuân, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6554. Nguyễn Phước, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6555. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6556. Đinh Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6557. Lò Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6558. Lê Nhâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6559. Bùi Tri, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6560. Lê Văn Thưởng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6561. Bùi Khang, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6562. Bùi Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6563. Hà Văn Hiển, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6564. Nguyễn Văn Trứ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6565. Bùi Văn Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6566. Nguyễn Hóa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6567. Nguyễn Văn Công, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6568. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6569. Bùi Thị Hòa, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6570. Nguyễn Thị Loan, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6571. Bùi Thị Hiên, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6572. Bùi Thị Mai, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6573. Nguyễn Thị Vinh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6574. Hồ Thị Ánh Nguyệt, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6575. Vũ Thị Phú, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6576. Bùi Thị Vân, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6577. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6578. Bùi Thị Hậu, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6579. Ngô Thị Nhung, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6580. Phan Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6581. Nguyễn Văn Lân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6582. Phan Tân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6583. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6584. Phan Thị Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6585. Bùi Thị Tân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6586. Nguyễn Thị Kính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6587. Nguyễn Thị Toàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6588. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6589. Nguyễn Thị Tôn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6590. Phan Thị Nhiên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6591. Ngô Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6592. Nguyễn Thị Triều, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6593. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6594. Lê Thị Nguyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6595. Phan Thị Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6596. Hoàng Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6597. Lê Văn Chính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6598. Hồ Văn Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6599. Trần Văn Truyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6600. Trần Thị Liên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6601. Ngô Đình Lưu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6602. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6603. Nguyễn Thị Thi, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6604. Trần Thị Hiển, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6605. Hoàng Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6606. Nguyễn Cần, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6607. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6608. Đậu Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6609. Nguyễn Phan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6610. Hoàng Thị Thất, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6611. Phan Thị Hùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6612. Nguyễn Văn Khoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6613. Phan Văn Ân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6614. Nguyễn Thị Trung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6615. Trần Văn Đô, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6616. Nguyễn Thị Phú, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6617. Nguyễn Thi, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6618. Nguyễn Văn Hùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6619. Nguyễn Văn Nam, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6620. Nguyễn Văn Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6621. Trần Ngọc Cung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6622. Nguyễn Văn Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6623. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6624. Nguyễn Văn Lưu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6625. Nguyễn Thái Vượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6626. Nguyễn Hoàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6627. Phạm Thi, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6628. Phạm Dương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6629. Phan Lân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6630. Nguyễn Quế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6631. Nguyễn Văn Ước, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6632. Hoàng Văn Căn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6633. Nguyễn Văn Sáng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6634. Phan Văn Mai, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6635. Phan Đức Lành, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6636. Ngô Thị Tuyết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6637. Hồ Ất, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6638. Nguyễn Thị Trí, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6639. Nguyễn Văn Vui, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6640. Nguyễn Văn Diệu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6641. Trần Hiệp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6642. Nguyễn Văn Kinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6643. Phan Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6644. Phan Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6645. Nguyễn Thị Lành, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6646. Nguyễn Quang Tuyến, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6647. Nguyễn Đình Thức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6648. Ngô Tương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6649. Nguyễn Văn Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6650. Nguyễn Hưởng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6651. Trần Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6652. Trần Xuân Huệ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6653. Phan Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6654. Trần Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6655. Nguyễn Văn Hóa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6656. Nguyễn Văn Dương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6657. Nguyễn Thị Lập, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6658. Nguyễn Văn Ngọc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6659. Nguyễn Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6660. Nguyễn Văn Danh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6661. Nguyễn Văn Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6662. Nguyễn Tùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6663. Hoàng Văn Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6664. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6665. Hoàng Văn Trang, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6666. Hoàng Văn Nghiên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6667. Trần Văn Thiệu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6668. Bùi Văn Công, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6669. Bùi Văn Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6670. Bùi Văn Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6671. Đinh Hồng Lực, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6672. Bùi Minh Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6673. Hồ Văn Sơn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6674. Bùi Đình Thuận, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6675. Hồ Văn Quýt, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6676. Hồ Văn Sơn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6677. Hồ Văn Tính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6678. Phan Thị Thái, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6679. Hồ Thị Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6680. Hồ Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6681. Lê Văn Hợp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6682. Lê Thị Hoa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6683. Lê Văn Sâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6684. Lê Thị Thu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6685. Lê Văn Khuy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6686. Bùi Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6687. Bùi Đức Viện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6688. Bùi Văn Bộ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6689. Bùi Đức Nhàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6690. Đinh Thị Quỵ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6691. Bùi Văn Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6692. Hồ Văn Thuận, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6693. Đặng Thị Quyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6694. Bùi Văn Hòa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6695. Bùi Đức Phi, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6696. Bùi Văn Đồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6697. Bùi Thị Mai, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6698. Bùi Văn Dương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6699. Đinh Ngọc Thạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6700. Hà Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6701. Bùi Văn Chế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6702. Hồ Minh Toàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6703. Nguyễn Văn Chính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6704. Nguyễn Đình Pháp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6705. Nguyễn Trình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6706. Nguyễn Đoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6707. Bùi Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6708. Hồ Xuân Diên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6709. Nguyễn Văn Trí, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6710. Bùi Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6711. Hồ Thuận, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6712. Phê rô Hiệp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6713. Tê rê xa Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6714. Bùi Thị Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6715. Phê rô Hoàng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6716. Phê rô Hoàng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6717. Phê rô Trường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6718. Nguyễn Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6719. Bùi Thị Phượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6720. Trần Thị Đào, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6721. Bùi Thị Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6722. Nguyễn Văn Đại, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6723. Giu se Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6724. Phê rô Quyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6725. Vũ Văn Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6726. Phê rô Thành, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6727. Hà Viện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6728. Bùi Trí, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6729. Nguyễn Đại, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6730. Bùi Thị Loan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6731. Bùi Văn Tin, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6732. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6733. Nguyễn Văn Đám, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6734. Nguyễn Văn Cử, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6735. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6736. Nguyễn Trọng Khánh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6737. Nguyễn Tĩnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6738. Lê Văn Liêm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6739. Ngô Văn Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6740. Nguyễn Trọng Quế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6741. Nguyễn Tuân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6742. Nguyễn Văn Phú, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6743. Nguyễn Văn Tú, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6744. Nguyễn Thị Hưng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6745. Nguyễn Thị Tạo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6746. Phan Văn Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6747. Phan Văn Sáng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6748. Phan Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6749. Trần Thị Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6750. Nguyễn Văn Pháp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6751. Nguyễn Văn Sự, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6752. Nguyễn Văn Nghiên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6753. Nguyễn Thị Nga, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6754. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6755. Ngô Thị Trọng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6756. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6757. Bùi Văn Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6758. Hồ Thị Huyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6759. Bùi Văn Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6760. Nguyễn Hóa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6761. Nguyễn Thị Lý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6762. Nguyễn Phước, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6763. Bùi Thị Huyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6764. Nguyễn Văn Cần, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6765. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6766. Bùi Thụy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6767. Nguyễn Chính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6768. Bùi Hảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6769. Bùi Mỹ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6770. Nguyễn Văn Kính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6771. Thái Văn Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6772. Nguyễn Thị Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6773. Phan Thị Huyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6774. Nguyễn Thị Hoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6775. Nguyễn Thị Quý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6776. Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6777. Nguyễn Thị Trang, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6778. Nguyễn Thị Vương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6779. Nguyễn Huyền Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6780. Nguyễn Văn Nguyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6781. Trần Thị Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6782. Trần Văn Ngọc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6783. Đậu Văn Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6784. Triệu Thị Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6785. Đậu Văn Viễn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6786. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6787. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6788. Nguyễn Văn Tình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6789. Nguyễn Thị Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6790. Nguyễn Thị Bích, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6791. Nguyễn Thị Hằng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6792. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6793. Nguyễn Văn Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6794. Nguyễn Thị Trinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6795. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6796. Nguyễn Thị Tứ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6797. Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6798. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6799. Nguyễn Thị Tình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6800. Nguyễn Thị Năng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6801. Nguyễn Thị Hạ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6802. Nguyễn Thị Ca, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6803. Nguyễn Văn Cậy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6804. Nguyễn Văn Diễm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6805. Chu Thị Thảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6806. Nguyễn Văn Tuy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6807. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6808. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6809. Nguyễn Thị Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6810. Nguyễn Hiếu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6811. Nguyễn Thị An, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6812. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6813. Đậu Thị Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6814. Hồ Thị Lý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6815. Hồ Thị Hoa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6816. Nguyễn Thị Lý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6817. Phan Thị Thế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6818. Nguyễn Thị Hân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6819. Nguyễn Thị Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6820. Bùi Văn Hảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6821. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6822. Trần Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6823. Trần Thị Quỳnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6824. Nguyễn Thị Đoài, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6825. Phan Thị Xinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6826. Nguyễn Thị Đông, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6827. Bùi Thị Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6828. Trần Thị Hoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6829. Nguyễn Thị Cầu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6830. Nguyễn Văn Kế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6831. Phan Thị Khuê, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6832. Đậu Phán, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6833. Phan Thị Sáu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6834. Phan Văn Thuận, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6835. Trần Thị Hường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6836. Trần Văn An, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6837. Phan Xuân Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6838. Ngô Thị Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6839. Phan Thị Hân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6840. Phan Thị Hoa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6841. Phan Thị Thành, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6842. Phan Văn Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6843. Phan Văn Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6844. Phan Văn Bình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6845. Phan Thị Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6846. Phan Đình Nam, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6847. Phan Đình Bắc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6848. Bùi Thúy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6849. Bùi Thị Năm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6850. Bùi Thị Tăm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6851. Bùi Thị Lâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6852. Nguyễn Đức Phượng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6853. Bùi Thị Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6854. Nguyễn Duệ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6855. Nguyễn Thị Hạ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6856. Bùi Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6857. Bùi Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6858. Nguyễn Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6859. Đinh Thị Luật, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6860. Nguyễn Văn Đoài, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6861. Thái Văn Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6862. Phan Văn Hường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6863. Trần Xuân Thạch, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6864. Phan Thị Dung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6865. Nguyễn Văn Trung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6866. Thái Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6867. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6868. Thái Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6869. Thái Văn Sơn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6870. Thái Văn Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6871. Thái Thị Thịnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6872. Nguyễn Văn Tiên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6873. Trần Văn Tuyết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6874. Hoàng Thanh Đương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6875. Nguyễn Văn Long, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6876. Ngô Đình Lý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6877. Trần Văn Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6878. Hoàng Thị Thông, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6879. Nguyễn Thị Hội, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6880. Nguyễn Thị Lập, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6881. Nguyễn Kim Cẩn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6882. Nguyễn Văn Ý, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6883. Phan Văn Nhan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6884. Hoàng Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6885. Bùi Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6886. Phan Thị Thinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6887. Bùi Văn Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6888. Bùi Công Hoan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6889. Nguyễn Văn Giáp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6890. Phan Thị Sáng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6891. Bùi Văn Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6892. Bùi Đức Tình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6893. Bùi Đức Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6894. Bùi Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6895. Vũ Hải, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6896. Bùi Hùng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6897. Bùi Tuyết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6898. Nguyễn Hạnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6899. Bùi Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6900. Bùi Cảnh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6901. Bùi Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6902. Bùi Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6903. Bùi Hiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6904. Đinh Văn Châu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6905. Bùi Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6906. Bùi Văn Khánh, sinh viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6907. Nguyễn Minh Lân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6908. Trần Thị Quy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6909. Hồ Văn Nguyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6910. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6911. Nguyễn Thế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6912. Nguyễn Văn Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6913. Nguyễn Thị Bích, công nhân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6914. Phan Thị Vân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6915. Nguyễn Thị Hiệp, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6916. Nguyễn Thị Phú, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6917. Ngô Thị Cậy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6918. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6919. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6920. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6921. Nguyễn Thị Hà, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6922. Phan Văn Học, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6923. Nguyễn Văn Đoàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6924. Nguyễn Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6925. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6926. Nguyễn Thị Ngọc Yến, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6927. Nguyễn Thị Thúy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6928. Nguyễn Văn Cận, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6929. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6930. Vũ Xuân Kỳ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6931. Trần Văn Khương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6932. Trần Văn Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6933. Phạm Văn Nhung, Thợ xây, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6934. Nguyễn Thị Nguyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6935. Phan Thị Hồng, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6936. Bùi Thị Thơm, giáo viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6937. Phan Văn Xuân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6938. Nguyễn Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6939. Ngô Đình Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6940. Nguyễn Văn Hòa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6941. Nguyễn Hữu Phúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6942. Nguyễn Văn Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6943. Nguyễn Mạnh Hằng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6944. Đinh Loan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6945. Nguyễn Ngọc Thái, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6946. Nguyễn Thế, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6947. Nguyễn Thị Thìn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6948. Phan Tương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6949. Nguyễn Chương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6950. Hoàng Văn Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6951. Hoàng Triều, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6952. Nguyễn Thị Hải, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6953. Phạm Văn Ân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6954. Phạm Văn Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6955. Phạm Văn Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6956. Phạm Văn Tin, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6957. Phạm Thanh Thúy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6958. Nguyễn Thị Chính, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6959. Hoàng Thị Hiển, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6960. Trịnh Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6961. Phan Thị Vinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6962. Nguyễn Văn Toàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6963. Nguyễn Thị Tiết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6964. Nguyễn Thị Trinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6965. Nguyễn Mạnh Trường, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6966. Phan Thị Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6967. Nguyễn Văn San, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6968. Phan Văn Tiến, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6969. Hoàng Thị Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6970. Phan Văn Bình, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6971. Nguyễn Thị Hảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6972. Nguyễn Thị Minh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6973. Ngô Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6974. Nguyễn Văn Trúc, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6975. Nguyễn Văn Duyên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6976. Ngô Thị Trí, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6977. Nguyễn Thị Hóa, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6978. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6979. Phan Thị Từ, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6980. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6981. Phan Thị Trung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6982. Nguyễn Thị Bảy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6983. Nguyễn Văn Cần, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6984. Nguyễn Thị Tâm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6985. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6986. Phan Văn Danh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6987. Nguyễn Thị Sáng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6988. Phan Văn Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6989. Nguyễn Văn Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6990. Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6991. Nguyễn Duy Thanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6992. Nguyễn Thành Tâm, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6993. Nguyễn Xuân Tâp, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6994. Hoàng Văn Hảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6995. Nguyễn Thị Hải, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6996. Hoàng Thanh, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6997. Nguyễn Văn Thảo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6998. Hoàng Minh Huyền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    6999. Nguyễn Văn Nhu, học sinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7000. Ngô Thị Hiền, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7001. Trần Văn Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7002. Lê Hồng Văn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7003. Nguyễn Văn Danh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7004. Nguyễn Văn Nhân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7005. Nguyễn Văn Hoãn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7006. Nguyễn Trung Thực, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7007. Nguyễn Văn Giáo, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7008. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7009. Nguyễn Văn Hướng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7010. Phan Thị Quang, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7011. Đậu Thị Vân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7012. Nguyễn Thị Trinh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7013. Bùi Thị Nhung, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7014. Nguyễn Thị Gương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7015. Trần Thị Nhiệm, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7016. Trần Văn Mậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7017. Nguyễn Thị Hưng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7018. Trần Văn Thiện, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7019. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7020. Trần Thị Thanh, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7021. Trần Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7022. Trần Văn Tân, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7023. Trần Văn Năng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7024. Hồ Thị Liên, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7025. Trần Văn Thắng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7026. Trần Thị Hương, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7027. Trần Văn Hướng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7028. Trần Thị Mai, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7029. Trần Văn Thủy, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7030. Nguyễn Tin, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7031. Trần Dũng, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7032. Trần Đức, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7033. Trần Hậu, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    7034. Trần Toàn, nông dân, Quỳnh Lưu, Nghệ An

    Đợt 22:

    7035. Nguyễn Quý Khoáng, nguyên Phó chủ tịch Hội Điện quang và Y học Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội Chẩn đoàn hình ảnh (CĐHẢ) TP HCM, nguyên Chủ nhiệm Bộ môn CĐHẢ ĐHYK Phạm Ngọc Thạch, nguyên giảng sư (Maitre de Conférences) ĐHYK Nancy, Pháp, nguyên Trưởng khoa CĐHẢ BV An Bình, TP HCM, Thầy thuốc ưu tú, TP HCM

    7036. Nguyễn Thị Quý, sinh viên, Hà Nội

    7037. Nguyễn Huy Hà, hưu trí, Thanh Hóa

    7038. Nguyễn Thị Mai, tự do, Thái Bình

    7039. Phạm Thị Nhài, tự do, Hà Nội

    7040. Lưu Thị Bích, sinh viên, Hà Nội

    7041. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Nam Định

    7042. Trần Thị Thiêng, tự do, Hà Nam

    7043. Nguyễn Văn Quế, kinh doanh, Thanh Hóa

    7044. Hoàng Hồng Hạnh, kinh doanh, Thanh Hóa

    7045. Vũ Hoàng Hiệp, tự do, Thanh Hóa

    7046. Nguyễn Văn Huynh, tự do, Hà Nội

    7047. Lê Văn Tình, lái xe, Nam Định

    7048. Nguyễn Văn Thanh, Xây dựng, Nam Định

    7049. Nguyễn Văn Công, tự do, Hà Nội

    7050. Hoàng Văn Diệp, sinh viên, Nghệ An

    7051. Nguyễn Quang Hà, lao động phổ thông, Thanh Hóa

    7052. Nguyễn Văn Mười, lao động phổ thông, Thanh Hóa

    7053. Nguyễn Văn Báu, tự do, Ninh Bình

    7054. Đỗ Hữu Nghĩa, tự do, Hà Nội

    7055. Phạm Văn Luật, sinh viên, Ninh Bình

    7056. Trần Văn Hải, tự do, Ninh Bình

    7057. Trần Phương Thúy, tự do, Thanh Hóa

    7058. Hoàng Anh Phương, công nhân, Nghệ An

    7059. Đinh Nước Nga, sinh viên, Nghệ An

    7060. Hồ Phi Sự, sinh viên, Nghệ An

    7061. Nguyễn Hữu Đam, sinh viên, Thái Bình

    7062. Trần Ngọc Chiến, lao động phổ thông, Hà Tĩnh

    7063. Trần Thị Ngọc, sinh viên, Thái Bình

    7064. Lê Đức Thành, tự do, Nam Định

    7065. Phạm Văn Thanh, công nhân, Hà Nội

    7066. Đặng Thị Hồng, tự do, Phú Thọ

    7067. Nguyễn Huy Hà, bác sĩ, Hà Nội

    7068. Đinh Văn Đại, sinh viên, Nam Định

    7069. Vũ Thị Huế, hưu trí, Hà Nội

    7070. Nguyễn Huy Quang, tự do, Phú Thọ

    7071. Nguyễn Văn Cương, quay phim, Hà Nội

    7072. Đinh Văn Căn, quản lý, Hà Nội

    7073. Nguyễn Thị Thơm, kế toán, Hà Nội

    7074. Nguyễn Thị Hạnh, giúp việc, Thái Bình

    7075. Hồ Thị Kim Thành, biên dịch viên, Nghệ An

    7076. Phạm Thị Dịu, kinh doanh, Thái Bình

    7077. Mai Duy Thành, kinh doanh, Nam Định

    7078. Trần Thị Ơn, tự do, Hà Nội

    7079. Nguyễn Thị Hà, kinh doanh, Nam Định

    7080. Lê Quang Trung, tự do, Hà Nội

    7081. Nguyễn Hoàng Hải, nhân viên, TP HCM

    7082. Hằng, nông dân, Hà Nội

    7083. Trần Công Hoạch, kỹ sư, Nam Định

    7084. Bùi Thị Hà, tự do, Hà Nội

    7085. Nguyễn Thị Lan Hoa, nhân viên, Phú Thọ

    7086. Hoàng Thế Anh, tự do, Hà Nội

    7087. Vũ Văn Hà, tự do, Hà Nội

    7088. Nguyễn Văn Tình, sinh viên, Nghệ An

    7089. Phạm Văn Tân, kinh doanh, Nam Định

    7090. Mai Thị Huyền, sinh viên, Nam Định

    7091. Hoàng Văn Hoàn, kinh doanh, Hà Nội

    7092. Nguyễn Văn Quân, tự do, Hà Nội

    7093. Vũ Đại Cương, tự do, Hà Nội

    7094. Ngô Thị Nhung, nhân viên, Hà Nội

    7095. Đặng Huyền Thanh, nhân viên, Hà Nội

    7096. Nguyễn Thị Hoa, tự do, Nghệ An

    7097. Tạ Văn Tuyền, kinh doanh, Hà Nội

    7098. Trương Quốc Thọ, văn thư lưu trữ, Hà Nội

    7099. Hà Thị Huế, nhân viên, Hà Nội

    7100. Hà Thị Phương, kế toán, Hà Nội

    7101. Trương Văn Độ, thiết kế nội thất, Hà Nội

    7102. Kiều Quang Hải, tự do, Hà Nội

    7103. Võ Minh Trường, thiết kế đồ họa, Nghệ An

    7104. Nguyễn Thị Hiểu, kế toán tài chính, Thanh Hóa

    7105. Nguyễn Thị Hằng, sinh viên, Thái Bình

    7106. Đào Xuân Hưởng, quản lý nhà hàng, Hà Nam

    7107. Trần Thị Vân, sinh viên, Thái Bình

    7108. Nguyễn Tuấn Anh, tài nguyên môi trường, Nghệ An

    7109. Trần Văn Toán, nhân viên điều hành, Hà Nội

    7110. Nguyễn Thị Thúy, nhân viên, Hà Nội

    7111. Trần Văn Toàn, nội thất, Nam Định

    7112. Nguyễn Văn Nghĩa, công nhân, Thái Bình

    7113. Trần Văn Tuyến, thiết kế đồ họa, Thanh Hóa

    7114. Nguyễn Văn Băng, kỹ sư, Thái Bình

    7115. Đào Minh Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

    7116. Nguyễn Hữu Hưng, kinh doanh, Hà Nội

    7117. Nguyễn Khắc Thạch, giáo viên, Hà Nội

    7118. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Hà Nội

    7119. Trần Thị Thanh, sinh viên, Hà Nội

    7120. Trần Thị Thảo, công nhân, Hà Nội

    7121. Mai Thu Hòa, học sinh, Hà Nội

    7122. Lưu Đình Chuyên, học sinh, Hà Nội

    7123. Hoàng Văn Long, công nhân, Bắc Giang

    7124. Lê Đình Long, sinh viên, Thanh Hóa

    7125. Trần Văn Duy, sinh viên, Hà Nam

    7126. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh viên, Ninh Bình

    7127. Trần Thị Thường, nhân viên, Nghệ An

    7128. Trần Đức Vinh, cán bộ, Hà Nội

    7129. Nguyễn Thị Minh Hằng, cán bộ, Hà Nội

    7130. Nguyễn Thị Thảo, dược sĩ, Thanh Hóa

    7131. Hoàng Tâm Minh, chuyên viên, Phú Thọ

    7132. Trần Quốc Mạnh, tài xế, Yên Bái

    7133. Nguyễn Văn Tuấn, tự do, Hà Nội

    7134. Nguyễn Thị Mai, thợ may, Hà Nội

    7135. Hoàng Xuân Công, kinh doanh, Nghệ An

    7136. Lê Đình Liên, công nhân, Thanh Hóa

    7137. Nguyễn Huy Hà, sinh viên, Hà Nội

    7138. Nguyễn Thị Hiên, giúp việc, Phú Thọ

    7139. Vũ Thị Nên, công nhân, Hà Nội

    7140. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Hà Nội

    7141. Hoàng Thị Minh Huệ, nội trợ, Hà Nội

    7142. Lại Thị Hồng Nhung, học sinh, Hà Nội

    7143. Chu Thị Phượng, sinh viên, Hà Nội

    7144. Phạm Văn Việt, bảo vệ, Hà Nội

    7145. Phùng Văn Diễn, công nhân, Thanh Hóa

    7146. Nguyễn Thu Hà, kế toán, Hà Nội

    7147. Vũ Thị Hà, kế toán, Nam Định

    7148. Vũ Văn Cường, IT, Hà Nội

    7149. Nguyễn Văn Sơn, kinh doanh, Hà Nội

    7150. Hoàng Trung Lập, tự do, Nam Định

    7151. Đỗ Thị Hạnh, sinh viên, Nam Định

    7152. Đặng Thanh Nhàn, công nhân, Hà Nội

    7153. Phan Văn Dương, IT, Ninh Bình

    7154. Cao Thọ Lâm, tự do, Hà Nội

    7155. Vũ Văn Quân, sinh viên, Hà Nội

    7156. Trần Văn Sỹ, kinh doanh, Hà Nội

    7157. Phan Trí Tuệ, nhân viên, Hà Nội

    7158. Nguyễn Văn Điệp, kinh doanh, Hà Nội

    7159. Trương Thị Chinh, kinh doanh, Nam Định

    7160. Trịnh Thị Huệ, tự do, Nam Định

    7161. Nguyễn Thị Chính, kinh doanh, Nam Định

    7162. Vũ Thị Hà, kinh doanh, Nam Định

    7163. Nguyễn Hữu Thuật, sinh viên, Tuyên Quang

    7164. Đỗ Đức Cương, kinh doanh, Hà Nội

    7165. Nguyễn Thanh Hà, bác sĩ, Hà Nội

    7166. Nguyễn Quang Quân, cán bộ hành chính, Nam Định

    7167. Lê Thị Thúy, tự do, Ninh Bình

    7168. Nguyễn Đức Lưa, bảo vệ, Hà Nội

    7169. Bùi Thu Hoài, nhân viên, Hà Nội

    7170. Nguyễn Văn Dũng, nhân viên, Hà Nội

    7171. Trần Văn Hiếu, nhân viên, Hà Nội

    7172. Nguyễn Trung Hiếu, kế toán, Hà Nội

    7173. Lưu Bá Chương, sinh viên, Thái Bình

    7174. Trần Thị Ngân, kinh doanh, Hà Nam

    7175. Nguyễn Quốc Khánh, kỹ sư, Phú Thọ

    7176. Lâm Văn Thức, lái xe, Nam Định

    7177. Lại Thị Tươi, công nhân, Nam Định

    7178. Nguyễn Văn Hoa, sinh viên, Hải Dương

    7179. Phạm Văn Chuyển, công nhân, Ninh Bình

    7180. Phùng Văn Dương, công nhân, Nam Định

    7181. Phan Văn Đính, kỹ sư, Nam Định

    7182. Nguyễn Thị Ngát, sinh viên, Nam Định

    7183. Lương Thị Yên, sinh viên, Nam Định

    7184. Phạm Viết Hùng, lái xe, Nam Định

    7185. Nguyễn Văn Lợi, kinh doanh, Thái Bình

    7186. Lê Thị Loan, tự do, Nam Định

    7187. Nguyễn Thị Thu, tự do, Nam Định

    7188. Đinh Thị Lý, tự do, Nam Định

    7189. Lê Văn Đoán, nông dân, Hà Nội

    7190. Nguyễn Hành Văn, kỹ sư, Phú Thọ

    7191. Nguyêễn Thị Thơm, tự do, Nam Định

    7192. Trần Văn Lợi, tự do, Nam Định

    7193. Vũ Thị Hằng, thiết kế thời trang, Nam Định

    7194. Lê Thị Thảo, tư vấn, Ninh Bình

    7195. Nguyễn Minh Kiên, sinh viên, Hà Nội

    7196. Nguyễn Văn Sinh, sinh viên, Thái Bình

    7197. Trần Đắc Thơ, nông dân, Hà Nội

    7198. Trần Ngọc Toàn, xây dựng, Hà Nội

    7199. Trần Ngọc Hà, học sinh, Hà Nội

    7200. Nguyễn Thành Biên, kỹ sư, Hà Nội

    7201. Ngô Thị Bích, sinh viên, Hà Nội

    7202. Lại Văn Thắng, kinh doanh, Hà Nội

    7203. Ngô Văn Doang, nhân viên kinh doanh, Nam Định

    7204. Định Ngọc Khánh, kỹ sư, Hà Nội

    7205. Trần Văn Thanh, kinh doanh, Thái Bình

    7206. Nguyễn Thị Thủy, tự do, Vĩnh Phúc

    7207. Nguyễn Văn Thể, tự do, Nam Định

    7208. Nguyễn Thị Thùy Linh, kế toán, Hà Nội

    7209. Nguyễn Ngọc An, kinh doanh, Nam Định

    7210. Thu Huyền, kinh doanh, Hà Nội

    7211. Trần Hoàng Long, kinh doanh, Bắc Giang

    7212. Nguyễn Thị Hạnh, tự do, Hà Nội

    7213. Nguyễn Đức Lĩnh, tự do, Hà Nội

    7214. Trần Hùng Phương, kinh doanh, Nam Định

    7215. Ngô Quang Huy, kinh doanh, Nam Định

    7216. Mai Trần Ngự, tự do, Thaí Bình

    7217. Nguyễn Thị Long, sinh viên, Bắc Giang

    7218. Trần Dương, kinh doanh, Ninh Bình

    7219. Nguyễn Anh Xuân, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

    7220. Nguyễn Thị Hoồng Vân, bác sĩ, Nghệ An

    7221. Bùi Quốc Trung, quay phim, Hà Nội

    7222. Trần Văn Chuẩn, kế toán, Hà Nội

    7223. Đỗ Kim Thành, nhân viên, Hà Nội

    7224. Đinh Văn Hưởng, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

    7225. Phạm Thị Ngoan, sinh viên, Nam Định

    7226. Trần Thị Ngà, nhân viên, Hà Nam

    7227. Trần Văn Dương, giáo viên, Hà Nội

    7228. Nguyêễn Thị Na, sinh viên, Hà Nội

    7229. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, thợ xây, Hà Nội

    7230. Nguyễn Văn Ninh, thợ xây, Hà Nội

    7231. Nguyên Thị Hiền, lao động phổ thông, Hà Nội

    7232. Trịnh Văn Thức, tự do, Nam Định

    7233. Trần Văn Dũng, tự do, Nam Định

    7234. Đinh Văn Chiến, tự do, Nam Định

    7235. Đặng Văn Từ, tự do, Thái Bình

    7236. Đỗ Văn Thái, nhân viên, Nam Định

    7237. Nguyễn Ngọc Nhậm, sinh viên, Nghệ An

    7238. Trịnh Xuân Hiếu, tự do, Nam Định

    7239. Trần Văn Hoàn, tự do, Nam Định

    7240. Nguyễn Văn Hùng, tự do, Hà Nội

    7241. Lưu Minh Khẩn, kỹ sư cầu đường, Thái Bình

    7242. Lê Thu Trang, nhân viên bán hàng, Hà Nội

    7243. Nguyễn Thị Thúy, tự do, Hà Nội

    7244. Trần Tại Nga, nhân viên, Hà Nam

    7245. Nguyễn Thị Hải, hưu trí, Hà Nội

    7246. Đỗ Thị Hồng Nhật, sinh viên, Hà Nội

    7247. Đặng Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

    7248. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh viên, Hà Nội

    7249. Trần Xuân Thủy, công nhân, Hà Nội

    7250. Đinh Thị Trang, nhân viên, Hà Nội

    7251. Phạm Vũ Duy, sinh viên, Hà Nội

    7252. Mai Văn Cần, nhân viên, Hà Nội

    7253. Nguyễn Thị Huệ, giáo viên, Hà Nội

    7254. Đỗ Hạnh, giáo viên, Hà Nội

    7255. Lê Văn Thạch, nhân viên, Nam Định

    7256. Hoàng Thanh, giáo viên, Hà Tĩnh

    7257. Phan Thị Nguyệt, tự do, Hà Nội

    7258. Trịnh Thanh Mai, sinh viên, Nam Định

    7259. Mai Công Nhật, kinh doanh, Hà Tĩnh

    7260. Nguyễn Thị Gái, sinh viên, Hà Tĩnh

    7261. Nguyễn Huy Hà, bác sỹ Đông y, Thanh Hóa

    7262. Trần Thị Toan, nông dân, Thái Bình

    7263. Giang Thị Thơm, giáo viên, Phú Thọ

    7264. Nguyễn Thị Nguyệt, nông dân, Hà Nội

    7265. Nguyễn Ngọc Nam, nhân viên, Nam Định

    7266. Đặng Thị Oanh, nội trợ, Nam Định

    7267. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Hà Nam

    7268. Nguyễn Thị Dự, nông dân, Hà Nam

    7269. Nguyễn Văn Mài, nông dân, Hà Nội

    7270. Phạm Thị Thêu, nông dân, Hà Nam

    7271. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Hà Nội

    7272. Nguyễn Thị Trang, thợ cắt tóc, Nam Định

    7273. Nguyễn Thị Vui, nông dân, Hà Nội

    7274. Nguyễn Thiên Hà, sinh viên, Hà Nội

    7275. Nguyễn Khắc Phúc, tự do, Hà Nội

    7276. Nguyễn Đức Hùng, hưu trí, Hà Nội

    7277. Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Hà Nội

    7278. Nguyễn Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

    7279. Bùi Ngân Hằng, tự do, Hà Nội

    7280. Đặng Thị Thành, tự do, Hà Nội

    7281. Từ Bạch Lê, công chức, Hà Nội

    7282. Nguyễn Ngọc Bính, tự do, Nam Định

    7283. Nguyễn Ngọc Tý, tự do, Nam Định

    7284. Nguyễn Văn Dũng, kinh doanh, Hà Nội

    7285. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Hà Nội

    7286. Đỗ Duy Cảnh, kinh doanh, Nam Định

    7287. Nguyễn Văn Quý, kỹ sư, Nam Định

    7288. Nguyễn Thị Kim Hương, công nhân, Hà Nội

    7289. Phạm Minh Chiến, bảo vệ, Hà Nội

    7290. Nguyễn Thị Kẻ, nông dân, Hà Nội

    7291. Nguyễn Thị Thân, nông dân, Hà Nội

    7292. Ngô Thị Hạnh, công nhân, Hà Nội

    7293. Ngô Thị Nữ, nông dân, Hà Nội

    7294. Trần Thị Nhụ, nông dân, Hà Nội

    7295. Vũ Thị Thanh Huyền, nông dân, Hà Nội

    7296. Nguyễn Văn Triển, thủ quỹ, Hà Nội

    7297. Nguyễn Văn Hiếu, sinh viên, Bắc Giang

    7298. Nguyễn Thị Diên, tự do, Hà Nội

    7299. Nguyễn Văn Luận, tự do, Hà Nội

    7300. Nguyễn Thị Thanh, hưu trí, Hà Nội

    7301. Phạm Mạnh Thìn, cán bộ Ngân Hàng, Hà Nội

    7302. Đinh Quốc Toản, nhân viên Đại sứ quán Mỹ, Hà Nội

    7303. Nguyễn Ngọc Bích, nội trợ, Hà Nội

    7304. Dương Thùy Trang, sinh viên, Hà Nội

    7305. Nguyễn Thị Tiến, nông dân, Hà Nội

    7306. Nguyễn Thị Mai, sinh viên, Hà Nội

    7307. Nguyễn Văn Thế, giáo viên, Hà Nội

    7308. Phạm Thị Thu, buôn bán, Hà Nội

    7309. Phan Thị Hằng, tự do, Hà Nội

    7310. Vương Thị Nghĩa, hưu trí, Hà Nội

    7311. Nguyễn Văn Hải, hưu trí, Hà Nội

    7312. Ninh Thị Hồng, hưu trí, Hà Nội

    7313. Vũ Quốc Tỉnh, nhân viên, Hà Nội

    7314. Nguyễn Thanh Thủy, nhân viên, Hà Nội

    7315. Phạm Bích Phương, nhân viên, Hà Nội

    7316. Nguyễn Thị Linh Chi, sinh viên, Hà Nội

    7317. Vũ Ngọc Ánh, nhân viên, Hà Nội

    7318. Nguyễn Thị Thu Hà, tự do, Hà Nội

    7319. Nguyễn Đình Thịnh, kỹ sư, Hà Nội

    7320. Đinh Thị Thu Trang, sinh viên, Hà Nội

    7321. Nguyễn Thi Kim Dung, nhân viên, Phú Thọ

    7322. Trần Thu Hương, tự do, Phú Thọ

    7323. Nguyễn Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

    7324. Nguyễn Văn Ninh, tự do, Vĩnh Phúc

    7325. Nguyễn Thị Quyên, kinh doanh, Hà Nội

    7326. Nguyễn Thu Yến, kinh doanh, Hà Nội

    7327. Nguyễn Thị Tâm, tự do, Hà Nội

    7328. Nguyễn Văn Tiến, nông dân, Hà Nội

    7329. Đinh Hoàng Minh, học sinh, Nam Định

    7330. Đoàn Thị Thảo, thợ may, Nam Định

    7331. Lê Thị Sim, sinh viên, Nam Định

    7332. Nguyễn Bá Mạnh, hưu trí, Nam Định

    7333. Phạm Thu Trang, học sinh, Hà Nội

    7334. Nguyễn Thị Hồi, hưu trí, Hà Nội

    7335. Phạm Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

    7336. Lê Thị Thanh Nhàn, hưu trí, Hà Nội

    7337. Nguyễn Văn Thanh, hưu trí, Hà Nội

    7338. Trần Thị Hương, dược sĩ, Nam Định

    7339. Vũ Thị Xiêm, thợ may, Nam Định

    7340. Vũ Thị Tâm, kinh doanh, Hà Nội

    7341. Ngô Thị Thu, tự do, Lạng sơn

    7342. Nguyễn Thị Hòa, hưu trí, Hà Nội

    7343. Nguyễn Thị Hợp, tự do, Hà Nội

    7344. Lê Xuân Đồng, hưu trí, Hà Nội

    7345. Nguyễn Thị Hồng Hải, kế toán, Hà Nội

    7346. Hoàng Hữu Trung, hưu trí, Hà Nội

    7347. Trần Thị Tươi, hưu trí, Hà Nội

    7348. Nguyễn Thị Thắng, hưu trí, Hà Nội

    7349. Nguyễn Thị Ty, hưu trí, Hà Nội

    7350. Nguyễn Thị Hoa, hưu trí, Hà Nội

    7351. Nguyễn Thị Vượng, nông dân, Hà Nội

    7352. Vũ Thị Tân, nội trợ, Hà Nội

    7353. Phạm Thanh Hoa, tự do, Hà Nội

    7354. Nguyễn Song Hào, IT, Hà Nội

    7355. Nguyễn Thị Thảo, nội trợ, Hà Nội

    7356. Nguyễn Thị Bích, về hưu, Hà Nội

    7357. Bùi Thanh Tiến, kinh doanh, Hà Nội

    7358. Nguyễn Thị Hồng, hưu trí, Hà Nội

    7359. Nguyễn Văn Hoan, công chúc, Hà Nội

    7360. Nguyễn Xuân Thiều, công nhân, Hà Nội

    7361. Nguyễn Thanh Huyền, nhân viên, Hà Nội

    7362. Trần Hữu Ngọc, IT, Hà Nội

    7363. Nguyễn Văn Quang, IT, Hà Nội

    7364. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh viên, Hà Nội

    7365. Phạm Tùng, hưu trí, Hà Nội

    7366. Nguyễn Thị Lan, hưu trí, Hà Nội

    7367. Nguyễn Thị Ngọc Mai, kế toán, Nam Định

    7368. Nguyễn Thị Liên, sinh viên, Ninh Bình

    7369. Nguyễn Thanh Bình, sinh viên, Hà Nội

    7370. Nguyễn Thu Hà, sinh viên, Hà Nam

    7371. Hoàng Thị Châm, công chức, Hà Nội

    7372. Trần Thị Thanh Tịnh, sinh viên, Nghệ An

    7373. Nguyễn Văn Kết, sinh viên, Hà Nội

    7374. Nguyễn Quý Khang, hưu trí, Hà Nội

    7375. Nguyễn Tất Thắng, kỹ sư, Hà Nội

    7376. Trịnh Ngọc Quy, sinh viên, Hà Nội

    7377. Trương Minh Văn, tự do, Thanh Hóa

    7378. Trần Trung Hiếu, học sinh, Hà Nội

    7379. Bùi Thị Hoài Phượng, tiến sỹ, Hà Nội

    7380. Lê Thị Oanh, học sinh, Hà Nội

    7381. Lê Văn Trình, đầu bếp, Hà Nội

    7382. Nguyễn Hồng Phi, nông dân, Hà Nam

    7383. Nguyễn Thị Thân, nông dân, Hà Nam

    7384. Lê Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

    7385. Dđào Thị Hương, thợ may, Nam Định

    7386. Nguyễn Thị mây, học sinh, Hà Nội

    7387. Nguyễn Thị Tính, nông dân, Hà Nội

    7388. Trịnh Thị Lý, nông dân, Hà Nội

    7389. Trịnh Tuyết Nhi, học sinh, Hà Nội

    7390. Vũ Thị Hạnh, tự do, Hà Nội

    7391. Vũ Thị Thúy Hằng, giáo viên, Hà Nội

    7392. Nguyễn Văn Lý, linh mục, Hà Nam

    7393. Nguyễn Thị Thêm, tự do, Hà Nội

    7394. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nam Định

    7395. Phạm Văn Đáng, tự do, Hà Nội

    7396. Phan Thị Huyền, sinh viên, Bắc Giang

    7397. Đoỗ Bích Vân, nội trợ, Hà Nội

    7398. Đinh Văn Hiền, giảng viên, Hà Nội

    7399. Nguyễn Thị Xuân Thu, nội trợ, Hà Nội

    7400. Nguyễn Thị Minh, tự do, Hà Nội

    7401. Nguyễn Thị Châu, hưu trí, Hà Nội

    7402. Nguyễn Văn Chung, công nhân, Hà Nội

    7403. Nguyễn Thị An, hưu trí, Hà Nội

    7404. Nguyễn Hồng Hạnh, giáo viên, Hà Nội

    7405. Nguyễn Thị Nguyệt, tự do, Hà Nội

    7406. Lê Thị Xuân, công nhân, Hà Nội

    7407. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, Hà Nội

    7408. Phạm Ngọc Tâm, lập trình viên, Hà Nội

    7409. Nguyễn Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

    7410. Nguyễn Tiến Tùng, tự do, Hà Nội

    7411. Phạm Văn Hải, tự do, Thái Bình

    7412. Hoàng Thị Thùy Dương, kế toán, Hà Nội

    7413. Nguyễn Hữu Trọng, hưu trí, Hà Nội

    7414. Phạm Văn Cường, tự do, Hà Nội

    7415. Đinh Thị Huệ, tự do, Nam Định

    7416. Đặng Thị Kim Dung, hưu trí, Hà Nội

    7417. Vũ Đình Bang, hưu trí, Hà Nội

    7418. Lương Thị Thu Hà, tự do, Hà Nội

    7419. Nguyễn Chí Luân, hưu trí, Hà Nội

    7420. Vũ Thị Thịnh, hưu trí, Hà Nội

    7421. Đinh Thị Huê, tự do, Nam Định

    7422. Lê Thị Quang, tự do, Nam Định

    7423. Nguyễn Văn Hiệu, sinh viên, Hà Nội

    7424. Nguyễn Văn Báu, tự do, Ninh Bình

    7425. Nguyễn Minh Hải, tự do, Hà Nội

    7426. Nguyễn Đức Huấn, tự do, Hà Nội

    7427. Đinh Văn Thành, sinh viên, Nam Định

    7428. Đinh Thị Hường, sinh viên, Hà Nội

    7429. Nguyễn Thị Bình, kế toán, Hà Nội

    7430. Vũ Hồng Doan, Văn phòng, Hà Nội

    7431. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình

    7432. Đinh Quốc Bổng, kỹ sư, Nam Định

    7433. Nguyễn Văn Chiến, kỹ sư cơ khí, Nam Định

    7434. Trần Thị Thơm, kế toán, Nam Định

    7435. Nguyễn Trí Hiếu, nhân viên, Nam Định

    7436. Vương Thanh Bình, công nhân, Hà Nội

    7437. Chu Thị Khuyên, kinh doanh, Hà Nội

    7438. Nguyễn Thị Bảy, lao động phổ thông, Hà Nội

    7439. Nguyễn Ngọc Tâm, tự do, Hà Nội

    7440. Lương Kim Liên, tự do, Hà Nội

    7441. Nguyễn Thị Hoàn, hưu trí, Hà Nội

    7442. Trần Thị Xuân, tự do, Hà Nội

    7443. Trần Quang Hiếu, học sinh, Hà Nội

    7444. Đỗ Xuân Trường, học sinh, Hà Nội

    7445. Đỗ Phương Thảo, học sinh, Hà Nội

    7446. Phạm Thị Thu, tự do, Hà Nội

    7447. Tạ Thị Phượng, tự do, Thái Bình

    7448. Phan Quang Toàn, tự do, Hà Tĩnh

    7449. Vũ Văn Diên, lao động phổ thông, Hà Nam

    7450. Nguyễn Sỹ Nhật, thợ xây, Nghệ An

    7451. Lê Thị Nhĩ, kế toán, Thái Bình

    7452. Trần Thị Hương, sinh viên, Phú Thọ

    7453. Nguyễn Văn Hân, lái xe, Nam Định

    7454. Lê Thùy Dương, học sinh, Hà Nội

    7455. Nguyễn Văn Viên, kỹ thuật viên, Nam Định

    7456. Nguyễn Văn Thắng, tự do, Hà Nội

    7457. Nguyễn Thị Thu, tự do, Hà Nội

    7458. Phạm Hà, kinh doanh, Hà Nội

    7459. Nguyễn Thị Thế, tự do, Hưng Yên

    7460. Ngô Đức Thành, hưu trí, Hà Nội

    7461. Nguyễn Văn Sơn, truyền thông, Thái Bình

    7462. Trương Văn Phương, tự do, Thái Bình

    7463. Trần Thị Lệ Hải, tự do, Hà Nội

    7464. Dương Thị Xuân, tự do, Hà Nội

    7465. Nguyễn Quang Hà, tự do, Thanh Hóa

    7466. Nguyễn Thị Khoa, giáo viên, Thanh Hóa

    7467. Nguyễn Thị Tâm, tự do, Nghệ An

    7468. Nguyễn Văn Vinh, tự do, Nam Định

    7469. Đinh Thị Hạt, tự do, Nam Định

    7470. Trương Quang Long, nhân viên, Hà Nội

    7471. Trần Thị Hiền, sinh viên, Hà Nội

    7472. Vũ Trọng Khang, kinh doanh, Hà Nội

    7473. Đỗ Thị Huyền, công chức, Hà Nội

    7474. Phạm Văn Phóng, kinh doanh, Hà Nội

    7475. Trương Thị Huế, nhân viên, Hà Nội

    7476. Lê Văn Tầm, cựu chiến binh, hưu trí, tốt nghiệp ĐH khóa 1977-1983 Trường ĐHTH Khắc-cốp (Ucraina -LX cũ), Vũng Tàu

    7477. Hà Văn Tiến, cử nhân, Hà Nội

    7478. Vũ Văn Cương, kỹ sư, Hà Nội

    7479. Nguyễn Đình Tường, kế toán, Đồng Nai

    7480. Tôn Thất Mai, ngư dân, Khánh Hòa

    7481. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, TP HCM

    7482. Quách Hoàng Thiên Hy, sinh viên, TP HCM

    7483. Lại Vân Hòa, kỹ sư, TP HCM

    7484. Nguyễn Xuân Văn, làm ruộng, Tuyên Quang

    7485. Đinh Hoàng Thắng, tiến sĩ, nguyên Đại sứ Việt Nam tại Hà Lan

    7486. Chau Qui Thien, kỹ sư, Bỉ

    7487. Trần Mạnh Hảo, giám đốc công ty tư nhân, Quảng Bình

    7488. Đỗ Cao Hiền, nghề nghiệp tự do, Tây Ninh

    7489. Nguyen Manh Duong, cựu giáo viên, Bình Định

    7490. Nguyễn Thúy Phượng, chuyên viên pháp lý, TP HCM

    7491. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, Nam Định

    7492. Võ Lâm Viễn, sinh viên, Đà Nẵng

    7493. Vũ Hoàng An, Canada

    7494. Tran Hoang Thu, TS, Hoa Kỳ

    7495. Trần Minh Quoc, giáo viên, TP HCM

    7496. Tôn Văn Niên, Hoa Kỳ

    7497. Lê Manh Hung, thac si, Hoa Kỳ

    7498. Đinh Hồng Sơn, đảng viên, nguyên cán bộ Sở Y tế Hà Giang đã nghỉ hưu, Hà Nội

    7499. Lê Viết An, sinh viên, TP HCM

    7500. Hoàng Thu Hiền, sinh viên, CHLB Đức

    7501. Chi Nguyễn, Network Analyst, Hoa Kỳ

    7502. Nguyễn Đức Thành, cựu đảng viên CSVN, Hoa Kỳ

    7503. Lê Tấn Cường, kỹ sư cao học điện, CHLB Đức

    7504. Nguyễn Bảo Hạnh, thương nghiệp gia, CHLB Đức

    7505. Lê Thiên Hương, sinh viên, CHLB Đức

    7506. Lê Minh Tiến, sinh viên, CHLB Đức

    7507. Lê Minh Thắng, học sinh trung học, CHLB Đức

    7508. Tran Bien, CHLB Đức

    7509. Nguyễn Dân Trí, kinh doanh, Anh Quốc

    7510. Đinh Công Lịch, linh mục Giáo phận Phát Diệm

    7511. Nguyễn Nha Trang, Hoa Kỳ

    7512. Phan Van Hao, tho lam dong, Hoa Kỳ

    7513. Lê Hải Trung, PhD student, Đại học Công nghệ Delft, Vương quốc Hà Lan

    7514. Tony Nguyễn, công dân Việt Nam, Hoa Kỳ

    7515. Le Thi Thanh Dan, nội trợ, TP HCM

    7516. Huynh Van Ti, tho may, Long An

    7517. Hồ Viết Hùng, cử nhân, Phó giám đốc công ty tư nhân, Nghệ An

    7518. Huỳnh Văn Sơn, nhân viên chuyển phát thư, Australia

    7519. Đỗ Quyền, kỹ sư, Hà Nội

    7520. Vũ Quang Hậu, du học sinh tại Syney, Australia

    7521. Phạm Thông, nghề tự do, Hà Nội

    7522. Huỳnh Út Phi Châu, TP HCM

    7523. Nguyễn Văn Thọ, hành nghề tự do, Hà Tĩnh

    7524. Trần Xuân Tự, cán bộ xã, Hà Tĩnh

    7525. Mai Xuân Toản, đảng viên, Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã, Hà Tĩnh

    7526. Giuse Hoang Minh Giam, linh mục, Nam Định

    7527. Anh Phan, sinh viên, Hoa Kỳ

    7528. Ly Nguyen, công nhân, Hoa Kỳ

    7529. Tran Ngoc Long, Hà Nội

    7530. Vuong Van Nga, du học sinh, Hoa Kỳ

    7531. Nguyễn Hữu Sơn, Cần Thơ

    7532. Nguyễn Manh Hưng, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

    7533. Vo Thanh, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

    7534. Tang Nhon Phen, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

    7535. Nguyen Dai Thanh, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

    7536. Vũ Mạnh Tiền, kỹ sư, Đồng Nai

    7537. Trần Hà Tuấn, nghiên cứu sinh, Hoa Kỳ

    7538. Trần Trọng Nghĩa, cán bộ, Hà Nội

    7539. Tung Duong, Hoa Kỳ

    7540. Phạm Trọng Mỹ, kế toán, TP HCM

    7541. Nguyen Phong Bang, quản lý, TP HCM

    7542. Đinh Đình Phước, nhân viên văn phòng, Đà Nẵng

    7543. Trần Ngọc Tú, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    7544. Nguyễn Xuân Thu, cựu chiến binh, Hà Nội

    7545. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Hà Nội

    7546. Phạm Văn Minh, Hà Nội

    7547. Lâm Văn Chinh, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

    7548. Phê-rô Nguyễn Văn Phương, linh mục Dòng Đa Minh, Đăk Lắk

    7549. Nguyễn Đăng Hoàng Lân, kiến trúc sư, Hà Nội

    7550. Nguyễn Trung Kiên, kĩ sư, Hà Nội

    7551. Đinh Dũng Chinh, machinist, Hoa Kỳ

    7552. Phan Thanh Hồng, cử nhân luật, TP HCM

    7553. Nguyễn Đình Quang, kỹ sư, TP HCM

    7554. Thanh Lan Lê, Retired Teacher, Hoa Kỳ

    7555. Lê Châu, kỹ sư Điện toán, Hoa Kỳ

    7556. Nguyễn Văn Dung, cựu chiến binh, Hải Dương

    7557. Lê Thanh Hiệp, công dân Việt Nam, TP HCM

    7558. Hà Quốc Vũ, kinh doanh, TP HCM

    7559. Nguyễn Công Lý, cựu chiến binh, Hải Dương

    7560. Vinh D Nguyen, Hoa Kỳ

    7561. Trần Anh Nam, kỹ sư, TP HCM

    7562. Trần Văn, dược sĩ, Hoa Kỳ

    7563. Nguyễn Văn Cần, làm nông, Nghệ An

    7564. Nguyễn Duy Nhân, giảng viên đại học, TP HCM

    7565. Vũ Phong, công nhân, TP HCM

    7566. Lê Tuấn Kiệt, cử nhân, Vũng Tàu

    7567. Lê Đức Thông, kỹ sư, TP HCM

    7568. Phạm Minh Tuấn, công nhân, Kiên Giang

    7569. Hồ Thị Thanh Nga, giáo viên, nghiên cứu sinh, Australia

    7570. Phạm Hải Đăng, Hà Nội

    7571. Phan Văn Quốc, Quảng Bình

    7572. Nguyễn Văn Hùng, kinh doanh, Ba Lan

    7573. Nguyễn Bá Hiền, lao động tự do, Bình Thuận

    7574. Vũ Văn Bằng, Phó Viện trưởng Viện Công nghệ nước và Môi trường, VUSTA

    7575. Dong Thi Kim Chi, giáo viên, TP HCM

    7576. Nguyễn Tuấn Phong, thạc sĩ, Hà Nội

    7577. Nguyễn Văn Huệ, cửu vạn, Nghệ An

    7578. Nguyễn Văn Đức, lái xe, Nghệ An

    7579. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

    7580. Nguyễn Văn Toàn, học sinh, Nghệ An

    7581. Vũ Thị Tiết Hạnh, giảng viên Đại học Hàng hải, Hải Phòng

    7582. Chu Giang Sơn, kỹ sư điện, Hà Nội

    7583. Nguyễn Trung Kiên, kinh doanh, Hà Nội

    7584. Phùng Thị Phên, kế toán, TP HCM

    7585. Nguyễn Hoàng Nguyên, TP HCM

    7586. Nguyen Van Son, tài xế, Australia

    7587. Nguyễn Trọng Kiên, thạc sĩ, doanh nhân, Hà Nội

    7588. Võ Trần Phương, Quảng Trị

    7589. Cao Tuyết Trinh, học sinh, Nghệ An

    7590. Nguyễn Thị Thanh Ngân, học sinh, Đồng Nai

    7591. Lai The Ninh, Bỉ

    7592. Võ Văn Chánh, Tiền Giang

    7593. Nguyễn Thanh Giang, TS, Hà Nội

    7594. Nguyễn Minh Tuấn, kỹ sư, TP HCM

    7595. Nguyễn Thanh Bình, kỹ sư điện, CHLB Đức

    7596. Nguyễn Vinh Khoa, sinh viên, CHLB Đức

    7597. Tạ Đình Hiến, nghề nghiệp tự do, Hưng Yên

    7598. Đỗ Vũ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    7599. Minh Quân, sinh viên, Huế

    7600. Phan Trần Minh, kinh doanh, TP HCM

    7601. Đỗ Lê Thị Trinh, viên chức, TP HCM

    7602. Lê Hoàng, học sinh, TP HCM

    7603. Lê Thụy, học sinh, TP HCM

    7604. Phạm Bá Hải, TP HCM

    7605. Hồ Tài, giáo viên, TP HCM

    7606. Nguyễn Đình Văn, Giám đốc công ty GIVA plus, Cộng hòa Czech

    7607. Hà Bình Minh, hưu trí, Lâm Đồng

    7608. Lê Minh Sơn, cựu quân nhân, giám đốc, Tây Ninh

    7609. Lâm Bình Bắc, Civil Engineer, ÚC

    7610. Đặng Thị Hương, hưu trí, Hà Nam

    7611. Phan Văn Tấn, công nhân, Thái Bình

    7612. Nguyen Duy, làm nông, Đồng Nai

    7613. Biện Quang Thanh, giáo viên, Nghệ An

    7614. Nguyễn Thị Diệu Huyền, thạc sĩ, Anh Quốc

    7615. Vũ Thanh Ca, PGS TS, cán bộ Bộ Tài nguyên – Môi trường, Hà Nội

    7616. Nguyễn Kim Liên, Australia

    7617. Nguyễn Bạch, cựu giáo viên, Australia

    7618. Hoàng Ngọc Tú, kỹ sư, CHLB Đức

    7619. Hoàng Văn Thảnh, cựu quân nhân, Hà Nội

    7620. Trần Hồng Vân, nghỉ hưu, Hà Nội

    7621. Nguyen Van Tuyen, thạc sĩ, bác sĩ, Bắc Giang

    7622. Nguyễn Trọng Hoài, kiến trúc sư, Hà Nội

    7623. Đặng Tiến Quân, sinh viên, Bà Rịa-Vũng Tàu

    7624. Tran Minh Quang, kỹ sư, Hà Nội

    7625. Bùi Đức Viên, làm ruộng và môi giới bất động sản, Thái Bình

    7626. Hồ Văn Trước, TP HCM

    7627. Đỗ Đình Thái, công nhân, TP HCM

    7628. Cao Bá Cảnh, doanh nhân, Hà Nội

    7629. Nguyen Thi Bich Dung, giám đốc công ty tư nhân, TP HCM

    7630. Phan Thu Hải, cán bộ hưu trí, trước đây là cán bộ Viện Dầu Khí Việt Nam, Hà Nội

    7631. Son Quy, Canada

    7632. Tran Ngoc Anh, thạc sĩ, Hoa Kỳ

    7633. Nguyễn Phạm Hoàng Chánh, sinh viên, Đồng Nai

    7634. Lê Mạnh Cần, Hà Nội

    7635. Nguyễn Việt Lâm, kế toán, Hà Tĩnh

    7636. Vu Van Tuan, Cộng hòa Czech

    7637. Thuấn Trần, Serigrafer, Đan Mạch

    7638. Nguyễn Văn Huân, giáo viên, TP HCM

    7639. Phạm Quốc Bảo, kỹ sư, Bình Phước

    7640. Lê Cẩm Tú, kỹ sư, TP HCM

    7641. Hoàng Anh Vũ, kỹ sư, Team Leader, Quảng Nam

    7642. Bùi Thế Hưng, kỹ sư, Na Uy

    7643. Phạm Tấn Phước, lao động tự do, Tây Ninh

    7644. Trương Minh Đức, kỹ sư, Ba Lan

    7645. Nguyen Thai Truc, kế toán, Hoa Kỳ

    7646. Nguyen Tai Thuong, CHLB Đức

    7647. Phạm Minh Long, kĩ sư, Na Uy

    7648. Tran T Huong, công chức về hưu, Canada

    7649. Hoa Tran, Hoa Kỳ

    7650. Phạm Việt Hùng, kỹ sư, Hà Nội

    7651. Nguyễn Khánh Toàn, kỹ sư, Đài truyền hình WRD, Cologne, CHLB Đức

    7652. Hien Hoang, Hoa Kỳ

    7653. Vũ Ngọc Ánh, nhà văn, Hoa Kỳ

    7654. Tôn Thất Thành, biên tập viên, TP HCM

    7655. Tri Ngo, hưu trí, Vancouver, Canada

    7656. Trần Hiện, nông dân, Đồng Nai

    7657. Bùi Thị Thúy Hồng, giảng viên đại học, nghiên cứu sinh tiến sĩ, TP HCM

    7658. Trần Hải Bằng, nghiên cứu sinh, khoa Nông nghiệp Đại học Kyushu, Nhật Bản

    7659. Ngo Thi Dieu, thư ký, Hoa Kỳ

    7660. Le Tu Phuong Chi, thạc sĩ, bác sĩ, Khoa Ung bướu Phụ khoa Bệnh viện Từ Dũ, TP HCM

    7661. Lê Hồng Phong, Hà Nội

    7662. Be Minh Duc, Canada

    7663. Bàng Thế Quân, TP HCM

    7664. Tô Xuân Thành, nguyên là cựu quân nhân Hải quân, Nghệ An

    7665. Nguyen Thi Thu Thuy, kỹ sư, TP HCM

    7666. Huynh Van Tuan, Cần Thơ

    7667. Huỳnh Thị Hồng, hưu trí, Quảng Nam

    7668. Phan Trung Ha, nông dân, Kiên Giang

    7669. Nguyễn Anh Khoa, sinh viên, TP HCM

    7670. Kiều Quốc Thư, giáo viên, Hà Nội

    7671. Nguyễn Thăng Long, Hà Nội

    7672. Nguyen Tuan Anh, Hà Nội

    7673. Nguyễn Thành Đô, sinh viên tại trường Coastline College, Hoa Kỳ

    7674. Mai Thanh Tùng, công nhân, Long An

    7675. Trương Hồng Hiếu, nghiên cứu sinh tại LB Nga

    7676. Trần Thị Vương, bưu chính viễn thông, TP HCM

    7677. Hoa Thai Le, thợ làm móng, Hoa Kỳ

    7678. Phạm Quốc Tuấn, Bà Rịa – Vũng Tàu

    7679. Nguyễn Gia Long, giám đốc doanh nghiệp, Cần Thơ

    7680. Nguyễn Hồng Huy, học sinh, Cần Thơ

    7681. Ngô Ngọc Lan, kỹ sư, Cần Thơ

    7682. Nguyễn Văn Cần, nông dân, Nghệ An

    7683. Phan Thị Khai, nông dân, Nghệ An

    7684. Nguyễn Thái Sơn, kinh doanh, Nghệ An

    7685. Nguyễn Thị Vân, bán thuốc, Nghệ An

    7686. Nguyễn Thị Ngọc, kinh doanh, Nghệ An

    7687. Cao Minh Huyền, quay phim, Nghệ An

    7688. Nguyễn Thị Oanh, nhiếp ảnh, Nghệ An

    7689. Cao Tiến Dũng, học sinh, Nghệ An

    7690. Cao Linh Thiên, học sinh, Nghệ An

    7691. Nguyễn Văn Hưng, học sinh, Nghệ An

    7692. Nguyễn Thị Loan, kinh doanh, Nghệ An

    7693. Lâm Kim Dung, bác sĩ Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn BV An Bình, TPHCM

    7694. Vũ Văn Hợp, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Chủ tịch kiêm Giám đốc NXB Thời Đại, Hà Nội

    7695. Nguyễn Quốc Khánh, giáo viên, Hà Nội

    7696. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư tin học, Hungary

    7697. Đỗ Diền, TP HCM

    7698. Nguyễn Văn Toản, sinh viên, Hà Nam

    7699. Đỗ Minh Quân, công nhân, CHLB Đức

    7700. Hoàng Diệu, Australia

    7701. Nguyễn Văn Nhất, kỹ sư, Bắc Ninh

    7702. Đặng Hoàng Hùng, nhân viên, TP HCM

    7703. Phan Ái Quốc, sinh viên, TP HCM

    7704. Đặng Thế Tài, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    7705. Tran Van Phuc, Hoa Kỳ

    7706. Võ An Tuyên, giáo viên, Ninh Thuận

    7707. Nguyễn Thành Luân, kỹ sư, Hà Nội

    7708. Trần Thị Kim Lan, CHLB Đức

    7709. Trần Minh Tuấn, kiến trúc - trang trí nội thất, TP HCM

    7710. Do Duc Vien, GS đại học, Canada

    7711. Peter Phan, Computer Engineer, Hoa Kỳ

    7712. Nguyen Luong, bác sĩ, Hoa Kỳ

    7713. Phạm Tiền Phong, TP HCM

    7714. Huỳnh Vĩnh Tiến, doanh nhân, Sóc Trăng

    7715. Lâm Công Võ, Cà Mau

    7716. Nguyen Dinh Dung, viên chức, Hà Nội

    7717. Ngô Đình Long, Đà Nẵng

    7718. Đỗ Quốc Khanh, Toronto, Canada

    7719. Võ Thế Huy, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7720. Chu Hoàng Phong, sinh viên, Australia

    7721. Trần Văn Muôn, nguyên là sỹ quan QĐNND Việt nam, CHLB Đức

    7722. Trần Đình Thiên, Giám đốc công ty tư nhân, TP HCM

    7723. Nguyễn Chí Hiếu, kiến trúc sư, TP HCM

    7724. Nguyen Thien Phuc, Automotive Performance Specialist, Hoa Kỳ

    7725. Nguyễn Việt Anh, sinh viên cao học, Ecole Polytechnique, Pháp

    7726. Hoàng Trần Trung, sinh viên, Hà Nội

    7727. Nguyễn Hoàng Giang, sinh viên, TP HCM

    7728. Đỗ Nam Hải, doanh nhân, Hải Phòng

    7729. Đinh Vũ Hoàng Dân, sinh viên, TP HCM

    7730. Võ Trương Đức Nhân, sinh viên, Đà Nẵng

    7731. Bùi Quang Học, kiến trúc sư, TP HCM

    7732. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư, Quảng Trị

    7733. Nguyen Tan Tuoc, kinh doanh, Hoa Kỳ

    7734. Châu Vĩnh Hài, công chức, Hoa Kỳ

    7735. Văn Thành, cử nhân, Huế

    7736. Nguyễn Thế Dũng, cựu chiến binh, Hưng Yên

    7737. Nguyen Van Tri, Australia

    7738. Pham Tuan Khoi, bác sĩ, TP HCM

    7739. Nguyễn Vũ Thân, Phó bí thư thường trực đảng bộ, Tổng công ty Văn hóa Sài Gòn, TP HCM

    7740. Hoàng Đình Thành, kiến trức sư, Hà Nội

    7741. Phan Minh Nhẫn, Canada

    7742. Nguyễn Thị Đào, Canada

    7743. Phan Minh Tâm, Canada

    7744. Phan Minh Trí, Canada

    7745. Phan Minh Đức, Canada

    7746. Phan Minh Duy, Canada

    7747. Phan Thị Hạnh, Canada

    7748. Phan Minh Tiến, Canada

    7749. Nguyễn Tuấn Thành, giám đốc doanh nghiệp tư nhân, Hà Nội

    7750. Pham Vinh Huy, TP HCM

    7751. Lê Văn Quang, sinh viên, Cần Thơ

    7752. Đoàn Hữu Phố, công nhân, Bình Dương

    7753. Lê Quốc Thịnh, kỹ sư, Thanh Hóa

    7754. Trần Thị Thu Trang, luật sư, Hà Nội

    7755. Angela Nguyen Le, nha sỹ, Hoa Kỳ

    7756. Nguyễn Trọng Hòa, cử nhân, Kon Tum

    7757. Nguyễn Nhựt Dân, công dân Việt Nam, TP HCM

    7758. Phạm Thu Hà, công dân, TP HCM

    7759. Trần Trọng Tiến, thương gia, TP HCM

    7760. Nguyen Van Phuong, Hà Nam

    7761. Lê Hiền Minh, Vūng Tàu

    7762. Xinh Bui, Hoa Kỳ

    7763. Nguyễn Công Hạnh, hưu trí, nguyên bộ đội Việt Minh, TP HCM

    7764. Nguyen Van Hung, bác sĩ, Hoa Kỳ

    7765. Nguyễn Đức Hoàng, kỹ sư, Nghệ An

    7766. Nguyen Hai Long, CHLB Đức

    7767. Bùi Chưởng, tiến sĩ, Pháp

    7768. Lê Minh Ngọc, lao động tự do, Hà Nội

    7769. Hà Duy Trung Nguyên, TP HCM

    7770. Trúc Lâm, Canada

    7771. Mạc Đức Minh, doanh nhân, Hải Phòng

    7772. Trần Sỹ Tin, Hà Tĩnh

    7773. Trịnh Thu Hà, kinh doanh, Hà Nội

    7774. Nguyễn Văn Cường, Hải Phòng

    7775. Đinh Trung Thành, bác sĩ, đang tu nghiệp tại Pháp

    7776. Phạm Thị Thu Phương, kĩ sư, Hàn Quốc

    7777. Phạm Ngọc Hoàng, sinh viên, Hà Tĩnh

    7778. Anthony Hoang, Electrical Engineer, Hoa Kỳ

    7779. Nguyễn Hồng Dương, kỹ sư, Giám đốc Công ty TNHH, Vũng Tàu

    7780. Đặng Minh Kháng, hưu trí, Vũng Tàu

    7781. Trịnh Xuân Hài, cựu cán bộ giảng dạy khoa Toán Đại học Hồng Đức Thanh Hóa, đảng viên, cựu chiến binh nhập ngũ 3-79, Thanh Hóa

    7782. Bùi Đăng Thuấn, kỹ sư, TP HCM

    7783. Nguyễn Tuấn Anh, MBA, CPA, Hà Nội

    7784. Khong Quoc An, sinh viên, TP HCM

    7785. Phạm Xuân Anh, lao động tự do, Hà Nội

    7786. Ngô Xuân Hải, cán bộ, Hà Nội

    7787. Trịnh Xuân Thủy, kinh doanh, TP HCM

    7788. Le Ngoc Minh Chau, Hoa Kỳ

    7789. Nguyến Văn Khánh, Bắc Giang

    7790. Nguyễn Văn Liễn, kỹ sư, Hoa Kỳ

    7791. Nguyễn Xuân Thủy, kỹ sư, Đồng Nai

    7792. Nguyễn Đỗ Phong, kinh doanh, TP HCM

    7793. Lại Hải Hà, Hà Nội

    7794. Trần Văn Trường, thợ mộc, Hà Nam

    7795. Tran Thi Thu Huong, nhân viên nhà nước, TP HCM

    7796. Vu Do, nghề tự do, Hà Nội

    7797. Ngô Quang Minh, học sinh, TP HCM

    7798. Nguyễn Phúc Hưng, nhân viên, kinh doanh, TP HCM

    7799. Võ Phú, kỹ sư, Hoa Kỳ

    7800. Trần Thị Thanh Mai, Hà Nội

    7801. Lê Thành Luân, sinh viên, TP HCM

    7802. Đào Phương, kỹ sư, TP HCM

    7803. Nguyễn Ngọc Oanh, bút danh Hoàng Yến, nguyên trưởng Ban Biên tập của một tờ tạp chí, Hà Nội

    7804. Trần Lợi, kỹ sư, TP HCM

    7805. Phạm Đình Tuấn, thương phế binh, Cần Thơ

    7806. Lê Hoàng Tùng, kỹ sư, Hà Nội

    7807. Nguyen Hiep, kỹ sư, giám đốc doanh nghiệp, Nam Định

    7808. Phan Tấn Hải, nhà văn, Hoa Kỳ

    7809. Nguyễn Thái Sơn, công dân, TP HCM

    7810. Phan Rick, kỹ sư, Canada

    7811. Võ Bá Linh, lao động tư do, TP HCM

    7812. Vũ Thị Thúy, cử nhân, Hà Nội

    7813. Nguyễn Anh Hào, cử nhân, nhân viên kinh doanh vàng bạc, Nghệ An

    7814. Nguyễn Thái Sơn, giáo viên, TP HCM

    7815. Trần Khánh Dương, kinh doanh, TP HCM

    7816. Nguyễn Hữu Phi, sinh viên, Cà Mau

    7817. Phùng Hữu Thanh, cử nhân kinh tế, Hà Nội

    7818. Lê Thúy Hiền, công nhân, Ba Lan

    7819. Dương Tấn Lượng, cử nhân, TP HCM

    7820. Tran Van Tan, CHLB Đức

    7821. Nguyễn Đức Minh, kỹ sư, TP HCM

    7822. Nguyễn Thanh Long, TP HCM

    7823. Phùng Mai Hưng, buôn bán, Hà Nội

    7824. Hoàng Thị Bích, kinh doanh, TP HCM

    7825. Cao Hoàng Long, sinh viên, TP HCM

    7826. Nguyễn Quốc Khánh, buôn bán, TP HCM

    7827. Mai Xuan Ngon, thạc sĩ, TP HCM

    7828. Trương Thị Mỹ Trinh, cử nhân, TP HCM

    7829. Đoàn Lưu Hùng Minh, TP HCM

    7830. Đặng Ngọc Lan, giảng viên, nghiên cứu viên, Hà Nội

    7831. Vũ Quang Huy, kĩ sư, TP HCM

    7832. Tăng Trọng Thức, TP HCM

    7833. Nguyen Anh Minh, kỹ sư, Hà Nội

    7834. Nguyễn Thị Thúy Hà, cử nhân, TP HCM

    7835. Vũ Đình Công, hưu trí, Hải Phòng

    7836. Nguyễn Quốc Ân, cựu chiến binh, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    7837. Nguyễn Khắc Hiệp, hưu trí, Hoa Kỳ

    7838. Phạm Minh Thế, kinh doanh, TP HCM

    7839. Huan Phung, electrician, Hoa Kỳ

    7840. Duong Thi Trinh, kinh doanh, Bình Phước

    7841. Hiep Vu, technician polishing, Hoa Kỳ

    7842. Nguyễn Thành, nhân viên hành chính - đối ngoại, Hà Nội

    7843. Tran Nguyen, sinh viên, Canada

    7844. Nguyễn Trát, Cựu chiến binh E25 Công Binh QK7, TP HCM

    7845. Lê Minh Nhân, kỹ sư, TP HCM

    7846. Phạm Đ Thắng, kỹ sư, Đan Mạch

    7847. Ho Thi Tuyet Hong, Manicurist, Hoa Kỳ

    7848. Đoàn Trần Đức, Pháp

    7849. Tôn Thị Kim Chi, hưu trí, CHLB Đức

    7850. Ca Dao, Pháp

    7851. Hoàng Ngọc Công, linh mục giáo phận Sài Gòn

    7852. Nguyen Tuan Anh, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7853. Vo Van Thanh, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7854. Le Thi Nga, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7855. Pham Van Hai, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7856. Le Tan Duong, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7857. Đỗ Thái Sơn, kỹ sư, Hoa Kỳ

    7858. Quang Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

    7859. Dang Minh Son, công nhân, TP HCM

    7860. Đinh Ngọc Quyết, nghề tự do, TP HCM

    7861. Pham Minh Tung, programmer, Australia

    7862. Nguyễn Ái Liên, nhân viên văn phòng, TP HCM

    7863. Hoàng Kim Sơn, doanh nghiệp tư nhân xăng dầu, Daklak

    7864. Hoàng Ngọc Anh Thư, học sinh, TP HCM

    7865. Nguyễn Hoàng Anh, học sinh, TP HCM

    7866. Lê Hòa, Huế

    7867. Lương Văn Phước, Hoa Kỳ

    7868. Nguyễn Nữ Như Nghĩa, Hoa Kỳ

    7869. Nguyen Thi Ngoc Anh, Document Controller, Canada

    7870. Dinh Van Thanh, TP HCM

    7871. Nguyen Van Thuan, công nhân tự do, Hà Nội

    7872. Nguyễn Công Hạnh, Ninh Thuận

    7873. Chu Trọng Thi, kỹ sư, Vũng Tàu

    7874. Trần Văn Vinh, kỹ sư, Vũng Tàu

    7875. Nguyễn Văn Mạnh, kỹ sư, Vũng Tàu

    7876. Trần Văn Thắng, kỹ sư, Vũng Tàu

    7877. Nguyễn Tri Phương, kỹ sư, Vũng Tàu

    7878. Phạm Tuấn, lập trình viên, Hoa Kỳ

    7879. Pham Quốc Việt, cựu quân nhân, Hà Nội

    7880. Nguyễn Hưng, công nhân, Hà Nội

    7881. Le Ngoc Thanh, giáo viên, TP HCM

    7882. Nguyễn Ngọc Sơn, giáo viên, Ninh Thuận

    7883. Trần Yên Trường, Ninh Bình

    7884. Trân Minh Nhât, Bình Định

    7885. Phạm Hoàn Cầu, kinh doanh, TP HCM

    7886. Tăng Phan Thanh Hiệp, kỹ sư, TP HCM

    7887. Tăng Châu Huy, sinh viên, TP HCM

    7888. Lê Minh Châu, nông dân, Tiền Giang

    7889. Nguyen Tin Nang, Hà Nội

    7890. Nguyễn Thị Nhâm, giáo viên, Hải Dương

    7891. Giản Tư Thành, kỹ sư, TP HCM

    7892. Lê Tiến Quang, công nhân viên chức, Tây Ninh

    7893. Hồ Thái Hùng, sinh viên, Huế

    7894. Le Ngoc Thanh, kiến trúc sư, TP HCM

    7895. Tin Năng, Hà Nội

    7896. Trần Đình Thịnh, kinh doanh tự do, TP HCM

    7897. Quốc Truơng, bác sĩ, Australia

    7898. Nguyễn Kim Thái, nhà báo, Quảng Ninh

    7899. Lê Văn Hưng, kỹ sư, Đắk Lắk

    7900. Nguyễn Phương Bắc, kỹ sư, TPHCM

    7901. Nguyễn Xuân Ngọc, kỹ sư, Vũng Tàu

    7902. Cao Thị Dung, nhân viên, Hà Nội

    7903. Phạm Công Khanh, kỹ sư, Vũng Tàu

    7904. Lê Trung Cường, kỹ sư, Vũng Tàu

    7905. Le Van Xuan, cán bộ hưu trí, Dak Lak

    7906. Le Thanh Hai, kỹ sư, Hà Nội

    7907. Nguyễn Văn Lâm, công dân, Nghệ An

    7908. Nguyễn Ngọc Nữ, công nhân, Cà Mau

    7909. Nguyễn Văn Sĩ, công nhân, Cà Mau

    7910. Quách Văn Mừng, công nhân, Bạc Liêu

    7911. Nguyễn Chí Nguyện, công nhân, Cà Mau

    7912. Tô Văn Hây, công nhân, Cà Mau

    7913. Lê Thanh Tí, công nhân, Bạc Liêu

    7914. Huỳnh Quốc Văn, công nhân, Cà Mau

    7915. Trương Thu Hai, công nhân, Bạc Liêu

    7916. Ngô Thúy Mơn, công nhân, Cà Mau

    7917. Trương Diễm My, công nhân, Bạc Liêu

    7918. Cao Hải Minh, công nhân, Bạc Liêu

    7919. Phạm Thị Tiền, công nhân, Đồng Tháp

    7920. Nguyễn Ngọc Dũng, nhân viên văn phòng, Hải Phòng

    7921. Trần Đăng Tân, thợ điện, Bà Rịa - Vũng Tàu

    7922. Trần Định Tuyến, doanh nhân, TP HCM

    7923. Nguyễn Việt Cường, lao động tự do, Hà Nội

    7924. Đặng Văn Minh, nghề tự do, Đồng Tháp

    7925. Luong Van Dung, TP HCM

    7926. Kim Văn Vũ, nông dân, Bình Dương

    7927. Phạm Khánh Toàn, sinh viên, Hải Dương

    Đợt 23:

    7928. Tăng Thị Nga, phong trào học sinh sinh viên miền Nam trước 1975, TP HCM

    7929. Huỳnh Kim Thanh Thảo, MBA, Washington University, Hoa Kỳ

    7930. Văn Thanh Tuấn, giáo viên, Đồng Nai

    7931. Phan Thị Thu Phương, công nhân viên, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, TP HCM

    7932. Cao Thanh Bình, TP HCM

    7933. Lê Đình Đại, nông dân, Bình Dương

    7934. Nguyễn Kiến Việt, luật sư, TP HCM

    7935. Dương Thành Đạt, kinh doanh, TP HCM

    7936. Nguyễn Tuấn Linh, kỹ sư, Ninh Bình

    7937. Nguyễn Văn Thơm, kỹ sư, Vũng Tàu

    7938. Nguyễn Hữu Phú, kỹ sư, Đà Nẵng

    7939. Phạm Kim Lương, TP HCM

    7940. Nguyen Thi Dieu Thuy, giáo viên, Hà Nội

    7941. Nguyễn Minh Quang, Canada

    7942. Hoàng Thế Tuấn, nghiên cứu viên, Hưng Yên

    7943. Nguyễn Đức Thanh, kỹ sư, TP HCM

    7944. Huynh Van Khoa, công nhân, Hoa Kỳ

    7945. Nguyen Duy Đoan, công nhân viên, TP HCM

    7946. Huynh Le Chau, giáo viên, Hoa Kỳ

    7947. Vo Hung, kiểm soát viên Bộ Hàng hải, Hoa Kỳ

    7948. Lê Kim Tú, Hoa Kỳ

    7949. Nguyễn Hiền Trí, nhạc công, Hoa Kỳ

    7950. Lê Văn Thu, TP HCM

    7951. Đào Tuấn Anh, kỹ sư, Hải Phòng

    7952. Phạm Tuần Huy, xây dựng, TP HCM

    7953. Trần Ngọc Khương, thạc sĩ, Australia

    7954. Khâu Thị Quốc Hoa, nội trợ, Phần Lan

    7955. Ngô Văn Mạnh Tiến, sản xuất bao bì, TP HCM

    7956. Trương Công Quốc Túy, TP HCM

    7957. Lê Quang, học sinh, TP HCM

    7958. Chu Ngoc Diep, lái xe, Hà Nội

    7959. Nghĩa Nguyễn, kỹ sư CNTT, Hoa Kỳ

    7960. Lê Minh Hưng, kỹ sư, Hà Nội

    7961. Nguyễn Hồng Minh, giám đốc doanh nghiệp, Bình Phước

    7962. Võ Hùng Oanh, Hoa Kỳ

    7963. Nguyen Thanh Son, thạc sĩ, Hà Nội

    7964. Le Thang, Cộng hòa Czech

    7965. Mai Văn Bình, kỹ sư, TP HCM

    7966. Phan Thanh Ha, TS, Hà Nội

    7967. Hồ Hữu Nghị, kỹ sư, TP HCM

    7968. Hồ Mỹ Linh, du học sinh, Hoa Kỳ

    7969. Nguyễn Chì Lô, Hoa Kỳ

    7970. Nguyễn Kỳ Hiếu, Hoa Kỳ

    7971. Hà Hồng, nông dân, Đà Nẵng

    7972. Nguyen Xuan Khai, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

    7973. Nguyen Thanh Nga, bác sĩ, Vũng Tàu

    7974. Le Ngoc Minh, cán bộ, Bắc Giang

    7975. Ngyễn Văn Kỳ, kinh doanh, Đà Nẵng

    7976. Hồ Sĩ Phu, nông dân, Bình Định

    7977. Hồ Sĩ Tạo, TS, Hà Nội

    7978. Lê Công Nam, nhân viên, Nghệ An

    7979. Đỗ Điển Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

    7980. Lý Huy Thông, lao động tự do, Nha Trang

    7981. Nguyễn Thành Danh, công nhân, Hoa Kỳ

    7982. Nguyễn Văn Thăng, hưu trí, An Giang

    7983. Tạ B Long, chuyên gia tư vấn truyền thông, Hà Nội

    7984. Nguyễn Vũ Hoài Minh, nghiên cứu viên, Hàn Quốc

    7985. Nguyễn Quang Thanh, linh mục Giáo phận Vinh

    7986. Nguyen Thị Quý, nông dân, Hà Tĩnh

    7987. Nguyễn Thanh Bình, nông dân, Hà Tĩnh

    7988. Nguyễn Đức Khang, nông dân, Hà Tĩnh

    7989. Nguyễn Quang Ninh, nông dân, Hà Tĩnh

    7990. Nguyễn Đức An, nông dân, Hà Tĩnh

    7991. Nguyễn Thị Tịnh, nông dân, Hà Tĩnh

    7992. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Hà Tĩnh

    7993. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Hà Tĩnh

    7994. Trần Thị Yến, nông dân, Hà Tĩnh

    7995. Trần Thu Hằng, giáo viên, Thanh Hóa

    7996. Lê Trung Toản, kỹ sư, Ninh Thuận

    7997. Nguyễn Thanh Phụng, nhân viên văn phòng, Gia Lai

    7998. Nguyễn Hữu Trung, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

    7999. Phan Minh Tuệ, kiến trúc sư, Phú Thọ

    8000. Đặng Châu Tú, kinh doanh tự do, Hà Nội

    Hãy chia sẻ suy nghĩ của bạn

    6 phản hồi

    Đợt 24:

    8958. Nguyễn Minh Tuấn, sinh viên, Đồng Nai

    8959. Trần Vĩnh Nghiêm, sinh viên, TP HCM

    8960. Nguyen Van Cap, Hoa Kỳ

    8961. Bùi Thanh Hương, giáo viên mầm non, Hà Nội

    8962. Trần Văn Lưỡng, sinh viên, Nghệ An

    8963. Trần Thắng, kỹ sư cơ khí, CHLB Đức

    8964. Nguyên Hoài Nan Vy, phóng viên tự do, công dân tự do, TP HCM

    8965. Phan Bá Đạm, thiết kế M&E, TP HCM

    8966. Nguyễn Thanh Thịnh, kỹ sư, Long An

    8967. Nguyễn Huỳnh Vân Vy, kinh doanh, Tây Ninh

    8968. Trần Văn Chiến, kỹ sư, Hà Nội

    8969. Lương Phan Nguyễn, thạc sĩ, TP HCM

    8970. Phạm Xuân Đào, linh mục Đa Minh, Pháp

    8971. Nguyen Van Dun, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    8972. Lê Trung Lương, kỹ sư điện tử, Canada

    8973. Huong Nguyen, Hoa Kỳ

    8974. Bui Bang Doan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    8975. Mai Van Hai, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    8976. Bui Huu Phuc, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    8977. Dang Thi Ha, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    8978. Nguyen Huong Lan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    8979. Le Hong Tham, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    8980. July Hoa Nguyen, chủ tiệm nail, Hoa Kỳ.

    8981. Mike Tuan Vo, chu tiem nail, Hoa Kỳ

    8982. Nhu Thi Huynh, nail tech, Hoa Kỳ

    8983. Huong Hong Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

    8984. Nga Thi Do, nail tech, Hoa Kỳ

    8985. My Tran, nail tech, Hoa Kỳ

    8986. Danny To, nail tech, Hoa Kỳ

    8987. Viet Quoc Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

    8988. Lauren Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

    8989. Duc Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

    8990. Huynh Kim Ngoc, hưu trí, Canada

    8991. Nguyen Trong Anh, designer, Hoa Kỳ

    8992. Pham Thi Ngoc Quyen, Canada

    8993. Lê Ngọc Ái, y sĩ, Hoa Kỳ

    8994. Bế Minh Đức, mortgage broker, Canada

    8995. Mã Thành Lợi, Hoa Kỳ

    8996. Tiên Nguyễn, Hoa Kỳ

    8997. Trần Thanh Sơn, kỹ sư, Nghệ An

    8998. Trần Hạnh, nhà báo, Australia

    8999. Trần Hiền, kinh doanh tự do, TP HCM

    9000. Nguyễn Mạnh Hưng, nhân viên, Hà Nội

    9001. Nguyễn Văn Thuỷ, Ninh Bình

    9002. Nguyễn Xuân Thanh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, sĩ quan quân đội đã nghỉ hưu, Vĩnh Phúc

    9003. Huỳnh Phương Nam, giáo viên, Đà Nẵng

    9004. Doan Thi Thao, công nhân, Hoa Kỳ

    9005. Le Huyen Tran, nail, Hoa Kỳ

    9006. Lê Việt Quốc, chuyên viên, Hoa Kỳ

    9007. Đỗ Văn Tuân, kỹ sư, Đồng Nai

    9008. Nguyễn Thị Nhàn, nhân viên văn phòng, Đồng Nai

    9009. Nguyễn Thị Ly, kinh doanh tự do, TP HCM

    9010. Nguyễn Hữu Khang, học sinh, TP HCM

    9011. Hoàng Canh, Hà Nội

    9012. Uông Tiến Thắng, buôn bán tự do, Hoa Kỳ

    9013. Pham Thi Thu Ha, Hoa Kỳ

    9014. Nguyễn Quang Phú, thương gia, Hoa Kỳ

    9015. Trần Quang Ngọc, cử nhân, Hà Nội

    9016. Bùi Trọng Quân, cán bộ, Nghệ An

    9017. Nguyễn Trọng Khang, kỹ sư, Nghệ An

    9018. Đinh Văn Long, cựu quân nhân, Hàn Quốc

    9019. Lê Đình Dũng, kỹ sư, TP HCM

    9020. Nguyễn Lộc, kiến trúc sư, TP HCM

    9021. Nguyễn Khắc Dũng, Hà Nội

    9022. Nguyễn Thành Bắc, kế toán, Đồng Nai

    9023. Nguyễn Xuân Hiếu, cựu chiến binh Quân đoàn 3, Bình Phước

    9024. Nguyen Son, Hoa Kỳ

    9025. Hoàng Anh Tuấn, buôn bán, TP HCM

    9026. Henry Huynh, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9027. Nguyen Van Tien, kinh doanh, Hải Phòng

    9028. Nguyễn Sỹ Hùng, công dân tự do, Hà Nội

    9029. Đặng Trung Việt, công dân tự do, Quảng Nam

    9030. Lê Minh Tuấn, thợ đóng tàu, Nha Trang

    9031. Nguyen Van Truong, kinh doanh, Đồng Nai

    9032. Nguyễn Văn Hữu, kinh doanh, Bình Dương

    9033. Phan Văn Liên, cán bộ hưu trí, Nghê An

    9034. Nguyen Binh Phuong, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9035. Nguyễn Đức Vịnh, nguyên trung tá Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9036. Trần Hoài Bảo, nguyên thiếu tá Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9037. Nguyễn V Bàng, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9038. Trần Thế Vinh, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9039. Le V. Luyến, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9040. Cao V. Ấn, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9041. Nguyễn Bái, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9042. Võ Thành Long, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9043. Nguyễn Duy Hấn, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9044. Nguyễn Hữu Mến, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9045. Lê V. Dung, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9046. Bùi Tiến Mạnh, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9047. Lê Thành Triết, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

    9048. Le Dung, Hoa Kỳ

    9049. Lưu Bá Đức, kinh doanh, Đắk Lắk

    9050. Nguyễn Minh Châu, doanh nghiệp, Nghệ An

    9051. Nguyễn Thị Thức, doanh nghiệp, Nghệ An

    9052. Nguyễn Văn Hải, quản lí, Nghệ An

    9053. Nguyễn Thị Thu Hà, giáo viên, Nghệ An

    9054. Nguyễn Thị Hoài, sinh viên, Nghệ An

    9055. Nguyễn Trung Hậu, công nhân, Nghệ An

    9056. Vu Thị Kim Tuyet, sinh viên, Hoa Kỳ

    9057. Trịnh Trọng Quyền, hưu trí, đảng viên, Thanh Hóa

    9058. Nguyễn Thanh Phi, kỹ sư, Quảng Nam

    9059. Hoàng Văn Tốn, buôn bán, Đà Nẵng

    9060. Tào Văn Huy, kiến trúc sư, Hà Nội

    9061. Hy Bui, công dân Việt Nam, Hoa Kỳ

    9062. Trần Nguyễn Minh Thanh, Tiền Giang

    9063. Tran Xuan Chinh, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9064. Nguyễn Tín, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9065. Phan Thi Nhi, kinh doanh, TP HCM

    9066. Trần Văn Tuấn, chuyên viên, Nghệ An

    9067. Nguyễn Văn Khánh, Đồng Tháp

    9068. Nguyễn Quang Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

    9069. Pham Xuan Tam, giáo viên, DakLak

    9070. Nguyen Cam Tu, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

    9071. Nguyen Duyen Nhat, sinh viên, Hoa Kỳ

    9072. Nguyen Minh, học sinh, Hoa Kỳ

    9073. Nguyen Thinh Tien, nghiên cứu viên, Hoa Kỳ

    9074. Dương Thị Tuyết Mai, kỹ sư, TP HCM

    9075. Nguyễn Quang Minh, chuyên gia kinh tế dầu khí, Na Uy

    9076. Le Trung, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9077. Trần Quang Ngọc, tiến sĩ, kỹ sư, CHLB Đức

    9078. Nguyen Thanh, nhân viên bưu điện, Australia

    9079. Nguyễn Đức Hải, sinh viên, Đà Nẵng

    9080. Trịnh Ngọc Trung, nghiên cứu sinh, Đan Mạch

    9081. Nguyễn Hoàng Vũ, kỹ sư, Bình Thuận

    9082. Nguyễn Đăng Khoa, cử nhân, Kiên Giang

    9083. Nguyễn Duy Bình, luật sư, Đoàn Luật sư TP HCM

    9084. Phiên Lan, giáo viên, Nghệ An

    9085. Hoàng Quang Tuyến, Đan Mạch

    9086. Đông Ri, nhà báo, TP HCM

    9087. Nguyễn Văn Hoà, công nhân, Nam Định

    9088. Nguyễn Chí Hướng, 65 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    9089. Trần Hải Đăng, sinh viên, Hà Nội

    9090. Phan Tấn Lâm, kỹ sư, Pháp

    9091. Phạm Minh Tuấn, TP HCM

    9092. Trần Bá Khoa, kỹ sư, Huế

    9093. Nguyễn Hòa, hưu trí, Hoa Kỳ

    9094. Phạm Minh Vương, cựu nhiếp ảnh gia, TP HCM

    9095. Phạm Văn Phú, Thanh Hóa

    9096. Châu Văn Thi, công nhân, TP HCM

    9097. Nguyễn Quốc Tuấn, engineer, Hoa Kỳ

    9098. Đỗ Văn Tuấn, làm ruộng, Hà Nội

    9099. B Le, Australia

    9100. Pham Mai Hien, nội trợ, Ha Noi

    9101. Trần Phi Dũng, Hà Nội

    9102. Tran Hung, Thái Bình

    9103. Kent Huynh, công nhân, Hoa Kỳ

    9104. Lưu Dung, TP HCM

    9105. Lê Đình Anh, mua bán, TP HCM

    9106. Nguyễn Minh Trí, sinh viên, TP HCM

    9107. Hoa Dinh, Hoa Kỳ

    9108. Tai Vo, Hoa Kỳ

    9109. Huỳnh Đăng Cảnh, kỹ sư, Binh Dương

    9110. Trần Đáng, Nha Trang

    9111. Do Thai Nguyen, công nhân, Hoa Kỳ

    9112. Trần Văn Năm, kỹ sư, Lâm Đồng

    9113. Nguyen Quang, Canada

    9114. Luu Hoang Chung, công nhân, Bắc Giang

    9115. Chuc Van Le, Na Uy

    9116. Chu Văn Nguyện, học sinh, Nghệ An

    9117. Nguyễn Sơn Thành, chuyên viên, Đắk Lắk

    9118. Tran Van Khanh, buôn bán, Đắk Nông

    9119. Duong Quoc Dat, kỹ sư, Nha Trang

    9120. Đặng Phiếm, bảo hiểm, Hoa Kỳ

    9121. Nguyễn Thị Kim Yến, thẩm mỹ, Hoa Kỳ

    9122. Vũ Kim Trọng, Hoa Kỳ

    9123. Lê Thị Tuyết Loan, Hoa Kỳ

    9124. Ngô Quốc Hùng, CHLB Đức

    9125. Trần Thy Hùng, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9126. Nguyễn Thị Thanh Hiền, giáo viên, TP HCM

    9127. Lê Văn Quang, sinh viên, Hà Nội

    9128. Paul Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9129. Nguyen Phi Long, Hoa Kỳ

    9130. Trần Văn Hoàng, IT staff, Canada

    9131. Phụng Trương, Hoa Kỳ

    9132. Nguyễn Trung Hòa, kỹ sư, Hà Tĩnh

    9133. Bùi Ngọc Huỳnh, giáo viên, Kiên Giang

    9134. Ngô Ngọc Ánh, hưu trí, Hoa Kỳ

    9135. Ho Quang Danh, Hoa Kỳ

    9136. Nguyên Văn Tráng, sinh viên, Thanh Hóa

    9137. Dung Van Ho, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9138. Phạm Xuân Nghĩa, trưởng bộ phận kinh doanh, Vũng Tàu

    9139. Nguyễn Rê, kỹ sư, Đồng Nai

    9140. Võ Hồng Long, kỹ sư, Nhật Bản

    9141. Phan Cao Thiện, lao động tự do, Quảng Bình

    9142. Nguyễn Thu Hương, designer, Hà Nội

    9143. Nguyễn Xuân Chiến, Hà Nội

    9144. Nguyễn Minh Tân, kỹ sư, TP HCM

    9145. Khoa Vu, công nhân, Hoa Kỳ

    9146. Nguyễn An Hiệp, Hoa Kỳ

    9147. Phạm Văn Bình, Bình Thuận

    9148. Nguyễn Đạt, Hoa Kỳ

    9149. Trần An Khánh, kỹ sư, Bà Rịa - Vũng Tàu

    9150. Le Gia Long, hưu trí, Hoa Kỳ

    9151. Tran Van Thinh, Hoa Kỳ

    9152. Nguyen Quoc Toan, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9153. Vũ Văn Tám, kinh doanh, Slovakia

    9154. Duong Minh, công nhân, Australia

    9155. Nguyễn Trần Nam Anh, kinh doanh cá thể, Hà Nội

    9156. Nguyen Ngoc Ha, bác sĩ, Bắc Ninh

    9157. Bùi Văn Phước, kỹ sư, TP HCM

    9158. Nguyễn Đức Huy, cựu sĩ quan Hải quân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

    9159. Trần Thị Tú, cựu giáo viên tiểu học, Hoa Kỳ

    9160. Trần Hữu Hiếu, buôn bán, TP HCM

    9161. Phan Hoàng Thuấn, nhân viên văn phòng, TP HCM

    9162. Nguyen Loc Charlie, kỹ sư, Hoa Kỳ

    9163. Nguyễn Hòe, nghỉ hưu, Hoa Kỳ

    9164. Nguyen Huu Phuoc, kỹ sư, Đồng Nai

    9165. Binh Nguyen, tho may, Hoa Kỳ

    9166. Nguyen Luan, tư nhân, Hoa Kỳ

    9167. Nguyễn Xuân Ngữ, dân oan, TP HCM

    9168. Nguyễn Hoàng Trương Tuấn, kỹ sư, TP HCM

    9169. Lưu Minh Phương, công nhân, Australia

    9170. Huỳnh Thị Nhung, công nhân, Vũng Tàu

    9171. Pham Quang Lan, technician, Hoa Kỳ

    9172. Nguyen Van Hoang, researcher, Nhật Bản

    9173. Dương Kỳ Anh, Phú Yên

    9174. Cao Hùng Vĩ, kỹ sư, Hải Phòng

    9175. Ngô Quang Huy, giáo viên, TP HCM

    9176. Nguyễn Văn Quyết, lái xe, Hà Nội

    9177. Hồ Minh Khôi, lái xe, TP HCM

    9178. Tô Văn Đoàn, nông dân, Hải Phòng

    9179. Đinh Khắc Tuyên, kỹ sư, Hải Phòng

    9180. Nguyễn Viết Hội, kiến trúc sư, Hà Nội

    9181. Phạm Cao Huy, kỹ sư, Kontum

    9182. Đinh Trí Dũng, Hà Nội

    9183. Nguyễn Quang Huy, lao động tự do, Bình Dương

    9184. Nguyễn Hữu Trym, cán bộ hưu trí, TP HCM

    9185. Phạm Quốc Cường, lái xe, Hải Phòng

    9186. Nguyễn Toàn Thắng, kinh doanh, Hải Phòng

    9187. Phạm Văn Hồng, Giáo xứ Văn Côi, Giáo phận Sài Gòn

    9188. Lê Thị Minh, giáo viên về hưu, Hà Nội

    9189. Đặng Đức Nghĩa, Dr, CHLB Đức

    9190. Đặng Đức Hiếu, thạc sĩ, CHLB Đức

    9191. Trần Khoa, TS, Canada

    9192. Nguyễn Quang Tìm, công nhân, TP HCM

    9193. Huynh Anh Duc, kinh doanh, TP HCM

    9194. Nguyen Pham Anh Tuan, kinh doanh, TP HCM

    9195. Tran Thanh Nguyen, Australia

    9196. Phạm Quý Quang, công nhân, TP HCM

    9197. Huỳnh Nghi, buôn bán tự do, Quảng Ngãi

    9198. Mai Lê Phước Thiện, giáo viên, An Giang

    9199. Nguyen Hung, cử nhân, Huế

    9200. Nguyễn Lương Hải Khôi, nghiên cứu sinh, Nhật Bản

    9201. Nguyễn Thị Thủy, học viên cao học, Nhật Bản

    9202. Nguyễn Thị Kim Quý, nghiên cứu sinh, Australia

    9203. Nguyễn Thị Ngọc Lan, TP HCM

    9204. Phạm Viết Lượng, kỹ sư, TP HCM

    9205. Lai Minh Tri, Hà Nội

    9206. Ngoc Huyen, Hoa Kỳ

    9207. Phi Kim Quý, lao động tự do, Lào Cai

    9208. Nguyễn Tuyến, kỹ sư, Hà Nội

    9209. Nguyễn Thị Hoa, kế toán, Hà Nội

    9210. Vũ Quang Thông, công nhân, Đồng Nai

    9211. Ngô Hoàng Toàn, công dân Việt Nam, Hà Nam

    Được đăng bởi bauxitevn vào lúc 05:09
    Nhãn: Hiến pháp

    Toi la Dang dan Dinh, yi tuoi. Ky su, ve huu. Toi dong y manh me ky ten vao ban kien nghi 72. Mong rang duoc dong gop mot chut xiu cong suc cho thanh cong cua ban kien nghi.

    Tôi đề nghị: Chúng ta nên đăng nguyên bản kiennghisuadoihienphap2013 trên trang đăng ký ý kiến ủng hộ để tiện việc tham khảo trước khi ký.
    Cảm ơn