Lời Tuyên Bố Của Các Công Dân Tự Do (danh sách ký tên thứ tự từ 4001 đến 6000)

  • Bởi Hồ Gươm
    05/03/2013
    25 phản hồi

    Danh sách những người ký tên (4000-6000):

    4001. Alexander Le, 5011 N Trip, Chicago, Ilinois 60630, USA
    4002. Võ Thị nguyệt, 5011 N Trip, Chicago, Ilinois 60630, USA4003. Hoàng Kim, Chicago, Il, 60645, USA
    4004. Nguyễn Kim, Chicago, Il, 60645, USA
    4005. Hồng Nguyễn, Chicago, Il, 60645, USA
    4006. Hoa Nguyễn, Chicago, Il, 60660
    4007. Huỳnh Quốc Việt, Chicago, Il, 60660
    4008. Huỳnh Thi, Chicago, Il, 60660
    4009. Dàm Phụng, Chicago, Il, 60660
    4010. Chung Đạt, Chicago, Il, 60660
    4011. Nguyễn Bích Hằng, Chicago, Il, 60645
    4012. Nguyễn Văn Khanh, Chicago, Il, 60645
    4013. Nguyễn Bích Hưng, Chicago, Il, 60645
    4014. Nguyễn Thị Mai, Chicago, Il, 60645
    4015. Nguyễn Phát Hưng, Chicago, Il, 60645
    4016. Nguyễn Bích Huyền, Chicago, Il, 60645
    4017. Nguyễn Thị Hiền, Chicago, Il, 60645
    4018. Hà Nguyễn, Chicago, Il, 6064
    4019. Nguyễn Văn Nguyên, Larvik - Norway
    4020. Will Truong - Self-employed, Cary, NC
    4021. Van Luong - Self-employed, Cary, NC
    4022. Thuận Thiên Trương - Student, Cary, NC
    4023. Danny Vo, Fountain Valley, CA, USA
    4024. Phuong Le, Los Angeles, CA, USA
    4025. Phạm Khắc Việt - Cựu tù Suối Máu, Little Elm, TX, USA
    4026. Hồ Công Trực, Thành phố Adelaide, Australia
    4027. Winh Budach, Charlotte, North Carolina, USA
    4028. Nguyen Nhat Nguyen, Fort Worth, Tx 76123, USA4029. Binh Nguyen - Kỹ sư, San Diego, California, USA
    4030. Phạm Sinh - Nhân viên Boeing, Renton ,Washington, USA
    4031. Joe Nguyễn, Garden Grove, California, USA
    4032. Hoàng Định Nam, Dallas, TX, USA
    4033. Nguyễn Viết Toàn - Doanh nghiệp, Garden City, Kansas USA.
    4034. Nguyễn Chí Hiếu - Giáo chức Sở Học chánh, Garden City, Kansas, USA
    4035. Nguyen Kien Binh, Huntington Beach, California, USA
    4036. Pham Kim Uyen - MD, Tromso, Norway
    4037. Nguyễn Tường Vy, Okern - Oslo, Norway
    4038. Nguyễn Ty, Brisbane, Úc
    4039. Trần Thị Lượm, Brisbane, Úc
    4040. Bùi Tuấn Lâm, Thiết kế trang trí mỹ thuật, nội thất, Đà Nẵng
    4041. Hoàng Hồ, Sacramento, CA, USA
    4042. Pham Sen, San Diego, CA 92064, USA
    4043. Nguyễn Khắc Trường Chinh, Austin, TX, USA
    4044. Suu Nguyen, Portland, Oregon, USA
    4045. Le Ngoan, San Jose, California, USA
    4046. Hoang Tien Nam, Sydney, Australia
    4047. Nguyen Thi Le Thu, Sydney, Australia
    4048. Phan Phong, Toronto, Canada
    4049. Quy Nguyen, San Jose, California, USA
    4050. Sy La, Software Engineer, San Jose, California, USA
    4051. Kathy La - Software Engineer, San Jose, California, USA
    4052. James Le, San Jose, California, USA
    4053. Christine Lam - Accounting, San Jose, California, USA
    4054. Shannon Le - Accounting, San Jose, California, USA
    4055. Thomas Pham - Engineer, San Jose, California, USA
    4056. Hoàng Văn Vương, Giảng viên, Hà Nội
    4057. Hoàng Thị Hằng, Nông dân, Thanh Hóa
    4058. Trịnh Thị Hoãn, Nông dân, Thanh Hóa
    4059. Lê Văn Hưng, Nông dân, Thanh Hóa
    4060. Hoàng Chí Phượng, Nông dân, Thanh Hóa
    4061. Lê Văn Hải, Sinh viên, Hà Nội
    4062. Lê Thị Giang, Sinh viên, Hà Nội
    4063. Hoàng Văn Khải, Hưu trí, Thanh Hóa
    4064. Vũ Quang, Kinh doanh tự do, Hà Tĩnh
    4065. Dương Hùng Vũ, Công nhân, Houston, Texas, USA
    4066. Nguyễn Thị Đức Trinh, Quận 4, Sài Gòn
    4067. Nhà văn Phan Tấn Hải, California, USA
    4068. Lưu Toàn Trung, Chicago Illinos, USA
    4069. Hao Luu, Sinh viên UIC, Chicago, USA
    4070. Khoa Luu, Học sinh, Chicago, USA
    4071. Nguyen Ngan, Chicago, Illinois, USA
    4072. Khoi Luu, Học sinh, Chicago, Illinois, USA
    4073. Anh Luu, Thợ sửa xe, Chicago, Illinois, USA
    4074. Lương An Cảnh, Adelaide, South Australia4075. Nga Vuong, Houston, Texas, USA
    4076. Lê Duy Minh, Sài Gòn
    4077. Quế Nguyễn, Fountain Valley, CA, USA
    4078. Trần Thiện Kế, Thắng Nhất, Vũng Tàu
    4079. Lai Minh Tri, Hà Nội
    4080. Tô Xuân Thành, Cựu quân nhân QĐND Việt Nam, Vinh, Nghệ An
    4081. Dương Nguyễn Quốc Bảo, Châu Thành, Bến Tre
    4082. Lê Hữu Tân, Hà Nội
    4083. Mục sư Thân Văn Trường, Sài Gòn
    4084. Frank Nguyen, Manicurist, Montgomery. Alabama, USA
    4085. Angel Nguyen, Cosmetologist, Montgomery, Alabama, USA
    4086. Allision Nguyen, Sinh viên, Montgomery, Alabama, USA
    4087. Đinh Văn Lưu, Trần Não, Bình An, Quận 2, Sài Gòn
    4088. Lê Lâm Phương, Quận 3, Sài Gòn
    4089. Nguyễn Quốc Việt Hùng, Quận 3, Sài Gòn
    4090. Nguyễn Thu, Springfield, VA, USA
    4091. Tran Le Ngoc, Elk Grove, CA, 95624, USA
    4092. Nguyen Van Su, Oklahoma City, OK, USA
    4093. Lâm Trần Hoàng Dũng, San Jose, California, USA
    4094. Trung Nguyen, Granville, NSW 2142, Australia
    4095. Vuong Doan, Blog vuong 71SCT, Everett, Washington, USA
    4096. Phan Miền Trung, Quân nhân phục viên, Sư đoàn 307 chiến trường Tây Nam và Campuchia, Đức Phổ, Quảng Ngãi
    4097. Trần Lợi, Kỹ sư, Bình Tân, Sài Gòn4098. Lê Việt Tuyên, khối 7, Tam Thanh, Lạng Sơn
    4099. Vương Thị Anh Thư, Kỹ sư hóa học, Gainesville, Florida, USA
    4100. Nguyễn Thanh Long, Kỹ sư CNTT, Sài Gòn
    4101. Trang Phan, Bác sĩ, San Jose, California, USA
    4102. Cuong Duc Tran, Kỹ sư điện tử, San Jose, California, USA
    4103. Trang Pannett, M.D, San Jose, CA, USA
    4104. Văn Thụy, Giáo viên, phường 3, Gò Vấp, Sài Gòn

    4105. Kim Quach, Hưu trí, Phoenix, AZ, USA4106. Nguyễn Chí Luận, Cử nhân Vật lý, Minh Khai, Hà Nội
    4107. Hung Nguyen, Calgary, Canada
    4108. Trần Hữu Minh, Kỹ sư, Lagi, Bình Thuận
    4109. Nguyen Ha Tinh, Lombard St. Portland OR 97217, USA
    4110. Gioan Baotixita Trần Văn Đức, Giáo viên, Tuyên Hóa, Quảng Bình

    4111. Lê Tan, Giảng viên, Đảng viên, Đại học Kỹ thuật Đà Nẵng4112. Hà Văn Thức, Hưu trí, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
    4113. Hoàng Liên, Giảng viên Đại học, Hà Nội
    4114. Nguyễn Đình Tâm, Kỹ sư xây dựng, Gò Vấp, Sài Gòn
    4115. Võ Bá Linh, Tân Quí, Tân Phú, Sài Gòn
    4116. Nguyễn Văn Đạo, An Giang
    4117. Alpha Le, Chicago, USA
    4118. GS Trần Đình Ngọc, Nhà văn, Maryland, USA
    4119. Tran Hong Viet, Calgary, Alberta, Canada
    4120. Phan Thạch, Calveras Bay Pint, CA, USA
    4121. Lê Anh Dũng, Doanh nghiệp tư nhân, Hà Nội
    4122. Huỳnh Thanh Tâm, quận 5, Sài Gòn
    4123. Duyen Tran, Charlotte, NC, USA
    4124. Thuytu Pham, System Analyst, Weschester, CA, USA
    4125. Bùi Huy Bình, Sài Gòn
    4126. Nguyễn Lê Thụy Uyên Uyên, Gò Vấp, Sài Gòn
    4127. Lê Thị Thu Trà, Nhân viên văn phòng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
    4128. Ha Trong Doan, Dundonald, San Jose, CA, USA
    4129. Thanh Nguyen, Huntington Breach, CA, USA
    4130. Phạm Châu Quyên, Củ Chi, Sài Gòn
    4131. Tô Cường, Kỹ sư, Hà Nội
    4132. Võ Văn Toại, Sài Gòn
    4133. Trần Văn Hoa, Oklahoma City, USA
    4134. Đinh Văn Đoàn, Thanh Xuân, Hà Nội
    4135. Joseph Nguyen, Reseda, CA, USA
    4136. Doan Trang Ly, Phoenix, AZ, USA
    4137. Nguyễn Tiến Đạt, Hà Nội
    4138. Trần Lê Huy, Bình An, Quận 2, Sài Gòn
    4139. Phạm Quang Huy, Bình Quới, Bình Thạnh, Sài Gòn
    4140. Tường Thị Kim Dung, Nhân viên xã hội, P.12, Quận 3, Sài Gòn
    4141. Nguyễn Đức Duy, Pleiku, Gia Lai
    4142. Nguyễn Kim Khánh, Kỹ sư,Hà Nội
    4143. Nguyễn Đăng Ký, Cử nhân Cao đẳng Kỹ thuật điện., Hoàng Mai, Hà Nội
    4144. Lê Gia Quốc Thống, Giảng viên khoa Toán, Đại học New South Wales, Australia
    4145. Nguyễn Đông Hải, Cựu quân nhân Sư đoàn 25 B.B, Brooklyn, NY, USA
    4146. Nguyen Huy Thong, Orlando, Florida, USA
    4147. Trịnh Ngọc Tiến, Tĩnh Gia, Thanh Hóa
    4148. Bùi Thị Quyên, Bình Phước, Sài Gòn
    4149. Nguyễn Thị Tiến, Lily Ave., Sunnyvale, CA 94086, USA
    4150. Luong Mai, San Diego, CA, USA
    4151. Kinh Mach, Plainfield, New Jersey, USA
    4152. Đức Vũ, Nhân viên kỹ thuật, Portland, Oregon, USA
    4153. Đinh Ngọc Quyết, Tân Bình, Sài Gòn
    4154. Gip Xuong Khin, Little Rock, Arkansas, USA
    4155. Cam Hoang. Jacksonvill, Florida, USA
    4156. Quy Nguyen, Amarillo, Texaz, USA
    4157. Đào Gia Thi, Bắc Ninh
    4158. Phan Minh Lương, San Jose, CA, USA
    4159. Phạm Mạnh Tường, Hà Nội
    4160. Dương Hữu Phương, Sài Gòn
    4161. Le Duc Thuy, Arlington. Texas, USA
    4162. Trương Thị Vinh, Mebourne, Australia
    4163. Bao Steven, Nhân viên địa ốc, Temecula, CA, USA
    4164. Bao Q Anh, Sinh viên, Temeculla, CA, USA
    4165. Tina Nguyen, Hưu trí, Temeculla, CA, USA
    4166. Trần Hùng, Kỹ sư, Quận 7, Sài Gòn
    4167. Lạc Việt, Kỹ sư điện tử, Vancouver, Bristish Columbia, Canada
    4168. Trần Khánh Dương, Phong trào Con Đường Việt Nam, Sài Gòn
    4169. Toan Thang Tram, Auckland, New Zealand
    4170. Tuyet Trinh Tran, Auckland, New Zealand
    4171. Lê Sơn, Bà Rịa, Đồng Nai
    4172. Nguyễn Ngọc Tú, Đăk Lăk
    4173. Ngô Quang Minh, Học sinh, Sài Gòn
    4174. Thái Kim Oanh, Consultant, Bad Vilbel, Đức
    4175. Nguyễn Hoàng Anh, Bắc Giang
    4176. LínhBiển Nghiệp Trần, Toronto, Ontario, Canada
    4177. Trần Đình Hùng, Kỹ sư điện tử, Quận 3, Sài Gòn
    4178. Tống Phạm Minh, Kỹ sư CNTT, Hà Nội
    4179. Nguyễn Việt Dũng, Chuyên viên Marketing, Tân Bình, Sài Gòn
    4180. Vũ Hưng, Giáo viên, Thái Bình
    4181. Nguyễn Quang Lợi, Hà Nội
    4182. Nguyễn Văn Phúc, Cử nhân Toán – Tin, Biên Hòa
    4183. Phan Sĩ Đồng, Phú Lợi, Bình Dương
    4184. Peter Dương Sỹ Nho, Vinh, Nghệ An
    4185. Nguyễn Thị Phương Lan, Mebourne, Australia
    4186. Nguyễn Khánh, Melbourne, Australia
    4187. Tuan Pham, Sacramento, CA, USA
    4188. Nguyễn Thị Tuyết Xuân, Nhân viên xã hội, Sài Gòn
    4189. Hồ Thanh Hải, Quận 7, Sài Gòn
    4190. Nhà báo Nguyễn Đình Ấm, Hà Nội
    4191. Đặng Minh Điệp, Giảng viên đại học, Sài Gòn
    4192. Trần Duy Thắng, Quận 10, Sài Gòn
    4193. Đàm Văn Tuyển, Nông dân, Văn Giang, Hưng Yên
    4194. Nguyễn Sơn Hà, Kỹ sư, Hưng Phú, Quận 8, Sài Gòn
    4195. Chu Mạnh Chi, Giáo viên, Phường 8, Đà Lạt
    4196. Hoàng Lê, Công nhân, Quận 2, Sài Gòn
    4197. Dat Nguyen, Sinh viên, Pennysylvania, USA
    4198. Tien Ngo, Kỹ sư, Washington DC, USA
    4199. Nguyễn Thị Định, Bass Hill, NSW, Australia
    4200. Dương Tấn Lượng, Sinh viên tài chính, Sài Gòn

    4201. Trương Long Hồ, Thạc sĩ, Quận 10, Sài Gòn
    4202. Phan Văn Tuấn, Xuân Sơn, Đô Lương, Nghệ An
    4203. Ngô Dưỡng, Lái xe, Quận 9, Sài Gòn
    4204. Trúc Sơn, Đà Nẵng
    4205. Nguyễn Thanh Bình, Kỹ sư, Huế
    4206. Võ Hoàng Kỳ, Phú Nhuận, Sài Gòn
    4207. Vũ Anh Quân, Thiết kế đồ họa, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
    4208. Nguyễn Hoàng Long, Sinh viên, Nha Trang
    4209. Nguyễn Hữu Hoàng, Nghệ An
    4210. Nguyễn Thanh Cường, Tam Phú, Thủ Đức, Sài Gòn
    4211. Đoàn Bá Tâm, Sài Gòn
    4212. Hoàng Tuấn Minh, Biên Hòa, Đồng Nai
    4213. Nguyễn Ngọc Quỳnh, Biên Hòa, Đồng Nai
    4214. Hoàng Tuấn Khang, Biên Hòa, Đồng Nai
    4215. Mai Hữu Hoàng, Phan Thiết, Bình Thuận
    4216. Nguyễn Hải Đăng, Doanh nhân, Phúc Xá, Hà Nội
    4217. Huỳnh Thị Hồng Đào, Hậu Giang
    4218. Trịnh Quang Vinh, Cựu giáo chức, Sài Gòn
    4219. Lê Xuân Tịnh, Kỹ sư, Đà Nẵng
    4220. Nguyễn Hữu Đoàn, Phước Hải, Vũng Tàu
    4221. Võ Đình Khán, Sài Gòn
    4222. Nhà văn Phạm Đình Trọng, Sài Gòn
    4223. Phạm Thọ Anh Minh, Kỹ sư CNTT, Đồng Nai
    4224. Nguyễn Thành Trung, Cẩm Mỹ, Đồng Nai
    4225. Trần Quý Phúc, An Thới, Bình Thủy, Cần Thơ
    4226. Văn Đại Tám, Hưng Phú, Cái Răng, Cần Thơ
    4227. Nguyễn Mạnh Hùng, Giáo viên tiếng Anh, Sài Gòn
    4228. Đông Phong, Tân Bình, Sài Gòn
    4229. Trần Vân Giang, Melbourne, Australia
    4230. Nguyễn Đào Hồng., Phú Nhuận, Sài Gòn
    4231. Khương Ái Nguyệt, Mebourne, Australia
    4232. Đặng Kim thành, Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng, Hà Nội
    4233. Mỹ Huỳnh, Cựu quân nhân Hải quân VNCH, Bình Khê, Bình Định
    4234. Henry Nguyen, Nhà báo, Morton Street, Parramatta, NSW 2150, Australia
    4234. Frank Pham, Reseda, California, USA
    4235. Trần Thị Hiền, Saitama, Nhật Bản
    4236. Trần Thị Nga, Saitama, Nhật Bản
    4237. Nguyễn Linh, Saitama, Nhật Bản
    4238. Nguyễn Phúc, Saitama, Nhật Bản
    4239. Trần Long, Saitama, Nhật Bản
    4240. Trần Sơn, Saitama, Nhật Bản
    4241. Lê Trường, Saitama, Nhật Bản
    4242. Phạm Thị Quyên, Saitama, Nhật Bản
    4243. Nguyễn Thị Nhi, Saitama, Nhật Bản
    4244. Nguyễn Thị Thảo, Saitama, Nhật Bản
    4245. Trương Thị Nga, Saitama, Nhật Bản
    4246. Trương Thị Châu, Saitama, Nhật Bản
    4247. Mai Thanh Hà, Nghệ An
    4248. Phạm Hải Thuận, Kinh doanh, Lâm Đồng
    4249. Hanh Trần, Library Technician, Springvale, Victoria, Australia
    4250. To Minh Chi, Burwood East, Victoria, Australia
    4251. Minh Tran, Bayswater, Victoria, Australia
    4252. Jasmine Phuong Tran, Sinh viên, Poissy, Pháp
    4253. Tallys Thu Tran, Kế toán, Colombes, Pháp
    4254. Lê Trung Hiếu, Kỹ sư, Hà Nội
    4255. Nguyễn Ngọc Diệp, Sydney, Australia
    4256. Lê Thanh Tòng, Aygoona, Australia
    4258. Lê Thanh Vũ, Aygoona, Australia
    4259. Lê Thị Thanh Hằng, Aygoona, Australia
    4260. Phạm Thị Hương, Aygoona, Australia
    4261. Nguyen Van Dung, Tampa, Florida, USA
    4262. Khai Nguyen, Care Support, Albans, Vic, Australia
    4263. Nguyễn Phương Dung, Hà Lan
    4264. Trần Minh Công, Du học sinh, Luân Đôn, Anh
    4265. Nguyễn Đổ Duy, Du học Sinh, Melbourne, Australia
    4266. Anh Ngô, Du học sinh, Mebourne, Australia
    4267. Lê Hồng Vân, Quebec, Canada
    4268. Đoàn Ngọc Trân, Mebourne, Australia
    4269. Kha Bui, Calgary, Alberta, Canada
    4270. Lê Thị Lệ Chi, Washington D.C, USA
    4271. TS Hong An Duong, Stutgart, Đức
    4272. Châu Trần, Olso, Na Uy
    4273. Cao Hong An, Sinh viên, Queensland, Australia
    4274. Nguyễn Minh Thùy, UEH, Sài Gòn
    4275. Đăng Binh Hoa, Syracuse, New York, USA
    4276. Nguyen Ngoc Tom-Jacob, Wiesbaden, Đức
    4277. Tony Le, Nhân viên ngân hàng, Liverpool, Anh
    4278. Tran Nhat Linh, Semlin Drive, Vancouver, BC Canada
    4279. Huong Cao, Dixon Landing Road, Milpita, CA, USA
    4280. Dinh Hong Anh, Meadowheight, Mebourne, Australia
    4281. Mai Hoang Cao, Toronto, ON. Canada
    4282. Nguyễn Nam, Hòa Khánh, Đà Nẵng
    4283. Khanh Ho, Melbourne, Australia
    4284. Đặng Hữu Quân, Du học sinh, Đan Mạch
    4285. Đặng Thị Ngọc Hân, Học sinh, Sài Gòn
    4286. Tran Quoc Dung, Mississauga, Canada
    4287. Nguyễn Đức Trịnh, Sinh viên, Quảng Ninh
    4288. Hà Thị Lệ Hà, Giáo viên, Sài Gòn
    4289. Trúc Lâm, Van Couver, Bristish Columbia, Canada
    4290. Dao Ha Anh, Hyoja-dong, Nam-gu Pohang, 790-784, Hàn Quốc
    4291. Trần Thọ, Cử nhân kinh tế, Sài Gòn
    4292. Khánh Trần, Dallas, Texas, USA
    4293. Lê Văn Thân, Kỹ sư, Sài Gòn
    4294. Đinh Hà Long, Lập trình viên,Hà Nội
    4295. Thành Nhân Nguyễn, Amsterdam, Hà Lan
    4296. Hùng Thái, Ottawa, Ontario, Canada
    4297. Cao Thị Việt Khanh, Nhân viên văn phòng, Sài Gòn
    4298. Luật sư Đỗ Tiến Tùng, Sài Gòn
    4299. Luật sư Nguyễn Quang Thanh, Sài Gòn
    4300. Nguyễn Anh Tuấn, Kỹ sư dầu khí, Quận 7, Sài Gòn

    4301. Thanh Pham - Engineer, Blaine, MN, USA
    4302. Joseph Nguyen - Electrical Engineer, Houston, Texas, USA
    4303. Võ Văn Lượng - Cựu giáo chức, Gainesville, Georgia, USA
    4304. Mac Van Hien, Hamilton, Ontario, Canada
    4305. Lê Thị Mỹ, Rockville, MD, USA
    4306. Lê Thị Ngọc Anh, Seatle, WA, USA
    4307. Nguyễn Ngọc Đĩnh, Hamburg, Germany
    4308. Trần Minh Hoàng, Anaheim CA USA
    4309. Bui Ba Long - Computer engineer, Houston, TX, USA
    4310. Le Van - Accounting, Houston, TX, USA
    4311. Lý K., Calgagary, Alberta, Canada
    4312. Trần Thị Thanh-Thủy, Calgagary, Alberta, Canada
    4313. Lý Thị Anh-Thư, Calgagary, Alberta, Canada
    4314. Quốc Kim Vũ, Calgary, Alberta, Canada
    4315. Paul Ho - Calgary, Alberta, Canada
    4316. Lý Thị Trâm-Anh, Calgary, Alberta, Canada
    4317. Quoc Trinh, Brisbane, Australia
    4318. Nghe Lu - Phóng viên SBTN, San Jose, CA, USA
    4319. Đồng Sĩ Nam - Bác sĩ, Westminster, California, USA
    4320. Lê Giảng, Flower Mound, Texas USA
    4321. Vu Minh Tan, Praha 5, Cộng Hoà Sec
    4322. Từ Trung, Melbourne, Victoria, Australia
    4323. Hà Nguyễn Quốc Hùng, Hamburg, CHLB Đức
    4324. Phùng Kim Lai, Mississauga, Ontario, Canada
    4325. Nguyễn Minh Đoan, Mississauga, Ontario, Canada
    4326. Nguyễn Anh Minh, Mississauga, Ontario, Canada
    4327. Nguyễn Emily, Mississauga, Ontario, Canada
    4328. Thân Kim Hồng, San Jose CA 95135, USA
    4329. Nguyễn Trịnh Hoài Bão, Blacksburg, VA - USA
    4330. Nguyễn Lê Kim Đan, Autumn Harvest Ave., Las Vegas, NV 89142, USA
    4331. Dung Nguyen - Electrical Engineer, Edmonton, Alberta, Canada
    4332. Hoang Huu Lang - Retired from General Dynamic NASSCO, San Diego, CA, USA
    4333. Nguyễn Thanh Sơn - Báo Đàn Chim Việt, Warszawa, Ba Lan
    4334. Bùi Quang Hậu, Toronto, Canada
    4335. Trần Ngọc - Sytem Analyst, Calgary, Alberta, Canada
    4336. Phạm Phan Lang - cựu Trung Tá Lục Quân Hoa Kỳ, Honolulu, Hawaii, USA
    4337. Trần Thanh Bảo, Lawrenceville, GA, USA
    4338. Vũ Xuân Phong, Stuttgart, Germany
    4339. Lam Ngoc, Sydney, Australia
    4340. Winh Budach, North Carolina, USA
    4341. Nguyễn Thuỳ Linh, San Jose, CA, USA
    4342. Ha Ton, Stockholm, Sweden
    4343. Phạm Văn Bình, Odense, Danmark
    4344. Thụyvi - Nhà văn, Wyoming, Michigan, USA
    4345. Nguyễn Văn Trình, Wyoming, Michigan, USA
    4346. Trần Kim Oanh, Anaheim, CA, USA
    4347. Du H Hoang, Seattle, WA 98168, USA
    4348. Can Viet Doan - Biotech Technician, Boston, Mass, USA
    4349. Tài Nguyễn, Westminster CA 92683, USA
    4350. Lina Nguyễn, Westminster CA 92683, USA
    4351. Nguyễn Thị Mộng Lan - Nhân viên y tế xã hội, Copenhagen, Denmark
    4352. Chu Tran Can, Rochester, New York, USA
    4353. Nguyen Thi Nu, Michelstadt, CHLB Đức
    4354. Lê Như Phương, Melburne, Australia
    4355. Trương Vĩnh Tấn, Riverside, California, USA
    4356. Khang Vinh Khang, Baton Rouge, LA, USAUSA
    4357. Phạm Cúc Trang, Vancouver, BC Canada
    4358. Trần Giang Đô, Moss - Norway
    4359. Nguyễn Thị Kim Vui, Chibaken Yachiyoshi Yonamoto Danchi, Japan
    4360. Phan Huu Hoa, Edensor Park, NSW, Australia
    4361. Tran Mai Phuong, Prestwick Dr, Vancouver, BC, Canada
    4362. Nguyễn Duy Khải, Winnipeg, Canada
    4363. Huỳnh Việt Quốc, Seattle, Washington, USA
    4364. Phạm Thị Kim Thanh (Tracy Pham), Santa Ana 92701, California, USA
    4365. Nguyễn Hùng Sơn, Perth, Australia
    4366. Phạm Đình Nam, Montreal, Canada
    4367. Phạm Thị Thanh Thanh, San Jose 95113, California, USA
    4368. Thanh Tran, Melbourne, Australia
    4369. Huong NGUYEN, Melbourne, Australia
    4370. Vy NGUYEN, Melbourne, Australia
    4371. Jeffrey Le, Westmister, Orange County, California USA
    4372. Vuong Dien Chau, Köln, Germany
    4373. Đỗ Mạnh Tri, Paris, Pháp
    4374. Nguyen Duc Khang, Brampton, Ontario Canada
    4375. James Tran, Santa Ana, CA, USA
    4376. Alex Nguyễn, Sydney, Australia
    4377. Đặng Hiệp, Alberta, Canada
    4378. Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Capitol dr, Riverside, California 92503, USA
    4379. Manh Tien Tran, Sydney, Australia
    4380. Tony Tran, Fairfield, NSW, Úc Châu
    4381. Thi Hanh Tran, Fairfield, NSW, Úc Châu
    4382. Katherine Tran, Fairfield, NSW, Úc Châu
    4383. Trần Gia Tá, San Diego, CA, USA
    4384. Antee Ton - Kỹ sư, San Diego, CA USA
    4385. Phan Cong Trang, Braunschweig, Germany
    4386. Khanh Vu, Garden Grove, California, USA
    4387. Hai Tran, San Diego, California, USA
    4388. Thuy Kim Pham - Banker, Reseda Ranch, CA, USA
    4389. Khai Nguyen, Belfort St, St. Albans Vic 3021 Australia
    4390. Võ Thị Nguyệt Trinh, Michelstadt, CHLB Đức
    4391. Phi Dung Phung, Sydney Australia
    4392. Thi Kim Loan Hoang, Sydney Australia
    4393. Phạm Thái Bình, Philadelphia, Pennsylvania, USA
    4394. David Phung, Sydney, Australia
    4395. Cathy Phung, Sydney, Australia
    4396. Tommy Phung, Sydney, Australia
    4397. Ngô Đức Thịnh,Tyee Road, Everett, WA-98203, USA
    4398. Patrick Ho, San Diego, CA, USA
    4399. Hoàng Sơn, Lilienthalstr2 14480 Posdam, Germany
    4400. Le Tu Giang, Franklin NJ, USA

    4401. Nguyễn Văn Huy, Reseda, California USA
    4402. Lê Xuân Trường, Thành phố Dallas, TX, USA
    4403. Vũ Thị Minh Tâm - Buôn bán, Sacramento, California, U.S.A.
    4404. Vũ Đức Long - Doanh nhân, , Sacramento, California, U.S.A.
    4405. Minh Phuc, Houston, TX, USA
    4406. Chu Van Nhung - Nhân viên cơ khí, Livermore, California-USA
    4407. Trang Hon Minh - Thương gia, Rosemead, CA, USA
    4408. Vũ Hạ, Plaisir, Paris, France
    4409. Nguyễn Kim Luân, Bruxelles, Bỉ
    4410. Lê Hửu Tự, Hưu trí, Houston, Texas USA
    4411. Phan Thị Xuân Phương, Nebikon-Luzern, Thuỵ Sỉ
    4412. Ngo De, Frankfurt, CHLB Đức
    4413. Nguyen Thi Phuong Anh, Frankfurt, CHLB Đức
    4414. Ngo Thanh Thuy Phuong, Frankfurt, CHLB Đức
    4415. Truong Van Thanh, Dietzenbach, CHLB Đức
    4416. Truong Van Nhan, Frankfurt, CHLB Đức
    4417. Ly Gia Vinh Rodgau, Hessen, CHLB Đức
    4418. Ly Tieu Van, Rodgau, Hessen CHLB Đức
    4419. Huyen Nguyen, Sydney, NSW, Australia
    4420. Nguyễn Thị Hiệp - Nghiên cứu sinh, Newcastle, Uc
    4421. Hàng Mỹ Lệ - Dạy gia chánh, Houston, Texas USA
    4422. Tien Nguyen, Sydney Australia
    4423. Phó Thái Nguyên, Boston, Massachusetts USA
    4424. Hồ Văn Hóa - Kỹ Sư, Alta Loma, California, USA
    4425. Hoang, Margret - Clerk, Houston, TX, USA
    4426. Tran Tri Vien, St.Clair Ave West, Toronto, Ont. Canada M6N-5B1
    4427. John-Le, Garden Grove City, California State, USA
    4428. Trần Thị Tuyết-Nhung, Garden Grove City, California State, USA
    4429. Lê Thị Mỹ-Linh, Garden Grove City, California State, USA
    4430. Lê Thị Mỹ-Loan, Garden Grove City, California State, USA
    4431. Tran Thi Manh, Auf der Höhe 7, Gundelfingen, Germany
    4432. Todd Nguyen, Kitchener, Ontario, Canada
    4433. Hoanh Dinh, South Australia 5109 Australia
    4434. Thuy Nguyen, South Australia 5109 Australia
    4435. Duong Vy, South Australia 5109 Australia
    4436. Phạm Xuân Sinh - Nhân viên Boeing, Renton,Washington, USA
    4437. Adam Nguyen, Garden Grove, CA USA
    4438. Phượng Thị Lê, Jonh Marshall Dr, Springfield VA 22152, USA
    4439. Kenneth Khôi Trương, Jonh Marshall Dr, Springfield VA 22152, USA
    4450. Khoa Trương, Jonh Marshall Dr, Springfield VA 22152, USA
    4451. Rosemary Trương, Jonh Marshall Dr, Springfield VA 22152, USA
    4452. Danny Hà, Jonh Marshall Dr, Springfield VA 22152, USA
    4453. Anh Do - Software Engineer, Second St, Wingfield, South Australia
    4454. Nguyen-Hue, San Jose, California USA
    4455. Peter Nguyen, Toronto, Ontario, Canada
    4456. Blogger Lê Hoàng Ân - Trang web Chính Luận, South Carolina, USA
    4457. Phạm Hữu-Khoá, Montréal, Quebec, Canada
    4458. Nguyễn Thị Ánh Phương, Edmonton, Alberta, Canada
    4459. Nguyễn Minh Khiên - Công nhân, Franfurt, Germany
    4460. Hoàng Thanh Lý - Công nhân, Franfurt, Germany
    4461. Nguyễn Minh Đức - Sinh viên, Mainz, Germany
    4462. Trần Tri An, Thành phố Denton, Tiểu Bang Texas, USA
    4463. Trần Đình Thuận, Två systrars väg 15A, 39357 Kalmar, Sweden
    4464. Newton Luu, Sydney Australia
    4465. Vinh Tôn, Westminster City, California, USA
    4466. Dinh Loc Trinh, Crescent, Fairfield NSW 2165, Australia
    4467. Chuck Nguyen - Graphic Designer, Calgary, Alberta Canada
    4468. Dat M. Le, Lake Mary Fl, USA
    4469. Dung K Le, Lake Mary FL, USA
    4470. Bùi Hữu Trung, Nantes, Pháp Quốc
    4471. Bien Ngo - Công nhân, Greenbay, Wisconsin, USA
    4472. Phuong Bao Nguyen, North York, Ontario, Canada
    4473. Đinh Quốc Tuấn, Melbourne, Australia
    4474. Võ Thị Nguyệt Trinh, Michelstadt, Linden str 10, Germany
    4475. Văn-Trung - Thợ máy xe-hơi tại, Sydney, Australia
    4476. Hồ An, Queen Creek, Arizona, USA
    4477. Nguyễn Văn Thức, Anaheim California 92806, USA
    4478. Vinh Quang Dang, Round Rock, Texas, USA
    4479. Phuc Bao Nguyen, Toronto, Ontario, Canada
    4480. Pham Thi Hoa, Toronto, Ontario - Canada
    4481. Huan Phung - Eelectrician, Germantown, MD 20876, USA
    4482. Hồ Thị Tuyết Hồng - Manicurist, Germantown, MD 20876, USA
    4483. Anh-Dũng Trần - Công nhân xí nghiệp đã hưu trí, Buena Park, CA, USA
    4484. Ngô Minh, Toronto, Canada
    4485. Nguyen Bau, Scarborough, Ontario - Canada
    4486. Thien Van Le, Orlando FL, USA
    4487. Nguyễn Ánh Tuyết, Ealing London, UK
    4488. Noland R. Nguyễn - Movie Editor, Oceanside CA USA
    4489. Hung Quang Le - IT engineer, Yugilbar St, Villawood NSW, Australia
    4490. Peter Tran - Kỹ sư Tín Học, Frankfurt, Germany
    4491. Long Hoang, Engineer, Sydney, Australia
    4492. Lê Văn Ngọc, Renton, Washington State USA
    4493. Triem Nguyen, Sydney, Australia
    4494. Hoang Nguyen, Melbourne, Australia
    4495. Dang Hiep, Alberta, Canada
    4496. Ngô Thanh Tùng, Debary Florida 32713, USA
    4497. Tôn Thất Hiệp - Hưu trí, Toronto, Ontario Canada
    4498. Ngoc Anh Uy, Houston, TX, USA
    4499. Hong Nguyen, Houston, TX, USA
    4500. Trung Nguyen, Houston, TX, USA

    4501. Xuan Nguyen, Houston, TX, USA
    4502. Linda Nguyen, Houston, TX, USA
    4503. Merry Nguyen, Houston, TX, USA
    4504. Karen Thuy Vy Nguyen, Houston, TX, USA
    4505. Diane Thuy Duong Nguyen, Houston, TX, USA
    4506. Van Nguyen, Houston, TX, USA
    4507. Tin Nguyen, Houston, TX, USA
    4508. Huynh Vinh - Technician, Washington DC, USA
    4509. Toàn Khánh Hoàng, Frankfurt, CHLB Đức
    4510. Nguyễn Văn Thang, Renton, Washington USA
    4511. Dan Ly - Công nhân, Greenbush, Brampton, Ontario, Canada
    4512. Tony Truong, Westminster, California, USA
    4513. Do Pham, Meridian, Idaho, USA
    4514. Hoach Tran, San Diego CA, 92105 USA
    4515. Hanh Tang, Springfield, Virginia, USA
    4516. Nancy La, Sanjose, California, USA
    4517. Hoa Hoang, Philadelphia, PA - USA
    4518. Khach Do - IT Management Consultant, Chicago, Illinois. U.S.A
    4519. Nguyễn Văn, Birmingham, England
    4520. Steve Nguyen, Sydney, NSW, Australia
    4521. Nguyen Sơn, Melbourne Austria
    4522. Nguyen Quí, San Diego, CA USA
    4523. Nguyễn Đình Khôi, Grenoble, France
    4524. Hoàng Thế Sơn, thành viên VNQDD, Fullerton, California, USA
    4525. Nguyen Thi Kim Hoa, Bankstown, NSW, Australia
    4526. Nguyen Ann. Sydney, NSW, Australia
    4527. Nguyen Hanh, Bankstown, NSW, Australia
    4528. Nguyen Thy, Sydney, NSW, Australia
    4529. Nguyen Chi, Birrong, NSW, Australia
    4530. Joseph Nguyen, North Hills, California, USA
    4531. Nông Văn Út, Croos Keys, Brahma Lodge, Australia
    4532. Minhha Pham, San Jose, CA 95112, USA
    4533. Tạ Xuân Vinh, Göppingen, Germany
    4534. Thanh Duc Loi, Sydney, Australia
    4535. Việt Hà Khê, Atlanta, Georgia U.S.A
    4536. Lam-Huu Thai - Công nhân, Oklahoma City, Oklahoma, USA
    4537. Tri Nguyen, Windsor, Ontario Canada
    4538. Uyen Phuong, Windsor, Ontario Canada
    4539. Binh Tran, Windsor, Ontario Canada
    4540. Võ Thị Mỹ Linh, Panorama City, California, USA
    4541. Jimmy Nguyen - Mechanical engineer, Santa Ana CA - USA
    4542. Đoàn-Khôi, Anaheim, California, USA
    4543. Tran Ngoc, Nguyen, Sydney, Australia
    4544. Nguyễn Văn Nghi - Bác sĩ, Pittsburgh, Pennsylvania, USA
    4545. Nguyen T Hanh, Los Angeles, California, USA
    4546. Nguyen Van Hong, Los Angeles, California, USA
    4547. Nguyen Thi Xao, Los Angeles, California, USA
    4548. Hong Nguyen - Kinh doanh, Quebec, Canada
    4549. Phạm Hong Lam, Augsburg, Germany
    4550. Nguyen Van Hoa, Los Angeles, California, USA
    4551. Nguyen Ngoc Linh - Technical, Eagle Forest, Missouri 63303, USA
    4552. Bùi Đông Phương - Nhà báo, Pittsburgh, PA 15201, USA
    4553. Phạm Ngọc Khang, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4554. Trần Ngọc Lệ, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4555. Phạm Trần Ngọc An, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4556. Phạm Trần Ngọc Thịnh, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4557. Phạm Trần Ngọc Vượng, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4558. Vũ Viết Khuynh, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4559. Nguyễn Thị Kim Nga, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4560. Vũ Hoàng Trương, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4561. Vũ Hoàng Tân Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4562. Nguyễn Thị Kim, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4563. Vũ Thị Mỹ Linh, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4564. Vũ Phi Long, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4565. Vũ Hoàng Tiến, Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4566. Tạ Thị Vui, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4567. Vũ Kevin, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4568. Vũ Jennifer, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4569. Vũ Thanh Tú, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4570. Vũ Hoàng Minh Trí, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4571. Nguyễn Thị Thúy, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4572. Vũ Hoàng Tâm, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4573. Vũ Minh Tuyền, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4574. Vũ Hoàng Tuyết Trinh,Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4575. Keeper Steven, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4576. Vũ Hoàng Tuyết Như, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4577. Vũ Hoàng Trung, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4578. Nguyễn Thị Nhung, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4579. Lê Trọng Kế, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4580. Lê Thị Lan, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4581. Lê Trọng Khánh, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4582. Lê Thị Minh Tâm, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4583. Lê Trọng Duy, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4584. Hiếu Vũ Trung, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4585. Vũ Thúy Doan Đặng, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4586. Vũ Hoàng Đan Tâm, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4587. Vũ Đan Thanh, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4588. Vũ Văn Tiễn, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4589. Nguyễn Thị Ngọc, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4590. Vũ Trọng Thiều, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4591. Nguyễn Thị Cúc, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4592. Đỗ Thị Hệ, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4593. Trần Đình Huè, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4594. Vũ Văn Thiện, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4595. Vũ Văn Từ, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4596. Hoàng Thị Trọng, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4597. Nguyễn Thị Cỏn, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4598. Nguyễn Chu Sơn, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4599. Nguyễn Thị Nghĩa, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4600. Nguyễn Hữu Nam, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia

    4601. Nguyễn Thị Thơ, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4602. Hiền Nguyễn, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4603. Đông Nguyễn, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4604. Ngọc Lê, Hội Tương Trợ Công Giáo Brisbane, Australia
    4605. Lê Quỳnh Như - Bác sĩ, Pittsburgh, PA 15201, USA
    4606. Lê Tina - Sinh viên, Pittsburgh, PA 15201, USA
    4607. Lâm Hương - Thạc Sĩ - Kỹ Sư Công Chánh, New Orleans, Louisiana, USA
    4608. Ly Minh Thanh, Odenwald, CHLB Đức
    4609. Hoàng Thị Bái, Anaheim, California, USA
    4610. Đỗ Trọng Quang, Kent, WA, USA
    4611. Đỗ Trọng Minh, Kent, WA, USA
    4612. Đỗ Trọng Khánh, Kent, WA, USA
    4613. Moc Nguyen, San Diego, CA, USA
    4614. Le Giang, Erbach, Germany
    4615. Nguyen Tri Thuc, Monroe, N. Carolina USA
    4616. Tran Tammy, Monroe, N. Carolina USA
    4617. Le M. Cau, Monroe, N. Carolina USA
    4618. Nguyễn Nam Trân, Garden Grove, California. USA
    4619. Chinh Nguyên - Chủ tịch Cơ Sở Văn Thơ Lạc Việt, San Jose, California, USA
    4620. Lê Tùng Vân - Thương Gia, Austin, Texas 78727 USA
    4621. Lê Lam-Ngọc, Dallas, TX, USA
    4622. Tuong Tran, Denver, Colorado USA
    4623. Trần Văn Quang, Brockton, Massachusetts, USA
    4624. Minh Nguyễn, Kenyon St., Fairfield, New South Wales, Úc châu
    4625. Nguyen (Danny) Dung - MBA, New Jersey NJ, USA
    4626. Ngô Thị Thu, San Diego, CA, USA
    4627. Đoàn Trần Đức - Bác sĩ, Thành viên Ái hữu dân chủ quốc tế, Paris, Pháp
    4628. Nguyễn Anh Tuấn - Nhân viên thẩm mỹ, Eagle Forest, Missouri 63303 USA
    4629. Nguyễn Thị Kim Hazard ave. Garden Grove, California 92844, USA
    4630. Nguyễn Thị Hoàng Linh, Hazard ave. Garden Grove, California 92844, USA
    4631. Joe Phạm - Công chức sở Thuế, Sydney, NSW Australia
    4632. Phạm Văn Chương, Little Saigon, California, USA
    4633. Do Thi Mau Don, Houston, Texas, USA
    4634. Lâm Tiến Dũng, San Diego, CA, USA
    4635. Man Ho - Kỹ sư, Tampa, FL, USA
    4636. Kevin Phan, San Bernardino, CA, USA
    4637. Nguyễn Văn, Birmingham, England
    4638. Charles le, Houston, Texas, USA
    4639. John Duc Tu Nguyen - Kỹ sư Công chánh, Sydney, Australia
    4640. Catherin HaTran - MedPhD, Sydney, Australia
    4641. TramAnh Tran - Med student, Sydney University, Sydney, Australia
    4642. Dr. MT Akira Nguyen, Medical Researcher, Sydney, Australia
    4643. Jame Anh Tuan Tran - Real estate developer, Cabramatta Sydney, NSW, Australia
    4644. Vinh Tan Nguyen - Rrestaurant owner, Sydney, Australia
    4645. Anne-My Le Phan, Fairfield, Sydney, Australia
    4646. Anna Tran- Sydney - Sinh vien UTS, Sydney, Australia
    4647. MinaTran - Fashion designer, Sydney, Australia
    4648. Tony Nguyen Than, Boston Mass USA
    4649. Hùng Vũ, Chino Hills, CA, USA
    4650. Lý Kương, Calgary, Alberta, Canada
    4651. Lê Khanh Tôn, St. Paul, Minnesota USA
    4652. Jennifer Lee Nguyen, Winnipeg, Manitoba, Canada
    4653. Mrs. Tran Nguyen, Boston, Mass, USA
    4654. Hoàng Đình Tạo, Richardson, TX, USA
    4655. Nguyễn Hồng Kiệt - Cựu sĩ quan QLVNCH, Washington, NJ, USA
    4656. Tommy Nguyễn, Westminster City, Orange Country, CA, USA
    4657. Cindy Nguyễn, Westminster City, Orange Country, CA, USA
    4658. Phương Nguyễn, Westminster City, Orange Country, CA, USA
    4659. Thanh Nguyễn, Westminster City, Orange Country, CA, USA
    4660. Kien Tran, San Jose, California, USA
    4661. Loc Nguyen, Sacramento, California, USA
    4662. Diep T. Phan, Green Fern Way, Baltimore, Maryland 21213, USA
    4663. Trần Minh - Project Coordinator, Fortscray, Melbourne, Victoria 3012, Australia
    4664. Nguyen Thanh Quy, Kleberg Place Dr, Houston, Tx, 77064, USA
    4665. Dung Nguyen - Electrical Engineer, Edmonton, Alberta, Canada
    4666. Đào Mạnh Hiếu, Software Engineer, Rydalmere, NSW, Australia
    4667. Bùi Văn Sinh, Melbourne, Australia
    4668. Lê Thị Mai Hương - Sinh viên Cao Đẳng Bách Nghệ Tây Hà, Thanh Hoá
    4669. Đào Duy Vũ - Kỹ sư cơ khí, Phù Mỹ, Bình Định, Việt Nam
    4670. Trương Phước Đức - Bác sỹ, đường 7, khu phố 5, P. Tam Phú, Thủ Đức, Sài Gòn
    4671. Đào Duy Vũ - Kỹ sư cơ khí, Phù Mỹ- Bình Định
    4672. Trần Thế Khoa, Hoàn Kiếm, Hà Nội
    4673. Đinh Long Hưng, Quận 2, Sài Gòn
    4674. Trần Duy Nguyên - Nghề nông, Dak lak
    4675. Hoàng Hà, Bình Dương
    4676. Lê Anh Trung, Hà Nội
    4677. Trần Long Hà - Tư vấn Luật, Sài Gòn
    4678. Hoàng Văn Lượng - Kĩ sư xây dựng, quận Bình Thạnh, thành phố Sài Gòn
    4679. Hồng Canh, Quy Nhơn, Bình Định
    4680. Trần Xuân Bình, Nam Đàn, Nghệ An
    4681. Trần Ngọc Long, Hà Nội
    4682. Đặng Xuân Minh - Kinh doanh, nghiên cứu văn hóa xã hội độc lập, Hà Nội
    4683. Phạm Văn Minh - Nghề nghiệp tự do, Nha Trang
    4684. Vũ Hải Long - TSKH, VEAC (nghĩ hưu), Sài Gòn
    4685. Nguyen Kien, Bến Tre
    4686. Nguyễn Đoàn, Phú Thọ
    4687. Đặng Thị Tuyết Vân, Khu Phố 3, Thành Phố Biên Hoà , Tỉnh Đồng Nai
    4688. Đỗ Thị Kim Loan, Tân Bình, Sài Gòn
    4689. Huỳnh Anh Đức - Kinh doanh, Sài Gòn
    4690. Tran Bat Trang, Gia Lâm, Hà Nội
    4691. Lê Tiến Việt, Tân Bình, Sài Gòn
    4692. Hà Hương Lan, Xich Bán Lũy, (Hương Lộ 14, Phú Thọ Hòa), Q. Tân Phú, Sài Gòn
    4693. Võ Thị Hồng Liên - Nhân viên văn phòng, Đường Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội
    4694. Tống Đức Tùng, Đà Nẵng
    4695. Nguyễn Thế Khôi - Bác sĩ, Quận Tân Bình, Tp. Sài Gòn
    4696. Nguyễn Thị Lan - Nghề nghiệp tư thương, Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
    4697. Phan Văn Hùng - Cựu giáo viên trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
    4698. Vũ Văn Hùng - Cựu giáo viên trường THSC Thạch Bích, Thanh Oai, Hà Nội
    4699. Lưu Văn Trung - Công nhân xây dựng, thị trấn Hương Khê, Hà Tỉnh
    4700. Tào Văn Huy - Kiến Trúc Sư, Hà Nội

    4701. Nguyễn Hữu Phước – tỉnh Đồng Nai
    4702. Hoàng Kim Lập – Kỹ sư trưởng nhà máy điện Phú Mỹ, Thủ Đức, Sài Gòn
    4703. Cao Hoàng Long – Sinh viên, Sài Gòn
    4704. Nguyễn Chí Trung – Chuyên viên ngành vận tải biển, Lê Lợi, Hải Phòng
    4705. Nguyễn Tích Đức – Quận 3, Sài Gòn
    4706. Nguyễn Thị Bình, Quận 3, Sài Gòn
    4707. Phan Thụy Sương – SVĐH Cần Thơ, Khu II B, Cần Thơ
    4708. Nguyễn Văn Linh – Sinh viên Đh Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội
    4709. Trịnh Quốc Huy – Kĩ sư tin học, Sài Gòn
    4710. Nguyễn Thị Kim Quy – Phú Nhuận, Sài Gòn
    4711. Lâm Quang Nghĩa – Phú Nhuận, Sài Gòn
    4712. Khoa Muoi A – Hà Nội
    4713. Phạm Tuấn Trung – Kỹ sư tin học, Hà Nội
    4714. Nguyễn Ngọc Thạch – Hưu trí, Sài Gòn
    4715. Võ Thị Tuyết Nhung – Đường Phương Sài, Thành Phố Nha Trang
    4716. Hoàng Minh Dũng – Q Phú Nhuận, Sài Gòn
    4717. Nguyen Dang Phuc – Kỹ sư, Hà Nội
    4718. Nguyễn Kiều Diễm – Ba Đình, Hà Nội
    4719. Nguyễn Hoành Hùng – Kỹ sư, Vũng Tàu
    4720. Nguyễn Đỗ Phong – Kinh doanh, đường B2, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Sài Gòn
    4721. Trần Việt Hùng, Tây Ninh
    4722. Siển Sếnh Màu – Cử Nhân Khoa Ngữ Văn Trung Quốc, Nha Trang Khánh Hòa
    4723. Lê Đình Tín – MBA, Sài Gòn
    4724. Nguyên Thạch – Phan Thiết
    4725. Bạch Huỳnh Hải Linh – Sinh viên, Sài Gòn
    4726. Tran Ruoi Noi – Hà Nội
    4727. Trần Văn Trường – Thợ mộc, Hà Nam
    4728. Võ Nam Việt – Làm nghề tự do, Sain– Petecpuar, CHLB Nga
    4729. Ti Nguyen – Kế toán, Montréal, Canada
    4730. Nguyễn Trọng Nhân – Du học sinh, Niigata, Nhật Bản
    4731. Nguyễn Thị Thanh Bình – 1191 Budapest, Hungary
    4732. Nguyễn Công Liệt – kỹ sư điện, nhà văn tự do, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, – Sài Gòn.
    4733. Đặng Anh Tuấn – Paris, Pháp
    4734. Hồng Trân – Austin, Texas, USA
    4735. Trần Văn Sơn – Bad Homburg, Germany
    4736. Nguyễn Liên Hương – Irvine, Orange County, California, US
    4737. Lê Minh – Wilmington, North Carolina, USA
    4738. Bui Thanh Tam – Engineer, Huntington Beach, California, USA
    4739. Lê Thị Mai Hương – Cao Đẳng Bách Nghệ Tây Hà, xã Định Tăng, huyện Yên Định, Thanh HóA
    4740. Lê Tuấn – Sĩ quan Quân đội, Cần Thơ
    4741. Phan Thế Hào – Kỹ sư, Redlands, CA, USA
    4742. Uông Đắc Đạo – Cử Nhân ĐHLK, Hưu Trí, Fountain Valley, California, US
    4743. Trần Văn Lộc – Kỹ sư hóa học, Melbourne, Australia
    4744. Nguyễn Thị Hồng – San Diego, California, USA
    4745. Nguyễn Thị Mỹ Linh – Stanton, CA, US
    4746. Hoàng Trần – Kỹ Sư, Paris, France
    4747. Phêrô Trần Văn Thành – Lm Quản xứ Kinh Nhuận, Cảnh Hóa, Quảng Trạch, Quảng Bình.
    4748. Phạm Tùng Minh – quận Tân Bình, Sài Gòn
    4749. Hoà Trần – South Carolina, USA
    4750. Vũ Huy Hoàng – Kỹ sư, San Jose, CA, USA
    4751. Hai Nguyen – Oklahoma City, Oklahoma, USA
    4752. Nga Huynh – Oklahoma City, Oklahoma, USA
    4753. Khanh Huy Nguyen – Oklahoma City, Oklahoma, USA
    4754. Khanh Hiep Nguyen – Oklahoma City, Oklahoma, USA
    4755. Quynh Vy Nguyen – Oklahoma City, Oklahoma, USA
    4756. Nguyễn An Lộc – Boston, Massachusetts, USA
    4757. Lê Bá Ái – Houston, Texas, USA
    4758. Trần Đại Sơn – Nghề tự do, TP. Quy Nhơn, Bình Định
    4759. Phạm Hy Sơn – Viết văn, Houston, Texas, USA
    4760. Hau Nguyen – Đại học Tổng hợp, Atlanta, USA
    4761. Đỗ Hiếu Nam – Western, Australia
    4762. Duc Nguyen – Keysboroug, Melbourne, Australia
    4763. Trần Tuấn Tú – Giảng viên đại học, TP Hồ chí minh.
    4764. Nguyễn Thị Duyên – Toronto, Ontario, Canada
    4765. Nguyễn Thị Hoài Thu – Vinh, Nghệ An
    4766. Trần Ngọc Châu – Nông dân, 254/432 ấp Nhị Bình, Quận 12, Sài Gòn
    4767. Lê Văn Phước – Nghề Thợ tiện, 5715 thorn Street, San Diego, California 52105, USA
    4768. Kim Nhựt Đào – Công nhân, Kytucky – USA
    4769. Nguyen Thanh The – Vancouver, British Columbia, Canada
    4770. Nguyễn Thành Trung – Orlando Florida, USA
    4771. David Truong – Production Manager, Chandler Arizona, USA
    4772. David Tran Huu Tri – Westminster, California, USA
    4773. Nguyễn Văn Hiệp – Tài xế, Thủ Đức, Sài Gòn
    4774. Facebooker: Cranky Gal – Nguyễn Thu Hương, Sài Gòn
    4775. Dang Thi Thinh – Houston,Texas, USA
    4776. Dang Tan Cuong – Las Vegas, Nevada, USA
    4777. Vu Lien Huong – Las Vegas, Nevada, USA
    4778. Dang Vu Cat – Las Vegas, Nevada, USA
    4779. Dang Vu Chuong – Las Vegas, Nevada, USA
    4780. Dang Jimmy – Las Vegas, Nevada, USA
    4781. Dang Thai Nguyen – Las Vegas, Nevada, USA
    4782. Phạm P. Khương – Kỹ sư, San Jose, California, USA
    4783. Nguyễn Quý Trọng – Kỹ thuật computer, Gò Vấp, Sài Gòn
    4784. Nguyễn Thị Diệu Thúy – Giáo viên, Đống đa, Hà nội
    4785. Trần Thy Hùng – Kỹ sư môi trường, Louisville, Kentucky 40214, USA
    4786. Nguyen Thanh Danh – Kinh doanh tu do, Las Vegas, USA
    4787. Khanh Nguyen – Seattle, Washington, USA
    4788. Cao Tiệm Kha – Xây dựng, Sài Gòn
    4789. Lê Kim Nhựt, Nhân viên, Sóc Trăng
    4790. Ngô Vĩnh Kỳ – Kỹ sư điện tử viễn thông, Quảng Nam
    4791. Tu Thi Nga – Công chức, Montreal, Canada
    4792. Trần Thị Lệ Hà – Nghiên cứu viên, Hà Nội
    4793. Phan Viết Mai – Sydney, Australia
    4794. Ngô Thị Hương – San Jose, California USA
    4795. Nguyễn Ngọc Diễm My – Sinh viên, Sài Gòn
    4796. Nguyễn Phúc Trung – Valparaiso, Indiana, USA
    4797. Andy nguyen – 1530 Oakland Rd, San Jose, CA, USA
    4798. Nguyễn Việt Nữ – San Jose, California, USA
    4799. Thuy Le – Nghỉ hưu, Amarillo, Texas, USA
    4800. Minh Tran – Sydney, Australia

    4801. Cuc Dinh – Sydney, Australia
    4802. Huỳnh Anh Đức – Cử nhân kinh tế, kinh doanh, Sài Gòn
    4803. Lê Anh Dũng – Giáo viên cấp3, Nha Trang, Khánh Hòa
    4804. Đinh Văn Thanh – Hưu Trí, đường Nguyễn Chí Thanh, Q10, Sài Gòn
    4805. Võ Tuấn – Công chức, Virginia, USA
    4806. Tuệ Quang – Tu sỹ Phật giáo, 2721 Klein Rd, Sanjose, Ca 95148, USA
    4807. Trần Ngọc Quang – Twitter: trithucnuamua, Hưng Yên
    4808. Suzanne Huỳnh Kim Phượng – Tình nguyện viên cho Trung tâm chăm sóc Công giáo, 81 Vicliffe Ave, Campsie NSW 2194, Sydney, Australia
    4809. Nguyễn đức Huy – Cựu Sĩ quan Hải quân, Quận Cam, California, USA
    4810. Trần Thị Tú – Cựu Giáo viên Tiểu học, Quận Cam, California, USA
    4811. Lê Hoài Phương – Sinh viên, San Diego, California, USA
    4812. Đặng Phiếm – Seattle, USA
    4813. Nguyễn Thị Kim Yến – Seattle, USA
    4814. Phạm Hoàn Cầu – Nghề Kinh doanh, Sài Gòn
    4815. Huỳnh Ngọc Hồ – Sàigòn
    4816. Nguyen Lu – Luật sư, Melbourne, Australia
    4817. Trương Trọng Kiên – Cựu sĩ quan biệt động, Everett City, Washington State, USA
    4818. Nguyễn Hoàng Anh – Kỹ sư xây dựng, Tp.Bắc Giang,
    4819. Chu Thụy Nguyên – Nhà thơ, New Jersey, USA
    4820. Lisa Tran – Nội trợ, New Jersey, USA
    4821. Dang Hoang Day – Giám đốc công ty xây dựng, Australia
    4822. Đặng Phiếm – Giám định viên bảo hiểm, Seattle, USA
    4823. Nguyễn Thị Kim-Yến – Chuyên viên thẩm mỹ, Seattle, USA
    4824. Nguyễn Việt Hưng – Kiến trúc sư, 06/19b Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội
    4825. Alex Nguyen - Du học sinh tại Binghamton University, New York State, USA
    4826. Huỳnh Trung Hiếu - Sinh viên, Sài Gòn
    4827. Nguyễn Văn Châu – Nghề Thợ mộc, 9/16 Levuka St, Cabramatta NSW.2166, Australia
    4828. Anthonhy Vo – Kỹ thuật viên cônng ty vận chuyển tàu biển Navy, Mobile, Alabama, USA
    4829. Tân Lê – Chuyên viên công nghệ, Melbourne, Australia
    4830. Nguyễn Đoàn Viên – Nhân viên kỹ thuật, Houston, Texas, USA
    4831. Nguyễn G Minh – Nội trợ, Houston, Texas, USA
    4832. Trần Văn Khang - Arlington, TX76014, Texas, USA
    4833. Nguyễn Lê Thái Hoàng – Truyền Thông, Quảng Cáo, Sài Gòn
    4834. Mai Văn Long – Kỹ sư hệ thống, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
    4835. Nguyen Tan Thanh – Lowell, Massachusetts, USA
    4836. Dư Thị Ánh Liên – Thạc sĩ hóa học, Hội An, Quảng Nam
    4837. Phạm Ngọc Huynh – Kỹ sư xây dựng, Sài Gòn
    4838. Kỹ thuật viên cônng ty vận chuyển tàu biển
    4839. Nguyễn Văn Thăng – cán bộ hưu trí, TP. Long Xuyên, An Giang
    4840. Hồ Thanh Hùng – Kỹ sư, blogger, 100/9A Quang Trung, P Tăng Nhơn Phú B, Q9, Sài Gòn
    4841. Đặng Hoàng – Cử nhân kinh tế quốc tế, Queensland, Australia
    4842. Trương Phúc Đường – San Jose, California, USA
    4843. Vũ Hữu Dư – Làm vườn, Vũng Tàu
    4844. Tăng Châu Huy – Sinh viên ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP. HCM, thị trấn Tân Hoà, Gò Công Đông, Tiền Giang
    4845. Lê Minh Châu – Làm ruộng, thị trấn Tân Hoà, Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
    4846. Nguyễn Thị An 89, hàng Bồ Hoàn kiếm, Hà Nội
    4847. Lê Văn Khang – Kỹ sư cơ khí, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
    4848. Trương Kim Long – Cư sĩ Phật giáo Hòa Hảo, huyện Lấp Vò, Đồng Tháp
    4849. Tô Văn Mảnh – Cư sĩ Phật giáo Hòa Hảo, huyện Lấp Vò, Đồng Tháp
    4850. Le Bui, City of Hurst, Texas 76054, USA
    4851. Lê Ngọc Thanh – Giáo Viên, Sài Gòn
    4852. Truong Cam Hieu – 14 Washington street, Broadmeadows Victoria 3047, Australis
    4853. Đặng Văn Nam – Buôn Bán. Q3, TP.HCM
    4854. Nguyễn Thị Ngọc Nga – Buôn Bán, Q3, TP.HCM
    4855. Ts. Phan Quang Trọng - Texas, USA
    4856. Trần Hữu Trung – Sinh viên Trường University of Tennessee, Knoxville, Tennessee, USA
    4857. Tai Thi Do – Cosmetologist, tp Chicago, Illinois. USA
    4858. Thu Huynh – Thương gia, Perth, Australia
    4859. Huey Vu – Garland, Texas, USA
    4860. Võ Thị Thu Vân – Financial Controller (Shipping), Stanton, USA
    4861. Diệp Lê – Financial Controller (Shipping), Anaheim, USA
    4862. Nguyễn Phú Trọng – Buôn Hồ - Đak Lak
    4863. Lê Hùng An – Kỹ Sư, Nghệ An
    4864. Hue Thai – nghề nội trợ, California, USA
    4865. Vũ Ngọc Kha - Cựu chủ tịch Cộng Đồng Người Việt Tự Do Úc Châu/Nam Úc (1983-1986) & Cựu Chủ bút Adelaide Weekly, Adelaide, AustraliA
    4866. Văn P. Nguyễn – Hưu trí, GTA, Ontario, CanadA
    4867. Danny Le – San Jose, California, USA
    4868. Truong Phuong Thuy – 1/35 Henry Street, Bayswater Vic 3179, Australia
    4869. Lạc Việt – Vancouver, British Columbia, Canada
    4870. Trần Thị Tô – Sinh viên, Nam Đàn, Nghệ An
    4871. Trần Đức Trường – Làm Ruộng, Nam Đàn, Nghệ An
    4872. Hoàng Thị Hương – Làm Ruộng, Nam Đàn, Nghệ An
    4873. Đậu Văn Lai – Nông Nghiệp, Nam Đàn, Nghệ An
    4874. Trần Kim Ky – Sinh viên, Nam Đàn, Nghệ An
    4875. Hoàng Thị Lan – Nông Nghiệp, Nam Đàn, Nghệ An
    4876. Đậu Thị Thanh – May mặc, Nam Đàn, Nghệ An
    4877. Trần Văn Hùng – Tự Do, Nam Đàn, Nghệ An
    4878. Hoàng Thị Hồng – Làm Ruộng, Nam Đàn, Nghệ An
    4879. Đậu Thị Thủy – Sinh viên, Nam Đàn, Nghệ An
    4880. Trần Thị Hằng – Học Sinh, Nam Đàn, Nghệ An
    4881. Hoàng Thị Nhung – Nông nghiệp, Nam Đàn, Nghệ An
    4882. Đậu Văn Thông – Học sinh, Nam Đàn, Nghệ An
    4883. Trần Thị Hòa, May mặc, Nam Đàn, Nghệ An
    4884. Hoàng Thị Huệ – Làm Ruộng, Nam Đàn, Nghệ An
    4885. Nguyễn Thị Hoa – May mặc, Vinh- Nghệ An.
    4886. Đậu Thị Bình – Làm ruộng, Nam Đàn, Nghệ An
    4887. Nguyễn Văn Thành – Làm ruộng, Nam Đàn, Nghệ An
    4888. Đậu Thị Minh – Làm ruộng, Nam Đàn, Nghệ An
    4889. Nguyễn Thị Thu – Tự do, Vinh, Nghệ An.
    4890. Nguyễn Thị Oanh – Sinh viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An.
    4891. Ngô Thị Thu – Tân Bình, Sài Gòn
    4892. Trần Anh Tôn – Tân Bình, Sài Gòn
    4893. Võ Thị Tuyết Nhung – Bình Thạnh, Sài Gòn
    4894. Trần Mạnh Hùng – 145 George Street, Sydney, NSW, Australia
    4895. Trần Mỹ Linh – Assistant Manager at PwC, 11 New Street, Gladstone, QLD, Australia
    4896. Trần Thành Công – Trung Úy Công An tại Công An quận Bình Thạnh, 226/20 Võ Văn Tân, P1, Q3, Sài Gòn.
    4897. Phong Nhan – Ottawa, Ontario, Canada
    4898. Kalvin Nhan – Ottawa, Ontario, Canada
    4899. Derrick Nhan – Ottawa, Ontario, Canada
    4900. Phan Quang Phúc – br00klyn, park MN, USA

    4901. Nguyễn Thị Hồng Hoa – Eden, prairie MN USA
    4902. Phan Bích Thủy – Eden, prairie MN USA
    4903. Hung Nguyen – American Canyon, CA 94503, USA
    4904. Lam long – San Jose, CA 95131, USA
    4905. Keira Nguyen – dentist, Straithfield, Sydney Australia
    4906. Chloe Nguyen – Scientist, Double Bay, Sydney, Australia
    4907. Nguyễn Văn Sáu – taxi drive, North Ryde, Sydney, Australia
    4908. Man Vuong – San Francisco, USA
    4909. Nguyen Duc Luan – Westminster, CA USA
    4910. Nguyễn ngọc Tuấn – Melbourne, Australia
    4911. Phan Phi Lieu – San Jose, California
    4912. Lê Huyền Linh – Sinh viên, Hà Nội
    4913. Lê Tài – Kỹ sư xây dựng, tp HCM
    4914. Đỗ Thành Liêm – Kỹ sư, thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
    4915. Quốc Lê – Quận 3, Sài Gòn
    4916 Nguyễn Bình Phương – Kỹ sư Điện Toán, Milpitas, CA, USA
    4917. Vu Bình Thai, Quebec, Canada
    4918. Bùi Tuấn Huy – Doanh nhân, Orange County, CA, USA
    4919. Nguyễn Dự – Q5, Sài Gòn
    4920. Lê Văn Xuân – cán bộ hưu trí, số nhà110, tổ dân phố 4, thị trấn Krong Kmar, huyện Krong Bong, Daklak.
    4921. To Thanh Tung – Houston, Texas, USA
    4922. To Lam Kim – Houston, Texas, USA
    4923. To Tam My – Houston, Texas, USA
    4924. To Tyler – Houston, Texas, USA
    4925. Nguyễn Thái Bình – Hưu trí, Fountain Valley, California, USA
    4926. Đặng Bình – Dallas, Texas, USA
    4927. Nguyễn Hoàng Bá – Nhà báo, Khánh Hòa
    4928. Phan Ba Quy – Nghi hưu, 6/36 Chelmsford Ave, Bankstown 2200, Australia
    4929. Do H Nghia – Kỹ sư, Signal Hill, California, USA
    4930. Trần kim Ngọc – khoa học gia, Laguna Niguel, California, USA
    4931. Nguyễn Văn Bắc – Ostrava, CH Séc
    4932. Trương Ngọc Tuấn – Công nhân, San Jose, California, USA
    4933. Adam D. Le – Melbourne, Australia
    4934. Jasmine Trần – Hưu trí, Bankstown, Sydney, Australia
    4935. Dinh Nguyen Van Larson – Programmer Huntington Beach, CA 92647, USA
    4936. Kenny Tran - Los Angeles, California, USA
    4937. Huyền Kim Mai – Vancouvewr, BC, Canada
    4938. Nguyễn Hữu Dụng – Tín đồ Phật giáo Hòa Hảo, Sydney, Australia
    4939. Đặng Đình Hiển – Hải Phòng
    4940. Nghia Vu – Austin, Texas, USA
    4941. Kim Tran – Austin, Texas, USA
    4942. Minh Quang Huynh – Ballarat Road, Footscray, Melbourne, Vic 8001, Australia
    4943. Nguyễn Thúy Quỳnh Hoa – Melbourne, Victoria, Australia
    4944. Nguyễn Thúy Hoài Phương – Melbourne, Victoria, Australia
    4945. Nguyễn Quốc Bình – Melbourne, Victoria, Australia
    4946. Lê Thanh Nhựt – Kinh doanh, Sài Gòn
    4947. Lê Ngọc Thanh – Kiến trúc sư, Sài Gòn
    4948. Michael Tran – Kỹ sư, Sacramento, CA, USA
    4949. Tien Le – Sydney, Australia
    4950. Oanh Han – Sydney, Australia
    4951. Trieu Hong Le – Sydney, Australia
    4952. Ian Le – Sydney, Australia
    4953. Vicky Te – Sydney, Australia
    4954. Vien Nguyen – Sydney, Australia
    4955. Dieu Han – Sydney, Australia
    4956. Tim Nguyen – Sydney, Australia
    4957. Trần Hiếu – Kỹ sư xây dựng, 344 Đội Cấn, Hà Nội
    4958. Hoàng Ngọc Trường – Kỹ sư Hàng hải, Hà nội
    4959. Lê Kim Thịnh – kinh doanh, frankfurt, Germany
    4960. Lữ Tấn Hòa – Kỹ sư, TP HCM
    4961. Nguyen Thanh Hoang – San Jose, CA 95116, USA
    4962. Nguyen Thu Ha – San Jose, CA 95116, USA
    4963. Phạm Bách Việt – Đạo diễn, Sài Gòn
    4964. Lê Công Nam – Nhân viên ngân hàng, Hà Nội
    4965. Thượng Tọa Thích Minh Nghị – chủ trì Chùa Quảng Đức, 380 S. 22nd Street, San Jose, CA 95116, USA
    4966. Nguyễn Thúy Phương – Villawood, New South Wales, Australia
    4967. Phan Thanh Hùng – 2077 Wendover Ln San Jose, Ca 95121
    4968. Nguyễn Ba Thi – phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, Hải Phòng
    4969. Trần Cao Sơn – Cử Nhân Ngoại Ngữ, TP.Vinh, Nghệ An
    4970. Isabella Nguyen – Honolulu, Hawaii, USA
    4971. Bich Nguyen – Honolulu, Hawaii, USA
    4972. Moi Nguyen – Honolulu, Hawaii, USA
    4973. John Dao – Network Engineer, Garden Grove, California, USA
    4974. Yến Trịnh – Riverview, Florida, USA
    4975. Nguyễn Trịnh – Riverview, Florida, USA
    4976. Lê Công Bình – Học sinh, Bình Thạnh, Sài Gòn
    4977. Nguyễn Song Nguyên – Sài Gòn, Quận 8
    4978. Phan Xuan Nguyet – Katrineholm, Sweden
    4979. Nguyễn Minh Sơn – Cầu Giấy, Hà Nội
    4980. Trần Văn Toàn – Cầu Giấy, Hà Nội
    4981. Vũ Đức Dương – Hưu trí, quận Tây Hồ, Hà Nội
    4982. Van Nguyen – Retired, Bankstown, Australia
    4983. Huỳnh Thị Nhung – Công nhân, Bà Rịa, Vũng Tàu
    4984. Huong Nguyen – Nhân viên bảo trợ xã hội, Bankstown, Australia
    4985. Nguyễn Hữu Đoàn – CTTTHN/GĐ San Diego, California, USA
    4986. Nguyễn Thị Châu – CTTTHN/GĐ San Diego, California, USA
    4987. Nguyễn Nguyên – CTTTHN/GĐ San Diego, California, USA
    4988. Nguyễn Thị Vy – CTTTHN/GĐ San Diego, California, USA
    4989. Nguyễn Thị Tú Uyên – CTTTHN/GĐ San Diego, California, USA
    4990. Đỗ Như Ly – Kỹ sư (hưu trí), 27/46 Sư Vạn Hạnh, phường 9, Q10, Tp. HCM
    4991. Nguyễn Thanh Long – Giám đốc Xí Nghiệp Da giày, TP. HCM
    4992. Nguyễn Phước Hí – Cựu cán sự ngành Biologie (nay hưu trí), Erich Ziegel Ring 58/22309 Hamburg, Germany
    4993. Lý Thị Bạch Tuyết – Cựu y tá (nay về hưu), Erich Ziegel Ring 58/22309 Hamburg, Germany
    4994. Nguyễn Bạch Thùy Dung – Laborantin bei UKE (Universität Hamburg-Eppendorf) Erich Ziegel Ring 58/22309 Hamburg, Germany
    4995. Trần Kim Tín – Melbourne, Australia
    4996. Nguyễn Văn Nghiêm – Kỹ sư, Tp. HCM
    4997. Than Van Tran – City Orange, California, USA
    4998. Trần Nam – Công nhân, Kansas 67401, USA.
    4999. Trần Phước – Sài Gòn
    5000. Nguyễn Văn Hoà – Kinh doanh tự do, quận Hai Ba Trưng, Hà Nội

    5001. Nguyễn Kiến Việt – Luật Sư, Sài Gòn
    5002. Trong Tran – BS Y khoa, Germany
    5003. Nguyen van Ke – 21 Angelina cres, Cabramatta New South Wales. 2166, Australia
    5004. Minh Giang - Nhiếp ảnh gia, Melbourne, Australia
    5005. Lệ Đặng - Kinh doanh tự do, Melbourne, Australia
    5006. Tuấn Giang - Giáo Viên, Melbourne, Australia
    5007. Hương Giang - Học sinh, Melbourne, Australia
    5008. Hoa Giang - Học sinh, Melbourne, Australia
    5009. Pham Thi Nam - Công nhân, Melbourne, Australia
    5010. Nguyen Chi Thanh – Melbourne, Australia
    5011. Pham Nhật Tân - Luật Sư. TP HCM
    5012. Pham Thi Thanh Doan - Công nhân, Melbourne, Autralia
    5013. Vũ Kiến Anh - Kỹ Sư Xây Dựng TP.HCM
    5014. Bùi Xuân Cảnh - Footscray, Victoria, Australia
    5015. Nguyễn Xuân Anh - Footscray, Victoria, Australia
    5016. Bùi xuân Cường - Footscray, Victoria, Australia
    5017. Thi Thao Nguyen Vo - Student, Epping New South Wales, Australia
    5018. Nguyễn Việt Hùng – Công nhân, Đồng Nai
    5019. Đặng Hữu Trí - Kelly st, Punchbowl, Australia
    5020. Lê Gọi Ánh - Newbridge Rd, Moorebank, Australia
    5021. Hoang Dinh Toan – Sydney, Australia
    5022. Nguyen Van Nang - Tài xế, Melbourne, Australia
    5023. Trần Đình Tuấn - Kỹ sư, Oslo, Na Uy
    5024. Trần Kim Long - Kỹ sư, Oslom Norway
    5025. Nguyễn Văn Am/Facebook Andreas Nguyen (An-rê), Sài Gòn, Việt Nam
    5026. Phan Cẩm Thúy - Giáo sư đại học tại Trondheim, Norway
    5027. Nguyen Thi Hong My - 21 Angelina cres, Cabramatta New South Wales 2166, Australia
    5028. Dan Vu - 5 La Scala Ave, Maribyrnong Vic 3032, Australia
    5029. Nguyễn Thanh Sơn - Seoul - Korea
    5030. Đỗ văn Nhiệm - Solingen, Germany
    5031. Tran Van Song - michelstadt, odenwald, germany
    5032. Xuan Van Nguyen - Sydney, New South Wales, Australia
    5033. Pham Khanh – Nhân viên phục hồi sức khỏe, deggendorf, germany
    5034. Nguyễn Anh Hùng - Kỹ sư điện, Oslo, Norway
    5035. Trần Mỹ Lệ - Sinh viên, Oslo, Na Uy
    5036. Trần Tú - Giám đốc công ty xây dựng, Sài Gòn
    5037. Hà Quốc Dũng - Biên Hòa, Đồng Nai
    5038. Hà Quốc Việt - Biên Hòa, Đồng Nai
    5039. Hà Quốc Nam - Biên Hòa, Đồng Nai
    5040. Nguyễn Thu Hường - Biên Hòa, Đồng Nai
    5041. Phạm Mạnh Đỗ - New South Wales, Australia
    5042. Trần Ki - Baltimore, Maryland, USA
    5043. Nguyen Phuong Dung - Amsterdam, The Netherlands
    5044. Nguyễn Van Nao - Melbourne, Australia.
    5045. Vũ Quỳnh – Canberra, Australia
    5046. Le Toan Laval – Quebec, Canada
    5047. Liem Trinh - Richmond, Victoria 3121, Australia
    5048. Trần Hùng Minh - Honolulu, Hawaii, USA
    5049. Đoàn Kim – Sydney, Australia
    5050. Nguyễn Minh Vũ - Sydney, Australia
    5051. Võ Nam Việt - Làm nghề tự, Saint Peterpurg, CHLB Nga
    5052. Đặng Ngọc Lan - Giảng viên/nghiên cứu viên. 149/3 Khương Thượng, Đống Đa, Hà Nội
    5053. Huynh My Chau - Sydney, Autralia
    5054. Phạm đình Tuấn – Blogger, Cần Thơ
    5055. Chi Nguyen – Virginia, USA
    5052. Ngo Minh Khiet - Melbourne, Australia
    5057. Đặng Lâm -Trung Tâm Việt Nam, Hannover, Đức
    5058. Hồ Thị Sinh Nhật - Giáo viên, Hà Nội
    5059. Lam Nguyen - Reside at Hayward, California, USA
    5060. Chau Le - Reside at Hayward, California, USA
    5061. Toai Nguyen - Reside at Hayward, California, USA
    5062. Hanh Nguyen - Reside at Hayward, California, USA
    5063. Cần Ôn Hòa, Kỹ sư Xây dựng, Tp HCM
    5064. Lê Văn Hưng - F3, Q Bình Thạnh, TP.HCM
    5065. Nguyễn Viet Thú - Thôn 4 xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương, Thanh Hóa
    5066. Mai Huy - Bác sỹ, Huntington Beach, CA, USA
    5067. Nguyễn Viên - Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Định
    5068. Đặng Văn Đat - Bác sỹ, 122 Tô Vĩnh Diện, Tp Pleiku tỉnh Gia Lai
    5069. Phan Quốc Bảo – Wien, Autralia
    5070. Hoan Vu – Melbourne, Australia
    5071. Thao Nguyen - Hamburg, Germany
    5072. Tạ Đình Hiến - Đồng Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên
    5073. Alex Nguyen - Garden Grove, California, USA
    5074. Đới Tuyết Mai - Cán bộ ngân hàng Nam Á bank, đường CMT8, Q3, Tp HCM
    5075. Hồ Thị Ngọc Hát - Hamburg, Germany
    5076. Trần Thị Hương Cau – Kỹ sư, Hamburg, Germany
    5077. Trần Thị Thừa Thiên - y công BV, Huế
    5078. Hưng Lê - San Diego, CA, USA
    5079. Ngô Bá Long - Kỹ thuật điện tử, Đồng Nai
    5080. Nguyen Van Si - Michelstadt, Germany
    5081. Trần Văn Sơn – Kinh doanh, Bad Homburg, Germany
    5082. Pham Thuc Cong Dan – Kỹ thuật viên máy tính, Melbourne, Australia
    5083. Nguyễn Hà - Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
    5084. Phạm Đức Thắng - Oststr. 1, 87511 Oberstdorf, Germany
    5085. Vincent Pham - MD PhD, Newyork, USA
    5086. Jeffrey Thai - Kế toán, Atlanta, GA, USA
    5087. Trần Quốc Hùng - Kỹ sư, Sài Gòn
    5088. Quan Pham - Software engineer, CA, USA
    5089. Nguyen Thanh Liem - Hannover, Germany
    5090. Pham Thai Son - Huntinton beach, CA, USA
    5091. Vũ Ngọc Hiệp Hòa – Nhiếp ảnh gia, Sài Gòn
    5092. Lê Chương - Database Administrator, Berlin, Germany
    5093. Nguyễn Thái Sơn - công nhân, Sài Gòn
    5094. Trần Chiêu Việt, California, USA
    5095. Vu Manh Hung – Maryland, USA
    5096. Võ Văn Bình – Long Khanh, Đồng Nai
    5097. Hoa Dang - Garden Grove, CA, USA
    5098. Trương Thị Quang – Dân oan, huyện Cái Bè, Tiền Giang
    5099. Phạm Minh Hùng - Công Chức, Munich, Bavaria, Germany
    5100. Phạm Mai Hương - Thanh Xuân, Hà Nội

    5101. Nguyễn Thanh Y - Sydney, Australia
    5202. Lam Nguyen Thanh Cong Chanh, Hoa Ky
    5103. Do Thanh Tam - Làm ở Thư viện, Paris, France
    5104. Nguyễn Trần Song Nguyên - Quận 8, Tp. HCM
    5105. Nguyen Huy Dung - Montreal, Quebec, Canada
    5106. Nguyen Thanh Truong – Kỹ sư xây dựng (hưu trí), Sài Gòn
    5107. Julia Nguyen - Sinh viên, Humboldt, Germany
    5108. Trần Thị Ngự - Texas, USA
    5109. Phạm Hoàng Thị Kiều Loan - Facebooker Pham Loan, Bà Rịa, Vũng Tàu
    5110. Đỗ Hữu Trí - Lái Xe tự do, Huyện Ninh Hoà, Khánh Hoà
    5111. Bùi Văn Phúc - Nhiếp Ảnh Tự Do, Thủ Đức, Sài Gòn
    5112. Huynh thi Phuong – Nội trợ, Zurich, Thụy Sỹ
    5113. Tran Dam Chau - Hamburg, Germany
    5114. Vũ Ngọc Thanh - Thợ Hàn hơi, huyện Thuỷ Nguyên – Tp. Hải Phòng
    5115. Trần Văn Hoàng, - Toronto, Ontario, Canada
    5116. Nguyen Van Thanh – Tân Bình, Sài Gòn
    5117. Nguyễn Anh Tú - ngõ 29 Láng Hạ, Hà Nội
    5118. Nguyễn Hồng Quân – Láng Hạ, Hà Nội
    5119. Mr Trinh - San Diego, USA
    5120. Mai Nhật Đăng – Học sinh, Toshima-ku, Tokyo, Japan
    5121. Thích Viên Pháp - Ở chùa Hồng Ân, Des Moines, Lowa, USA
    5122. Nguyen Quang Dung – Nghề tự do, Tp. HCM
    5123. Hồng Trinh - Sinh viên, Sài Gòn
    5124. Hồ Quang Huy - KS đường sắt/đảng viên ĐCSVN/cựu chiến binh, Tổ 15, P. Ngọc Hiệp, TP Nha Trang, Khánh Hòa
    5125. Sac Vo –Tucson, Arizona, USA
    5126. Hoàng Minh Tuấn – Kỹ sư xây dựng, ! Long Biên, Hà Nội
    5127. Nguyễn Tuấn Linh - Kỹ sư CNTT, Ninh Bình
    5128. Dương Thành Đạt - Kinh doanh, Q 2, Sài Gòn
    5129. Kinh Nguyễn - 4297 Fox Ridge Rd, Eagan, Minnesota, USA
    5130.Nguyen Thien Cong – Kỹ sư, Düsseldorf, Germany
    5131. Facebooker Vicky Tom-vic/Nguyen Thao Nguyen - Deagu, Korea
    5132. Trần Văn Thuấn – Kỹ sư, Sài Gòn
    5133. Tina Nguyen - Accountant, Austin, Tx. USA
    5134. Le Thien Minh – Bác sỹ, Binh Thạnh, Sài Gòn
    5135. Lê Hữu Bình - Kỹ sư, Sài Gòn
    5136. Nguyen thi kim Vui - Chiba yachiyo yonamo 3-26 Japan
    5137. John Pham – Kỹ sư - Middlesex, New Jersey, USA
    5138. Đoàn Khiêm - Thương gia, Maryland, USA
    5139. Quang van Le - Westminster, California, USA
    5140. Trang Le - Kế toán, 2529 Thoroughbred Dr. Bowling Green, KY 42104, USA
    5141. Vĩnh Châu – Montreal, Canada
    5142. Cao Duy Hà - Ngõ 241 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội
    5143. Nguyễn Huệ - làm việc tại công ty kỹ nghệ, Paramount, California, USA.
    5144. Lê Anh Tú - Kinh doanh tự do, Hai Bà Trưng, Hà nội
    5145. Hai Duong – Langley, British Columbia, Canada
    5146. Nguyên Hùng Lân – Linh mục, Belgium, Germany
    5147. Nguyễn Văn Chương - Portland, Portland, USA
    5148. Phan Thị Liên Hoa - Portland, Portland, USA
    5149. Trịnh Thu Hà - Kinh doanh, Hoàng Mai, Hà Nội
    5150. Tam ly – Dược sỹ, Brownsville, Texas, USA
    5151. Ty Bui – cự sỹ quan quân đội, Brownsville, Texas, USA
    5152. Nguyễn Thành Danh - Công nhân, San Jose, Californiam USA
    5153. Phan Anh Loan - Fort Smith, Arkansas, USA
    5154. Nguyễn Thị Lê - Chaam, Hà Lan.
    5155. Nguyễn Văn Thế - Bác sỹ/hưu trí, Friesland, Nederlan
    5156. Trang Thoại Đức - San Jose, Ca 95148, USA
    5157. Van Hung Vo - Victoria, Australia
    5158. Hoàng Đức - Frankfurt - Germany
    5159. Truong Le - California, USA
    5160. Nguyen Lam - Công nhân, Live North Andover, Ma, USA
    5161. Hue Thu Nguyen - Orange, California, USA
    5162. Lâm Nhựt Thắng - Dickinson, TX, USA
    5163. Lê Hùng - Los Angles, California, USA
    5164. Hau Duc Mai -Virginia, USA
    5165. Nguyễn Minh - Sinh viên, Hà nội
    5166. Thi Keller – Virginia, USA
    5167. Thu Huynh - California, USA
    5168. Trần Việt Cường -Lexington, Kentucky, USA
    5169. Nguyễn Hùng - Fountain Valley, CA 92708, USA
    5170. Le Tran To Nhu - noi tro, Columbus, USA
    5171. Tam Nguyen - Toronto, Canada
    5172. Ho Tung Mau - Berlin, Germany
    5173. Dao Anh Quang - Berlin, Germany
    5174. Chung Anh Tuan - Berlin, Germany
    5175. Phan Hoai Phuong - Berlin, Germany
    5176. Pham Trung Kien - Berlin, Germany
    5177. Tran Danh Tuyen - Berlin, Germany
    5178. Dang Hoang Cong - Berlin, Germany
    5179. Tran Ngoc Nam - Berlin, Germany
    5180. Le Tien Dat - Berlin, Germany
    5181. Do Van Phuc - Berlin, Germany
    5182. Phan Quoc Dung - Berlin, Germany
    5183. Pham Phi Long - Berlin, Germany
    5184. Van Tien Dung - Berlin, Germany
    5185. Ho Thanh Hai - Berlin, Germany
    5186. Tran Ngoc Ha - Berlin, Germany
    5187. Nguyen Van Manh - Berlin, Germany
    5188. Le Huy Thang - Rügen, Germany
    5189. Ngo Quoc Hung - Rügen, Germany
    5190. Pham Xuan Thuy - Berlin, Germany
    5191. Nguyen Van Hien - Berlin, Germany
    5192. Nguyen Luu Hong Quang - Berlin, Germany
    5193. Nguyen Huu Ha - Berlin, Germany
    5194. Nguyen Huu Hoa - Berlin, Germany
    5195. Le Huu Hue - Cựu tù nhân cs, Seattle, USA
    5196. Le Thi My Dung - Công nhân, Seattle, USA
    5197. Le Song Thien An - Công nhân, Seattle, USA
    5198. Nguyễn Văn Muồi, 5119 9 Th Avenue 2nd Brooklyn, NY 11220, USA
    5199. Duong Cong Thuyet - New Mexico, USA
    5200. Lê Anh Dũng - Giáo viên cấp 3, Nha Trang, Khánh Hòa

    5201. Nguyen Van Le - Richmond, Texas, USA
    5202 Nguyen Thi Vui - Richmond, Texas, USA
    5203. Allan Nguyen Hoang Anh Vu - Richmond, Texas, USA
    5204. Timmy Nguyen Hoang Thien Vu - Richmond, Texas, USA
    5205. Nguyen Thuy Thoai Vy - Richmond, Texas, USA
    5206. Nguyen Thuy Thuy Vy Richmond, Texas, USA
    5207. Nguyen Thuy Chau Vy - Richmond, Texas, USA
    5208. Andy Tran Nhat Thanh - Richmond, Texas, USA
    5209. Charles Tran Cam Toan - Richmond, Texas, USA
    5210. Tran Nguyen Vu Thu - Richmond, Texas, USA
    5211. Andrew Tran Kiet - Richmond, Texas, USA
    5212. Ethan Kien Tran - Richmond, Texas, USA
    5213. Sedney Tran - Richmond, Texas, USA
    5214. Kenny Tran - Richmond, Texas, USA
    5215. Celline Tran - Richmond, Texas, USA
    5216. Nguyễn Tri Quế - Lawrenceville, Georgia, USA
    5217. Lê Minh Nguyệt - Lawrenceville, Georgia, USA
    5218. Trang Shary - Lawrenceville, Georgia, USA
    5219. Nguyen Kieu Phuong - Lawrenceville, Georgia, USA
    5220. Nguyen tri Minh - Lawrenceville, Georgia, USA
    5221. Nguyễn Phụng Kiều - Lawrenceville, Georgia, USA
    5222. Nguyen Tri Quang - Lawrenceville, Georgia, USA
    5223. Hồ Thi Mai - Lawrenceville, Georgia, USA
    5224. Mai Tất Đắc - Orange County, California, USA
    5225. Huynh Le Chau - 2700 Winterberry Ln, Little Elm, TX 75068, USA
    5226. Đặng Ngọc Tuấn - Thợ sửa máy, Sài Gòn
    5227. Tran Thanh Van - 8327 W. Tidwell Road Houston , TX 77040, USA
    5228. Nguyen Thi Ty - Bad Homburg, Germany
    5229. Chau Van Chinh - Dalat, Shoreline WA, USA
    5230. Phạm Thị Ngọc Trâm - Dalat, Shoreline WA, USA
    5231. Nguyen Thanh – Cán bộ (hưu trí), Đà Nẵng
    5232. Trần Thanh Hương - Bruckmannstr. 5, 45327, Essen, Germany
    5233. Trần Bảo Quốc Phi - Bruckmannstr. 5, 45327, Essen, Germany
    5234. Trần Ngọc Lam Điền - Bruckmannstr. 5, 45327, Essen, Germany
    5235. Lý Bội Thành - Ruhralle 60, 45138 Essen, Germany
    5236. Lý Thanh Hiền Wendy - Ruhralle 60, 45138 Essen, Germany
    5237. Lý Vĩnh Khang Marvin - Ruhralle 60, 45138 Essen, Germany
    5238. Lý Vĩnh Thông Devon - Ruhralle 60, 45138 Essen, Germany
    5239. Nguyễn Mậu Cường - Giảng viên Đại Học Agostinho Neto, Luanda, Angola
    5240. Tequila Thanh - Tân Bình, Sài Gòn
    5241. Nguyễn Văn Tây - 367 Burton Rd, Burton SA 5110, Australia
    5242. Trần Thị Ngọc Minh - 11 Nguyen Thi Minh Khai, Di Linh, Lam Dong. Viet Nam
    5243. Ngô Hoàng Minh - Kỹ sư Tin học/Phiên dịch Tuyên thệ/Bộ Tư pháp, CH Ba Lan
    5244. Hoàng Hùng Lâm - Kế sách, Sóc Trăng
    5245. Le Dinh Tho - 4285 Payne Ave San Jose, CA 95117
    5246. Nguyen Duc Hung - Dc Haugerudsveien, 88.0674 Oslo, Norway
    5247. Lưu Tâm - đường Phan Bội Châu, Tp. Huế
    5248. Lý Thiên Thy – Lính Mississauga, Ontario, Canada
    5249. Nguyễn Thái Thanh - Chuyên viên Robo, Misissauga, Ontario, Canada.
    5250. Nguyễn Phi Long - Texas, USA
    5251. Nguyen Cong Truong - Melbourne, Australia
    5252. Jo. Vĩnh Nguyễn - Nông dân, kênh B, vùng Cái Sắn Rạch Giá, Kiên Giang
    5253. Thu Vu - Toronto, Canada
    5254. Lê Thiên Phú - Burnaby, British Columbia, Canada
    5255. Nguyễn Văn Ngọc - Hưu Trí, Tp Nha Trang, Khánh Hoà
    5256. Nguyễn Văn Ngạn - Hưu Trí, Tp Nha Trang, Khánh Hoà
    5257. Phan Gia Hoa - San Francisco, USA
    5258. Phan Thy Ivy - San Francisco, USA
    5259. Phan Quach Anh - San Francisco, USA
    5260. Nguyễn Văn Chánh - Cán Bộ hưu trí, Tp Nha Trang, Khánh Hòa
    5261. Nguyễn Thị Mỹ - Cán Bộ hưu trí, Tp Nha Trang, Khánh Hòa
    5262. Nguyễn Thế Vinh - sydney, Australia
    5263. Nguyễn Huy Phương – Virginia, USA
    5264. Kevin Truong - Brooklyn park , Minnesota 55443, USA
    5265. Phan Thi Minh Chau - Brooklyn park, Minnesota 55443, USA
    5266. Nguyễn Thanh Bằng - Copenhagen, Denmark
    5267. Henry Vo - Kỹ sư GTVT/công chức, California, Hoa Kỳ
    5268. Nguyen Truong Son - California, USA
    5269. Nguyen Binh – California, USA
    5270. Do van Binh - Hoa si, Vry sur Seine, France
    5271. Y Tran - Orange, CA, USA
    5272. Vũ Trọng Mục - California, Hoa Kỳ
    5273. Nico Nguyen - Zwaag, Holland
    5274. Trần quốc Vũ - Oxnard , Ventura county, CA 93030, USA
    5275. Trach Duong - Stuttgart, Germany
    5276. Susan Ngo - 82194 Gröbenzell, Germany
    5278 Hồ Văn Thái - Mannheim, Germany
    5279. William Truong, Retired, Orlando Florida, USA
    5280. Trần Quốc Việt, Informaticien, 10 rue Périgord, 91300 Massy
    5281. Van Anh Tran - Hamburg, Germany
    5282. Nguyễn Minh - Kỹ sư, Praha, Cộng Hòa Séc
    5283. Do Viet Quoc - 79 Longfield St, Cabrammatta, NSW 2166, Australia
    5284. Phạm Bảo Ngọc - Manager-Expedia.com, Redmond, Washington, USA
    5285. Phạm Quốc Huy - Sinh Viên Y Khoa UW, Renton, Washington, USA
    5286. Tuyết Nguyễn - 5119 9 th Avenue 2nd Floor, Brooklyn NY 11220, Retiree, USA
    5287. Nhất Tâm Lê Bá Phùng – Nhà thơ, Atlanta, Georgia, USA
    5288. Lê Văn Vinh - Adelaide, South Australia
    5289. Anthony Nguyen - Reside San Jose California, USA
    5290. Nguyễn Duy Đoan - Công nhân viên chức, 22A Nguyễn Thị Diệu, Phường 6, Q 3, Tp. HCM
    5291. Phan Viet Mai - Hưu trí, Sydney, Australia
    5292. Anh Võ - Fountain, Valley, CA, USA
    5293. Hồ Văn Sáu - Công nhân quét dọn, Sydney, Australia.
    5294. Nguyễn Thị Thu - Nhân viên vệ sinh, TP Bankstown, Australia
    5295. Nguyễn Thị Uyên- Dạy võ, Marickville, Australia
    5296.Trần Lộc - Phụ bếp, North Ryde, Australia
    5297. Thanh Dang - Kỹ sư tin học, San Jose, California , USA
    5298. Lien Tran - Hưu trí, Boston, Massachusetts, USA
    5299. Trương Ngọc Bắc - Giáo sư, LA, USA
    5300. Trịnh Vành Khuyên - California, USA

    5301. Phan Hoi Yen – Denver, Colorado, USA
    5302. Nguyễn Khắc Hiệp – Hưu trí, Sherman Oaks, CA, USA
    5303. Le Thi T. Van – San Jose, California, USA
    5304. Duc Nguyen – Doctor of Dental Medicine, California, US
    5305. Le Chau Vuong –Nguyen –Almere, Holland
    5306 Đình Trí – Hưu trí, Jonesboro, Georgia, USA
    5307. Đặng Thị Di – Jonesboro, Georgia, USA
    5308. Phan Thị Uyên – Công nhân, Jonesboro, Georgia, USA
    5309. Đinh Hồng Phúc – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5310. Đinh Đức Tài – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5311. Đinh Quang Minh – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5312. Đinh Đoan Trang – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5313. Đinh Mai Anh – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5314. Đinh Văn Tien – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5315. Truong Van Hoa – Công nhân, Jonesboro, Georgia, USA
    5316. Long Le – Irvine, CA, USA
    5317. Phạm Văn Nghĩa – Sydney, Australia
    5318. Phạm Thị Mười Hai – Sydney, Australia
    5319. Phan Van Si – California, USA
    5320. Nguyen Huynh Lan – California, USA
    5321. Nguyen Thi Lan Phuong – California, USA
    5322. Duvan Nguyen – California, USA
    5323. Nguyen Si Cuong – California, USA
    5324. Uyen Nguyen – California, USA
    5325. Vinh Nguyen – California, USA
    5326. Nguyen Thi Lan Phi – California, USA
    5327. Nguyen Si Long – California, USA
    5328. Bao Bui – California, USA
    5329. Nguyen Thi Lan Dung – California, USA
    5330. Garey – California, USA
    5331. Nguyen Thi Lan Huong – California, USA
    5332. Ken Nguyen – Texas, USA
    5333. Nguyễn Xuân Vũ, Kỹ sư điện, Biên Hòa, Đồng Nai
    5334. Doan Chuan, Du học sinh, Đại học Oklahoma, Norman, Oklahoma, USA
    5335. Nguyễn Xuân Nghĩa, Kỹ sư cơ khí, phường Ngọc Châu, Hải Dương
    5336. Viet Van Tran, Dwyer Blvd, New Orleans, LA, USA
    5337. Trần Thêm, Du học sinh, Đại học Oklahoma, bang Oklahoma, USA
    5338. Lê Anh Hùng, Học sinh, Thanh Hóa
    5339. Hoa Phung, Bolingbrook, Illinos 60490, USA
    5340. Anh Tuấn Nguyễn, Nhân viên bưu điện, Sydney, USA
    5341. Thị Huyền Nguyễn, Nhân viên bưu điện, Sydney, USA
    5342. Nguyễn Hữu Lộc, Công nhân, Sài Gòn
    343. Nguyễn Hưng, Cử nhân Kinh tế và Quản lý, Tập thể Đại học Bách Khoa, Hà Nội
    5344. Nguyễn Hữu Nhật, Picante, San Jose, CA 95148, USA
    5345. Ngô Minh Danh, phường Bình An, quận 2, Sài Gòn
    5346. Lê Hòa, Kế toán, Bình Dương
    5347. Do Ton, Franlink, New Jersey 08873, USA
    5348. Nguyễn Kiều Oanh, Giáo viên, Nam Định
    5349. Nguyễn Thanh Nga, Bác sĩ, Bà Rịa, Vũng Tàu
    5350. Phan Thu Bồn, Arlington, Texas, USA
    5351. Trang Nguyen, Chuyên viên thẩm mỹ, San Diego, CA, USA
    5352. Thinh Tran, Second Ave, Baltimore, MD 21234, USA
    5353. Trần Tuấn Hải, phường Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai
    5354. Trương Hữu Đức, Doanh nhan, Parma, Ohio, USA
    5355. Nguyễn Thị Ngọc Anh, Calgary, Alberta, USA
    5524. Phan Thưởng, Nông dân, huyện Diên Khánh, Khánh Hòa
    5356. Hòa thượng Thích Giác Lượng, Viện trưởng Viện hành đạo Giáo hội Phật giáo Tăng già Khất sĩ Thế giới, Frenso, California, USA
    5357. Linh Nguyen, Westminster, CA, USA
    5358. Thi sĩ Nhất Tâm, Lê Bá Phùng, Atlanta, Georgia, USA
    5359. Dương Đình Hoạt, Giáo viên tiếng Anh, Hà Nội
    5360. Từ Thanh, Fort Smith, Arkansas, USA
    5361. Lam Nguyen Thanh, Kỹ sư Công chánh, Baton Rouge, Louisiana, USA
    5362. Lê Minh Phương, phường 27, Bình Thạnh , Sài Gòn
    5363. Trương Đăng Tuấn Đạt, phường 22, Bình Thạnh, Sài Gòn
    5364. Nathan Tran, Orange, CA, USA
    5365. Phạm Văn Phú, Kỹ sư, Hawthorne, California, USA
    5366. Nguyễn Việt Hùng – Công nhân, Biên Hòa, Đồng Nai
    5367. Quang Pham – Houston, Texas, USA
    5368. Thuy Pham – Houston, Texas, USA
    5369. Nguyen Xuan Cung – Boston, Massachusetts, USA
    5370. Nguyen Tan Tuoc – WA, USA
    5371. Bùi Mạnh Tường – Kỹ sư, Quảng Ngãi
    5372. Đỗ Minh Hùng – Texas, USA
    5373. Hà Lạc – Euless, Texas, USA
    5374. Lê Xuân Khôi – Euless, Texas, USA
    5375. Phạm Thị Xảng – Euless, Texas, USA
    5376. Long Trần Kent – WA, USA
    5377. Trần Minh – Melbourne, Australia.
    5378. Lương Chi – WA, USA
    5379. Nguyễn Thái Bình – Bang Iowa, USA.
    5380. Phung Nguyen – Santa Ana, California, USA
    5381. Hồ Gia Triết – Kỹ sư, California, USA
    5382. Trần Nguyên Các – Victoria, Australia.
    5383. Nguyễn Hữu Trung – Sinh viên, Sài Gòn
    5384. Nguyen Van Duoc – Cán sự điện tử, San Jose, CA, USA
    5385. Nguyễn Lộc Thiện – Thợ Tiện Nơi, California, USA
    5386. Long Le – Houston, Texas, USA
    5387. Nguyễn Anh Uyên – Mississauga. ON, Canada
    5388. Nguyễn Thanh Hiệp – Nghề tự do, 91/1 a Trần Quang Diệu, Q.3, TP HCM
    5389. Pham Hung – Thợ sửa xe, California, USA
    5390. Nguyễn Hữu Khoa – Kỹ sư, Mieken, japan
    5391. Đang Long – Buena Park, California, USA
    5392. Thanh Le – Escondido, California, USA
    5393. La Thanh Nguyen – Oregon, USA
    5394. Trần Văn An – Tân Bình, Sài Gòn
    5395. Truong Nguyen – Everett, Washington, USA
    5396. My V Nguyen – California, USA
    5397. Dao Nguyen – MLPS, MN 55438, USA
    5398. Nguyễn Duy Nghiệp – Công nhân, Tp Huế, Huế
    5399. Nguyễn Thị Vui – Nội Trợ, 23 Carhullent St, Merrylands, NSW 2160, Australia
    5400. Henry Nguyen – San Francisco, USA

    5401. Nguyễn Thị Vui – Nội Trợ, 23 Carhullent St, Merrylands, NSW 2160, Australia
    5402. Nguyễn Hai Linh – Luật sư, 23 Carhullent St, Merrylands, NSW 2160, Australia
    5403. Nguyễn Thi Hai Yen – Kế toán, 23 Carhullent St, Merrylands, NSW 2160, Australia
    5404. Nguyen Thi Thuy Nga – Sinh viên, 23 Carhullent St, Merrylands, NSW 2160, Australia
    5405. Nguyen Hoang Long – Sinh viên, 23 Carhullent St, Merrylands, NSW 2160, Australia
    5406. Nguyễn Quốc Khánh – kỹ sư, Hà Nội
    5407. Nguyen Lisa – Lập trình viên máy tính ,Portland, OR, USA
    5408. Henry Vu – Retired, California, USA
    5409. Nguyễn Phan Từ Tâm – Tiến Sĩ Toán, Biên Hòa, Đồng Nai
    5410. Loan Nguyễn – Phoenix, Arizona, USA
    5411. Tommy Mai – Sinh viên, Phoenix, Arizona, USA
    5412. Thơm Mai – Hưu trí, Phoenix, Arizona, USA
    5413. Lang Nguyễn – Hưu trí, Phoenix, Arizona, USA
    5414. Thảo Mai – Công nhân, Phoenix, Arizona, USA
    5415. Lang Nguyễn – Phoenix, Arizona, USA
    5416. Nguyen Trung Tuong – Walnut Creek, California.
    5417. Kim Mạnh Trung – 161 The River Rd. Revesby, NSW.2212, Australia
    5418. Nguyễn Thị Minh Châu – 161 The River Rd. Revesby, NSW.2212, Australia
    5419. Nguyen Thanh Thuy, San Leandro, CA, 94579, USA
    5420. Nguyen Cao Don – San Leandro, CA, 94579, USA
    5421. Nguyen Hong Ha – San Leandro, CA, 94579, USA
    5422. Trần Duy Chinh – Rue P.Van Humbeek 05, 1080 Bruxelles, Belgique (Bỉ)
    5423. Đoàn Kim Huệ – Kế toán, Sài Gòn
    5424. Trần Hồng Thái – Nghiên cứu viên chính/Phó Viện trưởng, Thanh Xuân, Hà Nội
    5425. Le Trung – Kỹ sư điện tử, Ottawa, Canada
    5426. Tran Kim Phung – Melbourne, Victoria, Australia
    5427. Ellen Nguyễn – 17 Phạm Xuân Hòa, Tp Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
    5428. Anh Ngo – San Francisco, California, USA.
    5429. V Vo – 403 E Main st, Bedford, VA 24523, USA
    5430. Hoang Ton Hung – DeBary, Florida, USA
    5431. Duong Tran – Chuyên viên kỹ thuật máy tính/Huu tri, Fresh Meadows, New York, USA
    5432. Giang Thanh Tùng – Phường Hồng Hải, Tp. Hạ Long, Quảng Ninh
    5433. Dinh Tri – Hưu trí, Jonesboro, Georgia, USA
    5434. Dang Thi Di – Công nhân, Jonesboro, Georgia, USA
    5435. Phan Thị Uyên – Công nhân, Jonesboro, Georgia, USA
    5436. Đinh Hồng Phúc – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5437. Đinh Tai Duc – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5438. Đinh Quang Minh – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5439. Đinh Đoan Trang – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5440. Đinh Mai Anh– Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5441. Lê Văn Tiến – Sinh viên – Jonesboro, Georgia, USA
    5442. Trương Văn Hòa – Sinh viên, Jonesboro, Georgia, USA
    5443. Nguyễn Thanh Hồ – Garden Grove, California, USA
    5444. Lê Ngọc Bảo – Kỹ sư xây dựng, Calgary, Canada
    5445. Van To – Easthaven –Blvd, Houston, Texas 77075, USA
    5446. Lê Bình Minh – Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội
    5447. Hồ Quang Danh – Sunnyvale, CA 94085, USA
    5448. Đoàn Văn Quang – Irving, Texas, USA
    5449. Hoàng Thi Nhân – Irving, Texas, USA
    5450. Nguyễn Thanh Hải – Perris, California, USA
    5451. Hoàng Quang Tuyến – Copenhagen, Đan Mạch
    5452. Nguyễn Cô Liêu – Saitama –ken, Kawaguchi –shi, Hatogaya Sakura –cho 3, Nhật Bản
    5453. Huynh Thi Hoanh – Rosemead, CA, USA
    5454. Michael Trang – El Monte, CA, USA
    5455. Kathy Trang – Rosemead, CA USA
    5456. Connie Trang – Rosemead, CA, USA
    5457. Ricky Trang – Rosemead, Ca, USA
    5458. Trang Hao Hung – Rosemead, CA, USA
    5459. Trang Hao Nhan – Rosemead, CA, USA
    5460. Trang Hao Kiet – Rosemead, CA, USA
    5461. Khai Diep San – Gabriel, CA, USA
    5462. Huynh Thi Kim San – EL –Monte, CA, USA
    5463. Hoa–Tran – El Monte, CA, USA
    5464. Luc Thong – Alhambra, CA, USA
    5465. Tiffany Pham – Wilmington, North Carolina, USA
    5466. Nguyen Van Thien – Chuyên viên máy tính, Dallas, Texas, USA
    5467. Đỗ Xuân Đông – Kinh doanh, Praha, Cộng hòa Czech
    5468. Nguyen Hung Duong – Kỹ sư cơ khí, Houston, Texas
    5469. Lương Vĩnh Kim – Luật sư, Đoàn luật sư Thành phố HCM, Quận 3, Sài Gòn
    5470. Loi Thi Nguyen – Sydney, NSW, Australia
    5471. Hoàng Kim Hà – Nha Trang, Khánh Hòa
    5472. Trần A. Quốc – Sinh viên Dược khoa, Kentucky, USA
    5473. Lê Thị Bạch Nhựt – Hưu trí, Bỉ
    5474. Nguyễn Văn Tánh – Hưu trí, Bỉ
    5475. Hoàng Thị Phương – Hưu trí, Sydney, Australia
    5476. Đinh Trọng Hiếu – Công nhân, Batavia, New York, USA
    5475. Võ Bai – Hưu trí, San Jose, California, USA
    5476. Đinh Dũng Chinh – Houston, Texas, USA
    5477. Nguyễn Lê Kim – Valparaiso, Indiana, USA
    5478. Trần Văn Học – Vancouver, B.C, Canada
    5479. Nguyễn Tiến Quang – Sinh viên, Leipzig, Đức
    5480. Xuân Nguyễn – Great Falls, Virginia, USA
    5481. Chanh Trần – Great Falls, Virginia, USA
    5482. Elyzbeth Mai – Great Falls, Virginia, USA
    5483. Phương Nguyễn – Great Falls, Virginia, USA
    5484. Thông Nguyễn – Great Falls, Virginia, USA
    5485. Ngô Quang Thoại – Quay phim, Sài Gòn
    5486. Phạm Tuấn Huy – Xây dựng, Sài Gòn
    5487. Trần Phúc Hòa – Giáo viên, Đồng Nai
    5488. Tiep Le – Kế toán, Granville, Michigan, USA
    5489. Lưu Cường – Kitamachi Kokuraminami Ward, Kitakyushu, Nhật Bản
    5490. Kim Chung – Kỹ sư, Sài Gòn
    5491. Vũ Văn Định – Hưu trí, Garden Grove, CA 92843, USA
    5492. Bùi Mạnh Tường – Kỹ sư, Quảng Ngãi
    5493. Tommy Vo– San Jose, CA, USA
    5494. Kellie Vom – San Jose, CA, USA
    5495. Lisa Nguyen – San Jose, CA, USA
    5496. Tina Nguyen – San Jose, CA, USA
    5497. Ngo Dang – Houston, Texas, USA
    5498. Lê Thế Tùng – Tư vấn an ninh, Annandale, VA, USA
    5499. Phạm Văn Định – Thủ Đức, Sài Gòn
    5500. Nguyễn Ngọc Lê Duy – Sinh viên, Grand Rapids, Michigan, USA

    5501. Trần Văn Phúc – Kỹ thuật viên Tin học, Sài Gòn

    5502. Phạm Minh Tuấn Quận 9, Sài Gòn

    5503. Khánh Bùi – Sale assistant, Victoria Australia

    5504. Pgs Nguyễn Văn Cư – Nghiên cứu viên cao cấp/biển–hải đảo, Ba Đình, Hà Nội

    5505. Pgs Dương Hồng Sơn – Viện Khí tượng thủy văn/BTNMT, Đống Đa, Hà Nội

    5506. GS Trần Nghi – Địa chất/ĐHQGHN, Thanh Xuân, Hà Nội

    5507. guyễn Trung Sĩ – Ytá, Quy Nhơn, Bình Định

    5508. Nguyen Le Thuy – Bác sỹ CKII, Châu Đốc, An Giang

    5509. Trần Hưng Đạo – Kỹ Sư Điện tử, Tp.HCM

    5510. Lê Tài – Iowa, USA

    5511. Hung Le, Minnesota, USA

    5512. Ngoc Nguyen – Camden, NSW 2570 Australia

    5513. Kim D. Nguyen – Camden, NSW 2570 Australia

    5514. Kim N. Nguyen – Camden, NSW 2570 Australia

    5515. Cong A. Nguyen – Camden, NSW 2570 Australia

    5516. Phong Nguyen – Chicago, USA

    5517. Chau Nhan – Kỹ sư điện, California, USA

    5518. Nhơn Đoàn – Cựu quân nhân, 3050w.Ball rd. #125A, Anaheim, CA 92804, USA.

    5519. Hoàng Vanna – Thợ móng tay, 3050w.Ball rd. #125A, Anaheim, CA 92804, USA.

    5520. Văn Đoàn – Sinh viên, 3050w.Ball rd. #125A,Anaheim,CA 92804,USA.

    5521. Dương Hoà Tâm – Kỹ sư, Phù Cát, Bình Định

    5522. Nguyễn Quỳnh Anh – Nghiên cứu sinh Tiến sĩ, ĐHQG Chonnam, Hàn Quốc

    5523. Nguyen Duy Toan – Oregon, USA

    5524. Nguyễn Thái Minh – Thương Gia, Adelaide, South Australia, Australia

    5525. Hai Truong – Minneapolis, Minnesota, USA

    5526. Vương Trung Chánh – Kiến trúc sư, Quận 3, Sài Gòn

    5527. Ly Hoang – Phan Thiết, Bình Thuận

    5528. Nguyễn Huỳnh Thanh Tâm – Bác sĩ , Tp. Cần Thơ, Cần Thơ

    5529. Phạm Đình Lượng – Tân Bình, Sài Gòn

    5530. Tôn Nữ Thùy Trang – Toronto, Canada

    5531. Bùi Thị Trúc Phương – Nhân Viên (C.Ty Cổ Phần Phân Phối Công Nghiệp T&C), 235/94 Phạm Văn Hai, P.5, Quận Tân Bình, TP. HCM

    5532. Luyến Nguyễn – Hưu trí, cư trú Westminster, California 92683, USA

    5533. Lâm H. Chương – Sinh viên, cư trú Fulerton, California 92701, USA

    5534. Bùi Văn Sơn – P.Bắc Cường, Tp Lào Cai, Lào Cai

    5535. Nguyễn Thị Ánh Nga – Sinh viên trường UEH, Sài Gòn

    5536. Lê Đức Anh – Sinh viên trường UEH, Sài Gòn

    5537. Nguyễn Anh Tuấn – Sinh viên trường UEH, Sài Gòn

    5538. Nguyễn Thị Hoa – Lao động tự do, Can Lộc, Hà Tĩnh

    5539. Andy Trần – Thợ hớt tóc, Ventura, California, USA

    5540. Nguyễn Trọng Dân – Buôn bán, Phường 9, Quận 3,Sài Gòn

    5541. Dương Canh Dần – Kỹ Sư Viễn Thông, Melbourne, Australia

    5542. Phan Huu Hoa – Edensor Park, Sydney, Australia

    5543. Hồ Viết Hùng – Kinh Doanh, TP.Vinh, Nghệ An.

    5544. Nguyen Thi Hanh – Edensor Park, Sydney, Australia

    5545. Bùi Trọng Quân – Cán bộ, Quỳ Châu, Nghệ An

    5546. Đặng Mạnh Hùng – Kỹ sư Công nghệ thông tin, đường Cây Cám, P. Bình Hưng Hòa B, Q Bình Tân, Sài Gòn

    5547. Nguyễn Anh Ngọc – Kỹ sư, số 7 ngách 55/24 Hoàng Ha Thám, Ba đình, Hà Nội

    5548. Pham Van Loc – Công nhân, Cary, North Carolina, USA

    5549. Dang Thị Hong Gam – Công nhân, Cary, North Carolina, USA

    5550. Nguyen Van Toi – Công nhân, Cary, North Carolina, USA

    5551. Nguyen Thi Tuyet – Công nhân, Cary, North Carolina, USA

    5552. Pham John – Sinh viên, Cary, North Carolina, USA

    5553. Pham Paul – Sinh viên, Cary, North Carolina, USA

    5554. Nguyen Thoi Toai – Công nhân, Knight dale, North Carolina, USA

    5555. Ho Thị Ly – Công nhân, Knight dale, North Carolina, USA

    5556. Pham Thị Sau – Nội trợ, Knight dale, North Carolina, USA

    5557. Dang Van Hong – Công nhân, York, Pennsylvania, USA

    5558. Nguyen Thị Danh – Công nhân, York, Pennsylvania, USA

    5559. Dang Nhut Khoa – Công nhân, York, Pennsylvania, USA

    5560. Pham Thị Hang Nguyen – Công nhân, York, Pennsylvania, USA

    5551. Nguyễn Xuân Trường – 27 Lưu Chí Hiếu, P. Rạch Dừam Tp. Vũng Tàu

    5552. Nguyên Hưu Tê – Hưu trí, 163 Đinh Tiên Hoàng, P.Đa Kao, Q 1, tp HCM

    5553. Peter Phan – Kỹ sư máy tính, Chicago, Illinois 60609, USA

    5554. Nguyễn Thanh Hoàng – Nhà văn/bút danh Khúc Thụy Du, Sài Gòn

    5555. Facebookker Huynh Chiêu Anh (Nguyễn Trung Sơn) – Lái xe. Tp. HCM

    5556. Cao Mai Thi – Anaheim, California, USA

    5557. Hoàng Tuấn Tú – Anaheim, California, USA

    5558. Cao Hồng Thể – Santa Ana, California, USA

    5559. Phan Minh Tuệ – Kiến trúc sư, Việt Trì, Phú Thọ

    5560. Nguyễn Đăng Hưng – Giáo sư danh dự Đại học Liège, Q9, Sài Gòn

    5561. Minh Hoang Nguyen – Sydney, Australia

    5562. Nguyễn Văn Minh – Kỹ sư, Paris, France

    5563. Nguyen Tuan Dat Cong, Chumarseille, France

    5564. Khanh Nguyen – Sydney, Australia

    5565. Hung Do – Sydney, Australia

    5566. Huynh The Nhan – Cử nhân luật/thạc sỹ hành chính công quyền, Orange County, USA

    5567. Đỗ Thị Tinh – Colorado, USA

    5568. Huỳnh Văn Hiển – Colorado, USA

    5569. Huỳnh Tiến Định – Riverside, California, USA

    5570. Huỳnh Mỹ Hà – Riverside, California, USA

    5571. Huỳnh Cao Thanh – Corona California, USA

    5572. Huỳnh Thanh Vân – Corona, California, USA

    5573. Nguyễn Văn Trường An, Corona, California, USA

    5574. Sang Tran – Kỹ sư, Brisbane, Australia

    5575. Hong Nguyen – Kỹ sư, Brisbane, Australia

    5576. Phuc Nguyen – Buôn bán, Brisbane, Australia

    5577. Hieu Tran – Kỷ sư, Brisbane, Australia

    5578. Dung Tran – Sinh vien, Brisbane, Australia

    5579. Hanh Tang – Springfield, Virginia, USA

    5580. Anh huynh – Sydney, Australia

    5581. Nguyễn Thị Tuyết Anh – Học sinh. Q 3, Tp. HCM

    5582. Nguyễn Vạn Lý – Bruxelles, Bỉ

    5583. Trần Thị Thanh Thanh – Bruxelles, Bỉ

    5584. Trần Thị Vạn Phước – Bruxelles, Bỉ

    5585. Nguyen Thi Lan – Melbourne, Australia.

    5586. Phạm Quang Hương – Sinh viên, P. Linh Chiểu, Q Thủ Đức, Tp. HCM

    5587. Bùi Nguyên Long – Kỹ sư kinh tế, Bách khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội

    5588. Nguyễn Đức – Bankstown, New South Wales, Australia

    5589. Dương Thị Hòe – Q. Bình Thạnh, TP HCM

    5590. Nguyen Quoc Dat – Midway, California, USA

    5591. Pham Dac Ly – Melbourne, Australia

    5592. Nguyễn Phạm Tú Minh – Drachten, Hà Lan

    5593. Nguyễn Huy Hoàng – 25245 Demilton Terr, Chantilly, VA 20152, USA

    5594. Nguyễn Thị Qui – 223/2H Phạm Viết Chánh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Q1, Tp.HCM

    5595. Trần Thị Xuân – Hưu trí, Wichita, Kansas 67217, USA

    5596. Tran Ngoc Jacqueline – Học Sinh, Wichita, Kansas 67214, USA

    5597. Tran Ngoc Jefferson – Học Sinh, Wichita, Kansas 67214, USA

    5598. Pham Huyen Linh – Công nhân, Wichita, Kansas 67214, USA

    5599. Tran Le Nguyen – Thợ tiện, Wichita, Kansas 67214, USA

    5600. Võ Công Đãm – Buôn bán, Tx. Hồng Ngự, Đồng Tháp

    5601. Thi Huỳnh – Xướng ngôn viên Radio Sydney, Sydney, Australia

    5602. Võ Xuân Hoàng – Kỹ sư chăn nuôi, 147 Bùi Công Trừng, xã Nhị bình, h. Hóc Môn, Sài gòn

    5603. Nguyễn Thái Dương – Cựu Sĩ Quan, 1295 McLaughlin Ave Apt # 222, San Jose, CA 95122, USA

    5604. Nguyễn Phục Hưng – Cựu Sĩ Quan, 1295 McLaughlin Ave Apt # 222, San Jose, CA 95122, USA

    5605. Truong Kim Binh – Boston, Massachusetts, USA

    5606. Nguyen Bat Tuan – Hưu trí, Sydney, Australia

    5607. Duong Cathy – Bs Chuyên Khoa xương, Toronto, Canada

    5608. Nam Dao – Adelaide, Australia

    5609. Phạm Công Đức – Tiểu thương, Tp. Đà Nẵng, Đã Nẵng

    5610. Đỗ Thị Thu Trâm – Seoul, Korea

    5611. Anh huynh – Sydney, Australia

    5612. Ngô Đức Tuấn – Chuyên viên tư vấn, Thạc sĩ, An Dương Vương, Bình Tân, Sài Gòn

    5613. Lê Hoàng Hải Biên – Tài xế, Biên Hòa, Đồng Nai.

    5614. Nguyễn Ngọc Hân – Học sinh, Sydney, Australia

    5615. Nguyễn Thanh Ngọc Mai – Học sinh, Sydney, Australia

    5616. Trịnh Cao Minh Châu – Kỹ sư, ngõ 514 Hoàng Hoa Thám, Q. Tây Hồ, Hà Nội

    5617. Trần Thành Công – quận Phú nhuận, Sài Gòn

    5618. Vũ Trọng Hải – Sinh viên Học viện kỹ thuật Quân sự, 100 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

    5619. Vũ Ngọc Long – Trảng Bom, Đồng Nai

    5620. Nguyễn Văn Cảnh – Houston, Texas, USA

    5621. Nguyễn Việt Phương – Sinh viên, quận Tân Phú, Sài Gòn

    5622. Kien Mai Hoang – Kỹ sư xây dựng, Daytona, Florida, USA

    5623. An Vo – Kỹ sư xây dựng, Daytona, USA

    5624. Chinh Nguyen – Kỹ sư thiết kế, Saint Augustine, Florida, USA

    5625. Nguyễn Kim Hồng – Kỹ sư, 39 Phố Đại La, P. Trương Định, Q. Hai bà Trưng, Hà Nội

    5626. Nguyễn Cư – Bismarckstr 23, 91054 Erlangen, Germany

    5627. Trần Duy Hưng – Xóm văn Long, xã Vũ Tiến, huyện Vũ Thư, Thái Bình

    5628. Nguyễn Hữu Tuấn – Kỹ sư điện tử Viễn Thông, Núi Thành, Quảng Nam

    5629. Nguyễn Mạnh Tuấn, Quận Tân Bình, Tp. HCM

    5630. Nguyễn Minh Hương – Hưu trí, Phố Vọng, Hà Nội

    5631. Hoàng Xuân Cảnh – Đông Hà, Đông Hưng, Thái Bình

    5632. Nguyễn Văn Thâm – Tây Phú, Tây Sơn, Bình Định

    5633. Chu Thành - Hưu trí, Ngõ Lửa Hồng, Q. Lê Chân, Tp. Hải Phòng, Hải Phòng

    5634. Đào Ngọc Trung – Kỹ sư, quận 2, TpHCM

    5635. Nguyễn Minh – Sinh viên, Quận 5, Sài Gòn

    5636. Nguyen Van An – 852 Windermere dr, Okc 73160, USA

    5637. Vu My – 852 Windermere dr, Okc 73160, USA

    5638. Vũ Hữu Minh Tông – CPA, Adelaide, Australia

    5639. Đinh Văn Long – Gyeongnam do, Korea

    5640. Doan Van Dang – Alberta, Canada

    5641. Anh T Dieu, 151 Alder Street, Waltham, Ma 02453, USA

    5642. Chiem Bao Thien – 224 College Farm, Waltham, MA 02451, USA

    5643. Chiem Thanh Hoang – 151 Alder Street, Waltham, MA 02453, USA

    5644. Ngô Quốc Sĩ – 2138 Treewood Lane, san Jose CA 95132

    5645. Trần Quang Anh – Kỹ sư tin học, Quận 16, Paris

    5646. Anthony Nguyen, 114 S.Collins St, Tullahoma TN 37388, USA

    5647. Vũ Đức Lâm – Hội Trưởng hội phúc lợi Việt Nam–Nam Úc, SA, Australia

    5648. Nguyen Vu – Chuyên viên chăm sóc sắc đẹp, Westminster, CA, USA

    5649. Kathy Le – Giám đốc điều hành, Inglewood, Ca, USA

    5650. Lam Le – Kỹ thuật viên điện tử, Fountain Valley, Ca, USA

    5651. Nguyen Tran – Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm, Costa Mesa, Ca, USA

    5652. Eric Nguyen Sinh viên, Santa Ana, Ca, USA

    5653. Ha Tran – Ountain Valley, Ca, USA

    5654. Thy Tran – Kỹ sư, Huntington Park City, Ca, USA

    5655. Nguyễn Anh – Quận Cam, California, USA

    5656. Nguyễn Thanh Bình – Los Angeles USA

    5657. Nguyễn Thị Kim Ngân – Fort Worth, TX, USA

    5658. Dang Doan – retired, Power Springs, GA, USA

    5659. Lam Le – Rex, GA 30273, USA

    5660. Khang Nguyen – Tire technician Olathe, Kansas, USA

    5661. Nho Luu – Los Angeles, California, USA

    5662. Quang Nguyen – Los Angeles, California, USA

    5663. Duy Nguyen – Los Angeles, California, USA

    5664. Vi Thanh Phan – 10821 Douglas Ave 50322 Urbandale IA, USA rginia, USA

    5665. Vi Thanh Phan – 10821 Douglas Ave 50322 Urbandale IA, USA rginia, USA

    5666. Dong Dao – Nhiếp ảnh gia, Orange County, California, USA

    5667. Nguyen Quang – Toronto, Ontario, Canada

    5668. Lê Trọng Kiệt – Landkreis Goslar, bang Nieder–Sachsen, Germany

    5669. Nguyễn Trường An – Quebec, Canada

    5670. Nguyen Khac Thuy – Buôn bán, Bourgen Bresse, France

    5671. Vũ Thị Thu - Nhà báo, Paris, France

    5672. Long D. Nguyen - Washington, USA

    5673. Bùi Joseph – Florida, USA

    5674. Tường Nguyễn – New York City, USA

    5675. Văn Nguyễn A - Hưu Trí, Virginia, USA

    5676. Tuyet Do – Houston, TX, USA

    5677. Dung Pham, Houston, TX, USA

    5678. Quang Do – Houston, TX, USA

    5679. Thien Do – Houston, TX, USA

    5680. David Hieu Tran – Houston, TX, USA

    5681. Steven Duc Tran – Houston, TX, USA

    5682. Mark Trung Tran – Houston, TX, USA

    5683. Dean Tran – Houston, TX, USA

    5684. Ts. Lê anh Huy – Kỹ sư, Idaho, USA

    5685. Huynh Phuc Thang – 10778 Zimmerman LN, Indianapolis, Indiana 46231, USA

    5686. Tran Thi Thuy Trang – 10778 Zimmerman LN, Indianapolis, Indiana 46231, USA

    5687. Huynh Thuy Tien – 6114 Palomar Circle Indianapolis, Indiana 46234, USA

    5688. Ngo Thi Tieng – 6114 Palomar Circle Indianapolis, Indiana 46234, USA

    5689. Alexa Tran – 6114 Palomar Circle Indianapolis, Indiana 46234, USA

    5690. Trần văn Hùng – Nhà Văn, Forest–park, Georgia, USA

    5691. Hoang Huu Du – Seattle, WA 98168, USA

    5692. Trần Thị Bích Liên – giáo viên, P. Bình Hưng Hòa - Q. Bình Tân - Tp. HCM

    5693. Nguyễn Thu Trang – 4/19 Bàu Bàng, P13, Tân Bình, Sài Gòn

    5694. Đinh Hữu Chí – Cabramatta, Australia

    5695. Bui Duc Duy Cuong – Lisse, Hà Lan

    5696. Đoàn Dũng - Houston, TX, USA

    5697. Lê Danh – 02 Dorado, Toronto, Canada

    5698. Ngô Quang Song – California, USA

    5699. Tri Trương – Sinh viên, Florida, USA

    5700. Trịnh Quang Ngọc – Hoà Phong, Hoà Vang, Đà Nẵng

    5701. Linh mục Giuse Phạm Đức Khởi, Modesto, California, USA

    5702. Bùi Đức Bình - Phóng viên Ban Việt Ngữ Đài Phát Thanh Quốc Tế Pháp, Issy-Les-

    Moulineaux, France

    5703. Trương Văn Lớp, phường 3, Tp. Tân An, Long An

    5704. Cù Huy Hà Bảo, đường Thái Thịnh, Hà Nội

    5705. Trần Quốc Ái, Quận 2, Sài Gòn

    5706. Tường Trần, Huế- Thưà Thiên

    5707. Nguyễn Tiến Dũng - Kỹ sư, Đồng Nai

    5708. Nguyễn Minh Tâm - Nông dân, Bà Rịa-Vũng Tàu

    5709. Lai Nghiệp Xuyên - Sinh viên, Quận 8, Sài Gòn

    5710. Đỗ Văn Trà - Kế toán, Hà Nội

    5711. Nguyễn Xuân Quang Vũ - Nhiếp ảnh, Edit phim, Sài Gòn

    5712. Trần Thị Ngọc An - UEH, Sài Gòn

    5713. Nguyễn Ngọc Phương Ly - UEH, Sài Gòn

    5714. Nguyễn Tấn Phát - UEH, Sài Gòn

    5715. Võ Thị Thu Thảo - UEH, Sài Gòn

    5716. Nguyễn Tuấn Hải - Nhân viên văn phòng, đường Trần Thái Tông, Cầu giấy, Hà Nội

    5717. Nguyen Van Nha, Hải Phòng

    5718. Nguyễn Hữu Tâm - Doanh nghiệp, Mỹ Tho, Tiền Giang

    5719. Phạm Thùy Dung, Nhân chính, Thanh Xuân Hà Nội

    5720. Kieu Lam - Sinh viên, Sài Gòn

    5721. Lưu Văn Vịnh - Giám Đốc doanh nghiệp, Cẩm Giàng, Hải Dương

    5722. Hồ Sĩ Phú - Kỹ sư Dự án, Sài Gòn

    5723. Đỗ Đặng Trí - Kỹ sư, Quận 9, Sài Gòn

    5724. Trần Quang Ngọc - Cử nhân, Hà Nội

    5725. Đỗ Đình Nguyên - Giáo viên THPT (hưu), Sài Gòn

    5726. Ho Minh Truong, Đà Nẵng

    5727. Lê Thành Nghĩa - Nông dân, tỉnh Bến Tre

    5728. Hà Quốc Vũ - Kinh doanh tự do, Sài Gòn

    5729. Trần Quốc Việt, Đồng Nai

    5730. Nguyễn Việt - SV Đại học Sài Gòn

    5731. Lý Đảo Chính - Kỹ sư điện -điện tử, đã đốt thẻ đảng CS, Bình Dương

    5732. Trần Hùng Anh - Kỹ sư Điện tử, Q.2, Sài Gòn

    5733. Nguyễn Hữu Cầu - Kinh doanh tự do, Sài Gòn

    5734. Le Nguyen, Kent, Washington, USA

    5735. Tiền Quang Lê, San Diego, California, USA

    5736. Chuong Dao - Kinh doanh, Perth, Australia

    5737. Cụ bà Nguyễn Thị Tía, Calgary, Alberta - Canada

    5738. Đỗ Hạnh - Kỹ sư Viễn thông, Melbourne, Australia

    5739. Nguyễn Minh Thủy, Earle Ave, Rosemead, CA, 91770, USA

    5740. Ngọc Tân Đặng - Hưu trí, Thành phố Calgary, Alberta Canada

    5741. Nguyễn Thanh Châu - Công chức ngành Bưu Điện, Gardena, California, USA

    5742. Nguyen Duc Luyen, Wichita, KS, U.S.A

    5743. Nam Duy Dinh - Cựu sĩ quan QL/VNCH, California, USA

    5744. Đặng Văn Ngọc - Cựu SQ QLVNCH, Calgary, AB - Canada

    5745. Nguyễn Văn Vinh, Rosewater Terrace, Ottoway, South Australia 5013, Australia

    5746. Ngoc Mai Hoang, Sydney, NSW, Australia

    5747. Phương Mai - Lab tech, Torrance, California , USA

    5748. Tin Phan, Orange County, CA, USA

    5749. Vũ Đình Khoan, Toronto, Canada

    5750. Luyện Vũ, thành phố Wewoka, Oklahoma, USA

    5751. Đoàn Tuý Anh - Về hưu, S. Course Dr., Houston, TX 77072, USA

    5752. Ngô Dap Cầu, Calgary city, Alberta, Canada

    5753. Vũ Đình Chương , Sydney, Australia

    5754. Nguyễn Thị Tuyết Mai - Nội trợ, Hancock, Dorchester, Massachusett, 02125, USA

    5755. Nguyễn Ngọc Hải - Thợ nail, Hancock, Dorchester, Massachusett, 02125, USA

    5756. Nguyễn Thái Sơn - Sinh viên, Hancock, Dorchester, Massachusett, 02125, USA

    5757. Vũ Nam - Kỹ thuật, CNC - Programmieren, Germany

    5758. Tony Vũ - Giáo viên trung học, Santa Maria, CA, 93454 USA

    5759. Tuyet Nguyen, Toronto, Canada

    5760. Võ Sinh Huy, Portland, OR, USA

    5761. Phan Quoc Phong - Toronto, Ontario, Canada

    5762. Anthony The Vo - Technology Technician Navy Ship building, Mobile, Alabama, USA

    5763. Hoac Vo - Technology Technician Navy Ship building, Mobile, Alabama, USA

    5764. Tom Nguyen - Technology Technician Navy Ship building, Mobile, Alabama, USA

    5765. Dinh Cao Tai- Technology Technician Navy Ship building, Mobile, Alabama, USA

    5766. Hữu-Đức, Montréal, Canada

    5767. Luu Bao Binh - Kỹ sư Điện tử, Sydney, Australi.

    5768. Lieu Vinh Hien - Thiết kế thời trang, Sydney, Australia

    5769. Luu Duc Long - Kỹ sư Điện tử, Sydney, Australia

    5770. Luu Duc Minh - Kỹ sư Hoá học, Sydney, Australia

    5771. Luu Duc Nhan - Sinh viên Y khoa, Sydney, Australia

    5772. Phan Thanh Le - Sinh viên Dược khoa, Sydney, Australia

    5773. Tran Dinh Hung - Nhân viên bưu điện, Sydney, Australia

    5774. Nguyen Thi Thanh Thuy, Sydney, Australia

    5775. Pham Hoang Lan - Giáo viên Trung học, Sydney, Australia.

    5776. Ly Thuong Nien - Giám đốc công ty, Sydney, Australia

    5777. Troy Tran - Kỹ sư, Oakland, CA, USA

    5778. Nguyễn Văn Nho - Cựu quân nhân, hưu trí, Leonard, Dorchester, Massachusett, USA

    5779. Trần Thị Bảy - Nội trợ, hưu trí, Leonard, Dorchester, Massachusett, USA

    5780. Pham Ngoc Hieu - Công nhân rửa xe, Melbourne, Australia

    5781. Lâm Minh Nghị - Nhiếp ảnh gia tài tử, Anaheim, California, USA

    5782. Trần Mỹ Yến - Nhiếp ảnh gia tài tử, Anaheim, California, USA

    5783. Thanh Thảo Nguyễn, Bankstown NSW 2200, Australia

    5784. Nguyễn Tân, San Diego, California, USA

    5785. Lê Hữu Đa - Nghề Điện lạnh, Paris, Pháp

    5786. Đặng Trí Đức, Santa Ana, Orange, California, USA

    5787. Michael Vu - Công nhân, Washington, USA

    5788. Ai-San Dinh, Meadowheight, Melbourne, Australia

    5789. Ai-Tien Dinh, Meadowheight, Melbourne, Australia

    5790. Hang Phan, Meadowheight, Melbourne, Australia

    5791. Lê Đức Lập, Erbach, Odenwald, Germany

    5792. Châu Bá Thông, Brisbane, Úc Châu

    5793. Dien Nguyen – Thợ điện, Honolulu, Hawaii

    5794. Hien Nguyen – Kỹ sư, Honolulu, Hawaii

    5795. Hung Nguyen – Kỹ sư điện, Honolulu, Hawaii

    5796. Thi Minh Thuc Ha – San Jose, California, USA

    5797. Phạm Vinh Sơn – Công nhân, Phú Nhuận, Sài Gòn

    5798. Ngô Đức Thọ – Kỹ sư điện, San Jose, CA, USA

    5799. Nguyễn Toàn – Lái xe tải, Mississauga, Ontario, USA

    5800. Winh Budach – Charlotte, NC, USA

    5801. Trần Văn Minh, Đống Đa, Hà Nội

    5802. Chu Do - Sinh viên, Heereveen, Hà Lan

    5803. Phạm Văn Toàn – Công nhân, Gò Vấp, Tp. HCM

    5804. Nguyễn Hồng Phượng – Tp. Đà Nẵng – Đà Nẵng

    5805. Hoàng Minh Anh – Từ Liêm, Hà Nội

    5806. Ngô Văn Minh – Công nhân, Quận 12, Sài Gòn

    5807. Phạm Thị Ngọc Ân - Hưu trí, Adelaide, Australia

    5808. Liem Quang Ho - Sunnyvale, Ca 94085, USA

    5809. Ngo Thi Xuan – Nội trợ, North Carolina, USA

    5810. Ann Tran - Brisbane, Queensland, Australia

    5811. Ho Thi Minh - Philadelphia City, Pennsylvania State, USA

    5812. Tuan Phan - Houston, Texas, USA

    5813. Nguyễn Tuấn - huyện Tiền Hải, Thái Bình

    5814. Nguyễn Văn Anh – Công nhân, Biên Hòa, Đồng Nai

    5815. Hoang Thi Anh – Nội trợ, Sydney, Australia

    5816. Tran Thi Oanh - Melbourne, Victoria, Australia

    5817. Pham Thi Hanh - Vancover, Canada

    5818. Pham Thi Minh – Nội trợ, Melbourne, Australia

    5819. Trần Văn Ánh - Nơ Trang Long, Bình Thạnh, Tp. HCM

    5820. Trương Văn Lớp – Tp. Tân An, Long An

    5821. Nguyễn Bích Hà – 6420 1.maije, Vsetín, CH Séc

    5822. Nguyễn Thái Thới – Xe ôm, Đồng Tháp

    5823. Khanh Nguyễn – Thương gia – Sydney, Australia

    5824. Nguyen Tuan Kiet – Landkreis Ammerland, Niedersachsen, Germany

    5825. Vu Trung Luan – Kỹ sư, Praha, CH Sec

    5826. Đỗ Xuân Long – Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định

    5827. Trần Ngọc Soan – Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định

    5828. Đinh Trung Kiên – Xuân Phương, Xuân Trường, Nam Định

    5829. Trần Thị Thủy, Xuân Phương, Xuân Trường, Nam Định

    5830. Trần Hoàng Minh – Bác sỹ khoa ngoại, Bình Thạnh, Sài Gòn

    5831. Hà Lê Thùy Trang – Bác sỹ khoa tai–mũi–họng, P.26, Bình Thạnh, Sài Gòn.

    5832. Đỗ Ái Tử – Nhạc sĩ/Y tá khoa điều dưỡng BV Hùng Vương, P.26, Bình hạnh, Sài Gòn

    5833. Trần Hoàng Hải – Bác sỹ khoa chấn thương chỉnh hình BV Đa Khoa Busan, Centum IS Tower, 1209 Jaesong–dong, Haeundae–gu, Busan, Korea

    5834. Nguyễn Đình Duy – Bác sỹ khoa tim mạch BV Đa Khoa Busan, Centum IS Tower, 1209 Jaesong–dong, Haeundae–gu, Busan, Korea

    5835. Bùi Thọ Nghĩa – Bác sỹ khoa xương khớp BV Đa Khoa Busan, Centum IS Tower, 1209 Jaesong–dong, Haeundae–gu, Busan, Korea

    5836. Nguyễn Ngọc Ngà – Bác sỹ khoa nhi BV Rotterdam, Willemskade 15, 3016 DK Rotterdam, Holland

    5837. Nguyễn Đặng Phương Anh – Bác sỹ khoa nhi BV Rotterdam, Willemskade 15, 3016 DK Rotterdam, Holland

    5838. Lương Diệu Linh – Nhân viên ngân hàng BIDV Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

    5839. Nguyễn Thị Chẩn – Tân An, Long An

    5840. Lê Đình Bảo Huy – Chuyên viên nghiên cứu thị trường, Melbourne, Australia

    5841. Lê Thị Thu Hằng – Kỹ sư Điện toán, Melbourne, Australia

    5842. Phạm Thị Liễu – Hưu trí, Melbourne, Australia

    5843. Vũ Quốc Tuấn – Thợ in, Melbourne, Australia

    5844. Lê Thị Yến – Nội trợ, Melbourne, Australia

    5845. Lê Đình Hiệp – Thợ in, Melbourne, Australia

    5846. Phạm Thị Ánh Loan – Nội trợ, Melbourne, Australia

    5847. Lê Đình Hạnh – Thợ in, Melbourne, Australia

    5848. Nguyễn Thị Gấm – Nội trợ, Melbourne, Australia

    5849. Lê Thị Bạch – Nội trợ, Melbourne, Australia

    5850. Lê Hoài Nam – Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội

    5851. Lương Văn Tâm – Ca đoàn nhà thờ Thánh Linh, Fountain Valley, CA, USA

    5852. Lý Thị Huệ – Ca đoàn nhà thờ Thánh Linh, Fountain Valley, California, USA

    5853. Lương T Mỹ Thúy – Y tá bệnh viện Fountain Valley, CA, USA

    5854. Lương H. Linh – Nhân viên bưu điện, Little Saigon, CA, USA

    5855. Lương C. Kỳ – Học sinh y khoa năm thứ hai, Little Saigon, CA, USA

    5856. Nguyễn Thanh Hương – Kỹ sư IT, Svitakova 2730/14, Praha, Cộng hòa Séc

    5857. Dương Thị Tuyết Mai – Quận 10, Sài Gòn

    5858. Đặng Phương Linh – Nhân viên Marketing, Sài Gòn

    5859. Phạm Đình Kỳ – Cựu Thẩm phán, Australia

    5860. Phạm Anh Tuấn – Kỹ sư Tin Học, Australia

    5861. Trần văn Thức – Rebesby,N SW, Australia

    5862. Nguyen Ba Theo –Hoorn, Holland

    5863. Vo ngoc Minh – Giáo viên, Melbourne, Australia

    5864. Nguyen Hoai Nghi – Blokker, Holland

    5865. Nguyễn Trần Thanh Nam – Kỹ sư tin học, Quận 3, Sài Gòn

    5866. Tôi Đinh Lê Minh Hiếu – Nam Thành Công, TP Hà Nội

    5867. Phùng Tiêu Phụng – Sinh viên, Tp. Đà Nẵng, Đà Nẵng

    5868. Phùng nguyen – 136 Canley Vale, Sydney, Australia

    5869. Tran Viet Hoa – Công nhân, Brisbane, Australia

    5870. Lê Văn Lâm – Giáo viên, Đồng Nai

    5871. Nguyen Vu – Eindhoven, Hà Lan

    5872. Dang Toan Cu – Nhân viên bưu điện, Sydney, Australia

    5873. Hồ Lê Tuấn Anh – Nghiên cứu sinh tại đại học KU, Leuven, Bỉ

    5874. Nguyễn Tranh – Melbourne, Victoria, Australia

    5875. Trần Thị Diệp – Melbourne, Victoria, Australia

    5876. Huy Tong – Associate Director, Auckland, New Zealand

    5877. Trần Đức Hào – Cựu tù nhân chính trị/làm nghề điện tử, Tp. Đà Nẵng, Đà Nẵng

    5878. Vi Nguyen – Richmond Hill, Georgia, USA

    5879. Trần Minh Vũ/face Augustine Vu – Nhân viên văn phòng, Sài Gòn

    5880. Phan Tuệ Quang – St.Gallen, Thụy Sĩ

    5881. Trần Văn Hiệp – Houston, Texas, USA

    5882. Tống Lê Hoàng – Đảng viên/Kỹ sư CNTT Ngân hàng Argibank, Xuân Thùy, Q2, Sài Gòn

    5883. Nguyen Thu Hoai – Thạc sỹ, Purdue University, USA

    5884. Lê Văn Kỳ – Huyện Trảng Bom, Đồng Nai,

    5885. Tạ Hữu Thành – Sydney, NSW, Australia

    5886. Lâm Hoàng Vũ – P. Trung Mỹ Tây, Q Hóc Môn, Tp. HCM

    5887. Nguyễn Thành Tâm – Quận 7 – Tp. HCM

    5888. Nguyễn Phạm Anh Tuấn – Kinh Doanh, Quận 7, Sài Gòn

    5889. Nguyễn Văn Minh – Kỹ sư, Paris, Pháp

    5890. Nguyễn Thị Thủy – Bà Rịa, Vũng Tàu

    5891. Ho Thao Mai – Philadelphia City, Pennsylvania State, USA

    5892. Le Van Chin – Philadelphia City, Pennsylvania State, USA

    5893. Vu Le Quang Trung – Philadelphia City, Pennsylvania State, USA

    5894. Phan Thị Hương Lan – Công nhân, Đài Nam, Đài Loan

    5895. Lê Văn Quang – Cử nhân luật, Tp. Cần Thơ, Cần Thơ

    5896. Nguyễn Văn Trúc – huyện Tiền Hải, Thái Bình

    5897. Phạm Hải – Buôn bán, Quận 2, Sài Gòn

    5898. Nguyễn Cao Phong – Nông dân, xã Thuy Phương – huyện Từ Liêm, Hà Nội

    5899. Phan Nhật Nam – Tài xế, P. 5, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang

    5900. Anna Huyền Trang – Cộng tác viên Truyền thông Chúa Cứu Thế–VRNs, Sài Gòn

    5901. Nguyễn Thị Duyên - Cựu hộ sinh - Bà rịa - Vũng Tàu

    5902. Nguyễn Hoàng Linh – Cựu giáo sư Pháp ngữ, Đà Lạt, Lâm Đồng

    5903. Nguyễn Thu Dung - Virginia, USA

    5904. Nguyễn Duy Linh - Arizona, USA

    5905. Nguyễn Xuân Dung - Arizona, USA

    5906. Nguyễn Ngọc Dung - California, USA

    5907. Luong Van Thong -Villefrane, France

    5908. Nguyễn Hoàng Bội Dung - California, USA

    5909. Nguyễn Hoàng Khiêm -Villefrane, France

    5910. Tien Nguyen - Baton Rouge, Louisiana, USA

    5911. Oanh Nguyen - Giáo Viên, Bankstown, Sydney, Australia

    5912. Vinh K Le - Chuyên viên điện tử, Sandiego, Ca, USA

    5913. Nguyen Thanh Khiet - Buôn bán, Stuttgart, Germany

    5914. Huỳnh Thị Lan Chi - Nội trợ, Vancover, Canada

    5915. Huynh Ba Nghi - Công nhân, Vancover, Canada

    5916. Vo Thi Anh - Nội trợ, Vancover, Canada

    5917. Lisa Phụng Nguyễn - Sinh viên Đại học, Canley Heights, NSW, Australia

    5918. Davis Khải Nguyễn - Học sinh, Canley Heights, NSW, Australia

    5919. Lena Bảo Nhi Nguyễn - Học sinh, Fairfield, NSW, Australia

    5920. Nguyễn Tấn Công - Fairfield, NSW, Australia

    5921. Nguyễn Thị Hương - Fairfield, NSW, Australia

    5922. Nguyễn Thị Kiều Oanh - Kế toán, Biên Hòa, Đồng Nai

    5923. Phạm phong Trần - Cựu quân nhân, Tp. Quảng Ngãi, Quảng Ngãi

    5924. Nguyễn Hồng Lĩnh - Thợ cơ khí, Dương Quang, Gia Lâm, Hà Nội

    5925. Nguyễn Hồng Quân - Luật gia, phố Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

    5926. Nguyễn Thị Hòa - phố Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

    5927. Huỳnh Mai Chương - Nhân viên văn phòng, Quận 8, Sài Gòn

    5928. Nguyễn Đức Huy - Kỹ thuật truyền thông, P.12, Quận 10, Tp. HCM

    5929. Lê Thị Thu Thủy - ĐH Kinh Tế, Tp.HCM

    5930. Đào Quang Vĩnh - Tín dụng Ngân hàng, Tp. Rạch Giá, Kiên Giang

    5931. Lê Hoàng - công dân VN, Bà Rịa Vũng Tàu.

    5932. Trần Kim Giao - Bác sỹ khoa ngoại, Tp. Nam Định, Nam Định

    5933. Nguyễn Thị Ngọc Dung - luật sư, đường Nơ Trang Long, Bình Thạnh, TP HCM

    5934. Lê Thiện Minh - đường Nơ Trang Long, Bình Thạnh, TP HCM

    5935. Nguyễn Thăng Long - Lý Thường Kiệt, Hoàn kiếm, Hà Nội

    5936. Tran Giac Germaine -Villefrane, France

    5937. Vu Mai Trinh - Phoenix, AZ,

    5938. Nguyen Tan Khuong -Villefrane, France

    5939. Dang Lan - Sydney, Australia

    5940. Nguyen Cong Thanh - Brisbane, Queensland, Australia

    5941. Nguyễn Thị Hồng Lan - Wiesbaden, Germany

    5942. Bui Tho - Westminster, CA92683, USA

    5943. Pham Thi Mong Lan -Villefrane, France

    5944. Ngo Thi Dao - North Carolina, USA

    5945. Phu M Trinh -Silver Spring, Maryland, USA

    5946. Tran Van Tan -Villefrane, France

    5947. Trần văn Điền - Hưu trí, Hoorn, Hà Lan

    5948. Nguyen Cao Hoa - 9310 Hamilton Dr, Fairfax, VA 22031, USA

    5949. Đặng Đức Nghĩa - Tiến sỹ tin học, Ludwigsburg, Germany

    5950. Choan Buco - Chartotte, NC, USA

    5951. Hoang Tran - 38b Emerson Road, Poole BH15 1QS, UK

    5952. Nguyen Van Long -Villefrane, France

    5953. Yen Pham - Giám đốc cơ quan xã hội VN/MN, Minneapolis, Minnesota, USA

    5954. Tran Dinh Nhan - California, USA

    5955. Phạm Qúi - Toronto, Ontario, Canada

    5956. Lê Hoàng Sơn - Toronto, Ontario, Canada

    5957. Trần Tuấn - Nhân viên kỹ thuật về hệ thống, San Diego, CA, USD

    5958. Pham Hung -Villefrane, France

    5959. Long Nguyen - Boston, MA, USA

    5960. Tuan Tran - Seattle, WA, USA

    5961. Le Phung - Maryland, USA

    5962. On Nhat Khoa - Bischofsheim, Germany

    5963. Tina Trần - San Diego, California, USA

    5964. Huynh Ba Phuoc, Vacover, Canada

    5965. Dao Viet - Quân nhân, Boston, USA

    5966. Phuoc Tran - Kỹ sư cơ khí, Stockholm, Sweden

    5967. Lê Ngọc Ái - Y Sĩ - Portland Oregon, USA

    5968. Vũ Thiên Kim - Kế Toán - Portland, Oregon, USA

    5969. Lê Tường Vĩnh - Học Sinh - Portland, Oregon, USA.

    5970. Lê Hà Uyên - Học Sinh - Portland, Oregon, USA

    5971. Ngo Quang - Ontario, California, USA

    5972. Nguyễn Văn Vũ - Sinh viên, Liberec, Cộng hòa Séc

    5973. Tran Vu - Floria, USA

    5974. Tran thi Bach -Villefrane, France

    5975. Pham Thi Ngoc Quyen - Toronto, Canada

    5976. Nguyễn Phương Dung – Kỹ sư điện, California, USA

    5977. Nguyen Hoang Yen -Villefrane, France

    5978. Hồ Tánh - Kỹ sư điện toán, Krefeld, Germany

    5979. Vu Trung Luan - Kỹ sư, Praha 4, CH Sec

    5980. Ngo Thi Oanh -Villefrane, France

    5981. Nguyễn Chính Nghĩa - Kỹ sư, Gò Vấp, Sài Gòn

    5982. Huynh Son -Villefrane, France

    5983. Fatso Nguyen - George D, Florida, USA

    5984. Pham Nhut - 1673 W. Campbell Ave, Campbell, California, USA

    5985. Phạm Liên Hương - Rockville, MD, USA

    5986. Nguyen Van Yen -Villefrane, France

    5987. Vũ Đức Tân - Montreal, Canada

    5988. Tran Minh Tam -Villefrane, France

    5989. Bruce Tran - Neworleans, USA

    5990. Phan Hung - Kỹ sư, Orange, County, USA

    5991. Ngô Thanh Nhã - Calgary, Alberta, Canada

    5992. Nguyen Hoang Dung-Villefrane, France

    5993. Nguyen Bich Nga - Thuong Gia, Fountain Valley, Ca 92708, USA

    5994. Hoàng Mai - Rotterdam, Hà Lan

    5995. Trần Thị Kim Mai - Thương gia - Garden Grove, California, USA

    5996. Thu Mong Ho - Sunnyvale, Ca 94085, USA

    5997. Duke Quang Ho - Sunnyvale, Ca 94085, USA

    5998. Landai Ngoc Ho - Sunnyvale, Ca 94085, USA

    5999. Hoang, Samantha - Sunnyvale, Ca 94085, USA

    6000. Suong Ngoc Ho- Sunnyvale, Ca 94085, USA

    Danh sách sẽ được tiếp tục cập nhật

    Hãy chia sẻ suy nghĩ của bạn

    25 phản hồi

    6001. Trần Trọng Khang - Kỹ sư CNTT, Nghi Lộc, Nghệ An
    6002. Trần Hoài Phương - Kế toán, Hưng Nguyên, Nghệ An
    6003. Nguyễn Tấn Đạt- Nhân viên IT, Nguyễn Công Trứ, Đà Lạt, Lâm Đồng
    6004. Nguyễn Xuân Trường – 27 Lưu Chí Hiếu, P. Rạch Dừa, Tp. Vũng Tàu
    6005. Nguyên Hưu Tê – Hưu trí, Đinh Tiên Hoàng, P.Đa Kao, Q 1, tp HCM
    6006. Nguyễn Thanh Hoàng – Nhà văn/bút danh Khúc Thụy Du, Sài Gòn
    6007. Facebookker Huynh Chiêu Anh (Nguyễn Trung Sơn) – Lái xe. Tp. HCM
    6008. Cao Mai Thi – Anaheim, California, USA
    6009. Nguyễn Đăng Hưng – Giáo sư danh dự Đại học Liège, Q9, Sài Gòn
    6010. Dương Việt Quân - Quận 6, Sài Gòn
    6011. Trần Kỳ Quang - Sinh viên ĐHBKĐN, Lê Đình Chinh, Tp.Phố Huế, Huế
    6012.Trần Văn Lương Nghề - Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Nội
    6013. Vũ Mạnh Tiền - Kỹ sư xây dựng,
    6014.Nguyen Van Truong - Kinh doanh, Tan Phu, Dong Nai
    6015. Phan Minh Tuệ – Kiến trúc sư, Việt Trì, Phú Thọ
    6016. Nguyễn Ái Việt - Sinh viên, Ba Đình, Hà Nội
    6017. Lâm Phụng Hiếu - Ashcroft, Australia
    6018. Lâm Hồng Hòa - Ashcroft, Australia
    6019. Nam Le - Houston TX , USA
    6020. Nguyễn Hiên - PO Box 1770, Garden Grove, CA 92842, USA
    6021. Nguyen Van Kiet - Maple, Ontario, L6A-3K4, Canada
    6022. Hoang Cong Dan - Melbourne, Australia
    6023. Peter Phan – Kỹ sư máy tính, Chicago, Illinois 60609, USA
    6024. Cao Hồng Thể – Santa Ana, California, USA
    6025. Hoàng Tuấn Tú – Anaheim, California, USA
    6026. Han Dong Tran - Melbourne, Australia
    6027. Điêp Lê - San Diego, CA, USA
    6028. Lê Hoài Châu - Teagu, Korea
    6029. Phạm Hoàng Vũ Thụy - Sinh viên, Medical science WA, Perth, Australia
    6031. Nguyễn Qúi - Las Vegas, Nevada, USA
    6032. Luc Vu - Las Vegas, NV, USA
    6033. Vu Thanh Huong - Giáo viên, Marrickville, Sydney, Australia
    6034. Kiet That Ton - Công nhân, San Diego, Ca 92105, USA
    6035. Tran Toan - Edmonton, Alberta, Canda
    6036. Mai Xuan Tung - San jose, CA, USA
    6037. Trần Huy - Nhân viên nhà nước, Ottawa, Canada
    6038. Nguyen Vinh Diep - Oklahoma, USA
    6039. Mai Thị Kiều Oanh - Nam Uc, South Australia, Australia
    6040. Dai Hy Dan - Wiesbaden, Germany
    6041. Pham van Tieu - Garden Grove, California, USA
    6042. Đỗ văn Thắng - Công nhân, Queensland, Australia
    6043. Nguyen Minh Vuong - Oklahoma, USA
    6044. Nguyễn Văn Kim - Giáo sư Cơ khí, Houston, TX, USA
    6045. Pham thi Hong - Garden Grove, California, USA
    6046. Pham Thị Hoa - Chuyên viên Điện tử, Houston, TX, USA
    6047. Nguyen Hong Doan - Oklahoma, USA
    6048. Trinh Thi Buoi - Garden Grove, California, USA
    6049. Lê Quy - Chuyên viên địa ốc, 11300 Warner Ave# G129, Fountain Valley, CA 92708, USA
    6050. Nguyen Minh Nghi - Oklahoma, USA
    6051. Aaron Tho Nguyen - 5101 SW 60th street road Ocala, Florida 34474, USA
    6052. Lê Thị Tuyết Loan - Overland Park, Kansas, USA
    6053. Pham Thăng - Winnipeg, Manitoba, Canada
    6054. Hữu Trí - Gent, Belgique, Germany
    6055. Ho Nguyen Thu - Royton. NC.USA
    6056. Trần Hạnh - Nhà báo, 88 Howey St, Gisborne, Victoria 3437, Australia
    6057. Truc Nguyen - 300 Fm 517 Rd E, Dickinson, TX 77539, USA
    6058. Phuong Pham - Kỹ sư,Westminster, Ca, USA
    6059. Nguyen Phung - Kinh doanh, San Antonio. Texas, USA
    6060. Lê Phong - Fountain Valley, CA 92708, USA
    6061. Dung Van Ho - Forth Worth, Texas, USA
    6062. Nguyễn Thái Vân - 8341 15Th St, Wesminster, Ca92683, USA
    6063. Phan Viet Quoc - Seatlle, WA, USA
    6064. Tan Nguyen - Garden Grove, California, USA
    6065. Tạ Cự, Sydney, Australia
    6066. Trần Kim Giao - Bác sĩ khoa ngoai, Tp. Nam Định, Nam Định
    6067. Nguyễn Tường Tâm - Luật sư, San Jose, California, USA
    6068. Thắng Nguyễn - Electronics, LaHabra, CA 90631, USA
    6069. Hinh Lê - Alhambra, California, USA
    6070. Vo Hiep -Thạc sĩ, Blue Bell, PA, USA
    6071. Phạm Ánh Linh - Nhân viên xã hội, Sydney, NSW, Australia
    6072. Phạm Huy Nam - Nangyang Uviversity, Singapore
    6073. Thanh Phương - Công nhân, Hoorn, Hà Lan
    6074. Huynh Ba Dung - Nhân viên nhà hàng, Vancover, Canada
    6075. Tiên Phạm/Facabooker Quyen Nguyen - Montclair, CA, USA
    6076. Lê Bá Huế - Cựu tù nhân chính trị, Torrance, California, USA
    6077. T.D. Nguyen - Philadelphia, Pennsylvania, USA
    6078. Nguyen Hong - Santa Ana, USA
    6079. Nguyễn Mạnh Tiến -Bác sĩ, Sydney, Australia
    6080. Nguyễn Thanh Long - cán sự ngân hàng, Brussels Belgium, Germany
    6081. Sinh Quang Tuyen - Perth, Western Australia, Australia
    6082. Huỳnh Văn Song - 252 Newbridge Rd, Moorebank, NSW, Australia
    6083. Lục Thị Nhúc – Bankstown, NSW, Australia
    6084. Phan Văn Khanh - Lakemba, NSW, Australia
    6085. Nguyễn Thị Nên – Campsie, NSW, Australia
    6086.Mai Bá Điển - California, USA
    6087.Dieu Longacre - Honolulu, Hawaii, USA
    6088. Nguyễn Thị Nên – Campsie, NSW, Australia
    6089. Thái Doãn Sơn - Tân Phú Trung, Củ Chi, Tp. HCM
    6090. Lê Minh Thanh - Tân an, Long An
    6091. Lê Văn Hưng - Tĩnh Gia, Thanh Hoá
    6092. Trần Bảo Giang - phường An Hoà , quận Ninh Kiều ,TP Cần Thơ
    6093. Lê Hoàng Khánh Dung - Kế toán, Tp Đà Lạt, Lâm Đồng
    6094. Nguyễn Thị Kim - sinh viên, Dương Quảng Hàm, P.5, Gò Vấp, Tp. HCM
    6095. Trần Kim Giao - Bác sĩ khoa ngoai, Tp. Nam Định, Nam Định
    6096. Trần Văn Thành - Cán bộ hưu trí, Quận Hồng Bàng. Tp. Hải Phòng
    6097. Quang Nguyễn - Chuyên gia tư vấn Quản trị, Quận Tân Phú, Sài Gòn
    6098. Nguyễn Hoàng Việt - Sinh viên, Quận Đống Đa, Hà Nội
    6099. Nguyễn Huỳnh Vân Vy - Kinh doanh, thị xã Tây Ninh, Tây Ninh
    6100. Trần Hữu Khang - Học Sinh, Quận 10, Sài Gòn

    6101. Võ Thanh Sử - Buôn bán, F. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, Sài Gòn
    6102. Đinh Quốc Phong - Tân bình, Sài Gòn
    6103. Huỳnh Nghi - Kinh doanh, Tp. Quãng Ngãi, Quãng Ngãi
    6104. Nguyễn Quốc Anh - Lái xe, Phường 9, Quận 3, Sài Gòn
    6105. Trần Đáng - Tp. Nha Trang, Nha Trang
    6106. Nguyễn Trần Thiên Phúc - Sinh viên, Phường 2, Quận 8, Sài Gòn
    6107. Trần Duy An - Kỹ sư xây dựng, Phường Bình Trị Đông B - Quận Bình Tân,Tp HCM
    6108. Trần Minh Nhật - Công chức, Hoài Nhơn, Bình Định
    6109. Bạch Văn Thông - Bác sỹ y khoa, Tiên Dum Bắc Ninh
    6110. Lê Phóng - Giáo Viên, Bà Triệu, Lạng sơn
    6111. Võ Thuận - Nhà báo, Q.Tân Bình, Sài Gòn
    6112. Phạm Mai Hiên - Nội Trợ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
    6113. Phạm Đức Quế - Giáo Viên, Bà Triệu, Lạng sơn
    6114. Đỗ Danh Cường - Hoài Đức, Hà Nội
    6115. Nguyễn Thị Hoàng Vân - Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
    6116. Nguyen Thi Tam Xuan - Abbotsford, Melbourne, Australia
    6117. Nguyễn Nhân - Anaheim, CA, USA
    6118. Nguyen Dinh Huy - Lái xe Bus, Melbourne, Australia
    6119. Nguyễn Xuân Thông - Sydney, Australia
    6120. Phạm Thiên Phú - 34 Sandy Creek Avenue, Camira, Queensland, Australia
    6121. Nguyễn Pha Lê – Revesby, NSW, Australia
    6122. Bảo Châu Fishlock – Bankstown, NSW, Australia
    6123. Nguyễn Văn Thiện – Bankstown, NSW, Australia
    6124. Vân Chu - Queensland, Australia
    6125. Đỗ Bình Khang - Sinh viên UEH, Sài Gòn Nguyễn Thị Vân,
    6126. Nguyễn Hoàng Mai - Sinh viên UEH, Sài Gòn
    6127. Trịnh Phan Thiên Quyên - Sinh viên UEH, Sài Gòn
    6128. Lê Hạnh - Praha, CH Séc
    6129. Nguyễn Đình Văn - Kinh doanh, Praha, Cộng hòa Séc
    6130. Nguyen Thuan - Los Angeles, California, USA
    6131. Le Trung - Kỹ sư, 6865 Doncaster rd, Jonesboro, GA 30236, USA
    6132. Tôi tên Nguyen Thanh - Nhân viên bưu điện Bankstown, Sydney, Australia
    6133. Trần Quang Ngọc - Tiến sỹ Điện, Stossaeckerstr 60, 70563 Stuttgart, Germany
    6134. Lam Van - Sydney, Australia
    6135. Nguyen Huu Quoi - Baltagroup, Avelgem, Belgium
    6136. Bui Manh Tuan - Geldern, Germany
    6137. Minh Kieu - Ph.D, Florida, USA
    6138. Truc Nguyen - Boston, MA, USA
    6139. Thái Thanh Thủy - Ludwigsburg - Deutschland, Germany
    6140. Lê Tất Luyện - Paris, France
    6141. Nguyen Kim Long - Bruxelles, Bỉ
    6142. Khien Sinh - Brunswich, Melbourne, Autralia
    6143. Cang Pham - Boston, MA, USA
    6144. Thị Mai Trần - Stuttgart, Germany
    6145. Nguyen Kim Thành - Bruxelles, Bỉ
    6146. Trần Quốc Việt - Chuyên viên điện toán, 91300 Massy, France
    6147. Nguyễn Hữu Thanh - Melbourne, Victoria Australia
    6148. Nguyen Huu Tri - Perth, Australia
    6149. Nguyen Thi Kim Ngân - Bruxelles, Bỉ
    6150. Thanh Nguyen - Manassas, VA 20109, USA
    6151. Nguyễn Hoài Dung - Doanh nhân, San Jose, California 95121, USA
    6152. Nguyen Tan Duc - Sinh viên, 92160 Antony, France
    6153. Nguyen Kim Nhân - Bruxelles, Bỉ
    6154. Mlle Nguyen Hoa Binh - Học sinh, 91300 Massy, France
    6155. Duc Nguyen - Kinh doanh, Springfield, Virginia, USA
    6156. Tran Thi Thanh - Bruxelles, Bỉ
    6157. Nguyễn Văn Hiền, Sarasota, Florida, USA
    6158. Tran Minh Hien - San Ramon, California, USA
    6159. Vương Kỳ Sơn - Biên khảo văn hóa, New Orleans, USA
    6160. Nguyen Thi Dung - 2/14 Mc Donald st, Lakemba, Sydney, Australia
    6161. Trinh Vo Dinh - Kỹ sư điện, Virginia, USA
    6162. Nguyen Dien - Chatenay, Malabry, France
    6163. Nguyen Kim - Chatenay, Malabry, France
    6164. Dương Đạo - South Bend, Indiana, USA
    6165. Vũ Thị Kim Tuyết - Texas, USA
    6166. Nguyen Viet Hai - Thợ may, Los Angeles, USA
    6167. Lê Mạnh Hùng - Kỹ Sư Điện, Erlangen, Germany
    6168. Nguyễn Bảo Hạnh - Thương gia, Erlangen, Germany
    6169. Lê Tina - Sinh Viên, Erlangen, Germany
    6170. Lê Thomas - Học sinh, Erlangen, Germany
    6171. Lê Daniel - Sinh Viên, Erlangen, Germany
    6172. Tạ Trường Hải - 11708 Hemlock st, El Monte, CA 91732, USA
    6173. Julie Nguyen Thanh Vân - 11708 Hemlock st, El Monte, CA 91732, USA
    6174. Nguyễn Mạnh Mike - 11708 Hemlock st, El Monte, CA 91732, USA
    6175. Hoa Nguyen - Houston, Texas, USA
    6176. Tran Hoang Dung - San Jose, California, USA
    6177. Tran Hoang Nguyen - San Jose, California, USA
    6178. Nguyễn Mỹ Jimmy - 1224 N. Lamer st, Burbank, Ca 91506, USA
    6179. Tina Trần - 2424 San Gabriel, Ca Rosemead, Ca 91770, USA
    6180. Julie Trần - 2424 San Gabriel, Ca Rosemead, Ca 91770, USA
    6181. Nguyễn Văn Thạch - Boston, USA
    6182. Nguyễn Việt Linh - Boston, USA
    6183. Nguyễn Thị Hạnh - Boston, USA
    6184. Nguyễn Thị Hạnh - Boston, USA
    6185. Hoang Tran - Houston - Texas, USA
    6186. Nguyen Anh - San Jose, California, USA
    6187. Ngo Hai Anh - Melbourne, Autralia
    6188. Nguyen Tuan - Sydney, Australia
    6189. Vương Huy Thành - Sinh viên UEH, Sài Gòn
    6190. Nguyễn Hữu Thới - Cựu quân nhân, Kim Long, Ngãi Giao, Bà Rịa Vũng Tàu
    6191. Nguyễn Văn Đấu - Nông dân, Kim Long, Ngãi Giao, Bà Rịa Vũng Tàu
    6192. Phạm Văn Bình - Đức Linh, Bình Thuận
    6193. Trần Quốc Khánh - Sinh viên, Quận Tân Bình, Sài Gòn
    6194. Cù Duy Anh - Phú Cường, Định Quán, Đồng Nai
    6195. Thích Quang Long - Trụ trì Chùa Huyền Minh, Hà Nội
    6196. Vương Quốc Hoài - TX Sơn Tây, Hà Nội
    6197. Đỗ Hoàng Linh - Đại Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội
    6198. Nguyễn Thị Vân - Sinh viên UEH, Sài Gòn
    6199. Le Thi Hoang Anh - Nội trợ, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
    6200. Nguyễn Hồng Phúc - huyện Đức Hòa, Long An

    Danh sách sẽ được tiếp tục cập nhật.

    http://danlambaovn.blogspot.com/2013/02/loi-tuyen-bo-cua-cac-cong-dan-tu-do.html#.UTwfkPnIrIU

    Cám ơn bác Unknown. Phàm khi làm việc gì, nếu có người chỉ ra sơ hở, lổ hổng, mà hợp lý, ấy là đang giúp ta. Nếu không đồng ý, nên dùng lý lẽ để phản bác, thay vì giận dữ hay giận dỗi.
    Nếu cho là chỉ có là đại diện ĐCSVN +NN CHXHCNVN mới được quyền đặc vấn đề, & tới đó hẳn hay, thì:
    1. Khác gì với NN hiện tại khi cho rằng chí có những người có thẩm quyền mới được có ý kiến?
    2. Né tránh vấn đề, thay cùng rút kinh nghiệm, tìm giải pháp.

    Tiếp nhận ý kiến "trái chiều" thiệt hổng dễ!

    CA xua quân bao vây, cô lập nhà riêng của bác sĩ Nguyễn Đan Quế
    Written By Chinh Luan on 08 tháng ba 2013 | 04:32
    CTV - Nhà riêng của bác sĩ Nguyễn Đan Quế bất ngờ bị công an xua quân đến bao vây và phong tỏa suốt 2 ngày nay, động thái này gây nên nhiều lo ngại về một cuộc khám xét, bắt bớ sắp xảy đến đối với bác sĩ Quế. Bác sĩ Nguyễn Đan Quế là một nhà bất đồng chính kiến hàng đầu tại Việt Nam, và cũng là một trong những người đầu tiên ký tên vào Lời Tuyên bố của các Công Dân Tự Do.

    Bản tin khẩn báo từ Tập Hợp Vì Nền Dân Chủ cho biết: Bắt đầu từ tối ngày 7/3/2013, công an bất ngờ huy động lực lượng đến chốt chặn và bao vây nhà riêng của bác sĩ Nguyễn Đan Quế tại số 104/20, đường Nguyễn Trãi, Phường 3, Quận 5, Tp. Sài Gòn.

    Thông tin mới nhất gửi đi cho biết, sang đến ngày 8/3/2013, lực lượng công an tiếp tục được huy động ngày càng nhiều hơn. Tất cả 4 ngả đường dẫn vào nhà riêng của bác sĩ Quế đều có công an chốt chặn và phong tỏa.

    Bản tin của Tập Hợp Vì Nền Dân Chủ cho rằng, việc CA bất ngờ bao vây nhà riêng của bác sĩ Quế có thể vì ông đã tham gia ký tên vào nhiều bản Tuyên bố của Phong Trào Dân Chủ Việt Nam. Bác sĩ Quế là một trong những người đầu tiên công khai đặt bút ký tên ủng hộ Lời Tuyên bố của các Công Dân Tự Do.

    Bên cạnh đó, thời gian gần đây, bác sĩ Quế cũng đã có nhiều cuộc tiếp xúc dồn dập với các anh chị em trẻ tranh đấu cho Nhân Quyền và Dân Chủ tại Việt Nam. Nhà riêng của bác sĩ Quế cũng là nơi tiếp đón đông đảo những người ủng hộ dân chủ từ mọi miền đất nước đến thăm.

    Tập Hợp Vì Nền Dân Chủ lo ngại 'với một lực lượng đông đảo, công an có thể sẽ xông vào khám xét nhà BS Quế trong những giờ khắc sắp tới đây, như sự việc đã từng xảy ra vào tháng 3/2011'.

    Trước đó, vào ngày 25/2/2012, bác sĩ Nguyễn Đan Quế cũng đã bị hàng chục công an ập vào nhà riêng khám xét và bắt giữ, sau khi ông cho phổ biến lời kêu gọi 'Đứng thẳng người hiên ngang tuyên bố: Tự Do hay Sống Nhục!'. Đây là lời tuyên bố trong thời điểm mà các cuộc cách mạng tại Ả Rập bùng lên mạnh mẽ, giật xập những chế độ độc tài lâu đời. Vụ việc này sau đó khiến uy tín của BS Quế ngày một gia tăng, nhà cầm quyền CSVN đã phải muối mặt trả tự do cho BS Quế sau 3 ngày giam giữ.

    Bác sĩ Nguyễn Đan Quế là người sáng lập Cao Trào Nhân Bản Việt Nam và một trong những người tiên phong trong phong trào dân chủ Việt Nam. Trong quãng đời đấu tranh của mình, ông đã bị chế độ CSVN bỏ tù tổng cộng hơn 20 năm tù giam.

    Nhiều năm trở lại đây, bác sĩ Quế được rất nhiều nhân vật uy tín trên thế giới đề cử giải Nobel Hòa bình.

    CTV

    http://www.chinhluanvn.com/2013/03/ca-xua-quan-bao-vay-co-lap-nha-rieng.html

    Tôi nghĩ tên gọi "Lời tuyên bố của các công dân tự do" không đúng, phải gọi là "Lời tuyên bố của các công dân mất tự do/bị tước đoạt tự do/đòi lại tự do" thì mới đúng và mới đanh thép chứ? Vì đã có tự do đâu mà bảo là "công dân tự do"?

    @ bác Unknown!

    Bác chưa trả lời tôi. Nếu bác không thích thì thôi. Tôi không căng thẳng gì cả. Dù sao bác không đi thẳng vào câu hỏi của tôi cũng không sao. Chào bác.

    @ bác NNG! Tại sao tôi không thể suy diễn như lời bác nói nhỉ, cho dù tôi không là đại diện của ĐCSVN và NNCHXHCNVN?

    Các bác đang phản biện về những gì tôi đang viết ở topic này hình như vẫn chưa biết/có khái niệm "devil advocate", nên có vẻ căng thẳng nhể?

    Các bác có biết là khi tranh cử các chức vụ quan trọng ở Mỹ, tổng thống chẳng hạn, thì đội ngũ của người ứng cử tổng thống sẽ có một người đóng vai là đối thủ để tranh luận thử trước mỗi cuộc tranh luận (presidential debates) trên TV hay không? Những người đóng vai "đối thủ" này sẽ đưa ra (hay được đội ngũ tranh cử của vị ứng cử viên tổng thống) những lý luận căng nhất, tìm những điểm yếu nhất của vị ứng cử viên tổng thống để tranh luận trong những cuộc tranh luận nháp!

    Những người này thường cũng là những nhà chính trị lão luyện (i.e. thống đốc, thượng nghị sĩ...) với khả năng tranh luận cao.

    Những người này có thể được gọi là "devil advocate."!!!

    quan điểm nào ? viết:
    Bác unknown,

    Lý luận của bác đúng nếu dựa theo quan điểm của nhà nước độc tài, phát xít, quân phiệt

    Lý luận của bác là sai nếu dựa theo quan điểm nhà nước cộng hòa, dân chủ, tự do. Các thăm dò ý kiến poll, các petition là để cho chính quyền, cho người dân quan tâm đến một việc quan trọng nào đó liên quan đến một số người

    Các petition nếu trở nên quan trọng, muốn trở nên chính thức, nhà nước sẽ tổ chức trưng cầu ý dân. Lúc đó người dân sẽ bỏ phiếu kín với người thật, tên thật

    Tôi đề nghị bác unknown nên dựa vào quan điểm bình thường của người dân hơn là theo quan điểm của độc tài vô sản, phát xít.
    Nhà nước tốt và giỏi cần quan tâm trước dân, chú ý đến nhu cầu của dân để có trả trời, có giải pháp chứ không phải soi mói "mày là ai".

    Hàng xóm và bác unknown than phiền, viết petition, đường xá khu bác trở nên tệ hại. Chính quyền chỉ cần xác nhận hiện trạng đường xá và sau đó có trả lời chung cho người đại diện chứ không cần biết bác unknown là ai trừ phi bác làm đơn kiện

    unknown viết:
    Trích lời tuyên bố:

    "Chúng tôi, những người khởi đầu ký tên sau đây kêu gọi những công dân khác cùng với chúng tôi đồng tuyên bố [*]:

    1. Chúng tôi không chỉ muốn bỏ Điều 4 trong Hiến pháp hiện hành, mà chúng tôi muốn tổ chức một Hội nghị lập hiến, lập một Hiến pháp mới thực sự là ý chí của toàn dân Việt Nam, không phải là ý chí của đảng cộng sản như Hiến pháp hiện hành.

    2. Chúng tôi ủng hộ đa nguyên, đa đảng, ủng hộ các đảng cạnh tranh lành mạnh vì tự do, dân chủ, vì hòa bình, tiến bộ của dân tộc Việt Nam, không một đảng nào, lấy bất cứ tư cách gì để thao túng, toàn trị đất nước.

    3. Chúng tôi không chỉ ủng hộ xây dựng một chính thể tam quyền phân lập mà còn muốn một chính thể phân quyền theo chiều dọc, tức là tăng tính tự trị cho các địa phương, xây dựng chính quyền địa phương mạnh, xóa bỏ các tập đoàn quốc gia, các đoàn thể quốc gia tiêu tốn ngân sách, tham nhũng của cải của nhân dân, phá hoại niềm tin, ý chí và tinh thần đoàn kết dân tộc.

    4. Chúng tôi ủng hộ phi chính trị hóa quân đội. Quân đội là để bảo vệ nhân dân, bảo vệ tổ quốc, bảo vệ cương vực, lãnh thổ không phải bảo vệ bất cứ một đảng phái nào.

    5. Chúng tôi khẳng định mình có quyền tuyên bố như trên và tất cả những người Việt Nam khác đều có quyền tuyên bố như thế. Chúng tôi khẳng định, mình đang thực hiện quyền cơ bản của con người là tự do ngôn luận, tự do tư tưởng; quyền này mỗi người sinh ra đã tự nhiên có, nó được nhân dân Việt Nam thừa nhận và tôn trọng; quyền này không phải do đảng cộng sản ban cho, nên đảng cộng sản không có quyền tước đoạt hay phán xét nó. Vì thế, chúng tôi có thể xem những lời phán xét nào nếu có hướng đến chúng tôi là một sự phỉ báng chúng tôi. Và chúng tôi cho rằng, những người nào chống lại các quyền trên là phản động, là đi ngược lại với lợi ích của nhân dân, dân tộc, đi ngược lại xu hướng tiến bộ của nhân loại."

    Trong đoạn tuyên bố tôi trích lại ở trên, thì phần đậm là quan trọng hơn cả. Các bác yêu cầu hệ thống chính trị + hệ thống cầm quyền trong nước thực hiện bỏ điều 4 của hiến pháp hiện tại, etc...Và dùng số lượng chữ ký của nhiều người như áp lực chính trị đòi hỏi ĐCSVN và chính quyền VN phải làm theo điều các bác yêu cầu. Và lẽ dĩ nhiên, nếu tôi là nhà cầm quyền và là Đảng cầm quyền, thì tôi cần phải kiểm xem thử bao nhiêu %, hay con số tuyệt đối số lượng người đòi hỏi điều này là bao nhiêu, phải không ạ?

    Giống như trong một cuộc bầu cử, một lá phiếu bầu phải hợp lệ thì mới có giá trị/sức mạnh. Ở đây cũng thế thôi, ai có thể bảo đảm là 100%, 90%, 80%, hay thậm chí 50% những cái tên trên bản tuyên bố là người thật?

    Việc đòi hỏi tên tuổi, địa chỉ, etc...chẳng phải là được dùng để kiểm tra, xác nhận rằng đã có chừng đó người yêu cầu phải thay đổi hiến pháp, nhiều điều được các bác yêu cầu/đề nghị hay sao?

    Ở đây, tôi chỉ ra cái điểm yếu mà những lời tuyên bố hay đòi hỏi thiếu sức mạnh hợp pháp (vì chủ yếu là dựa vào số đông chữ ý như là áp lực,) vì chỉ cần nhà cầm quyền đưa ra những đòi hỏi hết sức hợp lý như thế thì sức mạnh của lời tuyên bố này sẽ tan rã một cách nhanh chóng, vì sẻ không có đến 50% dám cung cấp thông tin "kiểm chứng." Điều quan trọng là những chữ ký này, cho dù 5000 hay 10,000 hay nhiều hơn nữa có đủ thuyết phục những người trong nước hay không? Chỉ khi nào nó có sức thuyết phục được với nhiều người trong nước, thì may ra nó mới có đủ sức ép chính trị lên hệ thống cầm quyền + đảng CS trong nước hiện nay.

    Tóm tắt, ý của tôi là những phong trào như thế này có quá nhiều kẻ hở mà ĐCSVN + hệ thống cai trị dễ dàng "pick it apart." Chưa kể ĐCSVN co thể lý luận rằng, nếu đại đa số những người có tên trong bản tuyên bố, nhưng đang sống ở nước ngoài và không còn giữ quốc tịch VN thì những lời tuyên bố hay yêu cầu của họ không có hiệu lực hay tác dụng (vì họ đâu có quyền gì đòi hỏi thay đổi hiến pháp của một nước mà họ không phải là công dân.)

    Chỉ bi nhiêu bắt bẻ đơn giản đó thôi thì họ cũng đủ sức bẻ gãy hay làm vô hiệu hóa sức mạnh (hay ít ra là các bác nghĩ như thế) của những lời tuyên bố của các công dân tự do rồi!!!

    @ Bác gì hỏi là tôi có tư cách gì để hỏi những thông tin cá nhân của những người có tên trong bản tuyên bố, thì quả là tôi không có tư cách gì để đòi hỏi cả!!! :)

    Nhưng ĐCSVN và nhà nước CHXHCNVN có đủ lý lẽ, được ủng hộ bởi lý và luật, được quyền đòi hỏi những thông tin cá nhân của những người có tên trong bản tuyên bố. Câu hỏi nên được đặt ra là ĐCSVN + nhà nước CHXHCNVN có quyền đòi hỏi các thông tin này không? Tôi sợ là họ có đấy....

    Exactly! Thế nhà nước CHXHCNVN và hệ thống chính trị tại VN là gì nếu không phải là một nhà nước "độc tài, phát xít, quân phiệt..." Các bác dùng một hệ thống petition dành cho các nước dân chủ, tự do để áp dụng cho một nước độc tài, quân phiệt...và hy vọng là nó sẽ tạo ra sự thay đổi? Be serious! Những lý lẽ mà tôi nêu dùm cho nhà cầm quyền CS trong nước đủ sức bẻ gãy hay ngăn chặn sự ủng hộ của những người dân trong nước, và họ chính là sự hậu thuẫn hay sự ủng hộ cần thiết tạo ra sức mạnh chính trị cho những lời kêu gọi như thế này! Tiếc là lời kêu gọi có quá nhiều lỗ hỗng về chính trị + pháp lý như tôi đã phân tích để ĐCSVN và hệ thống nhà nước (thuộc Đảng trị) dễ dàng phản bác!

    Bác nêu ví dụ về một con đường hư hỏng, mà tôi và hàng xóm than phiền cần phải sửa thì petition và nhà cầm quyền chỉ cần xác nhận có tình trạng này hay không? Không hẳn, ngay cả ở các nước tự do dân chủ, thì việc xác nhận tình trạng một sự việc bị than phiền cũng cần phải có những bước kiểm tra trước như: những lời than phiền có đủ nhiều hay không, những người than phiền có phải là người thật (hay robot signing...) là công dân của thành phố, tiểu bang, hay nước của họ hay không...trước khi họ sai người điều tra/xác nhận tình trạng của sự việc bị than phiền. Chính quyền chớ đâu phải phải như là gọi cấp cứu 911 đâu mà một chính quyền có thể sai xe cứu thương chạy đến tức thì?

    unknown viết:
    ...

    @ Bác gì hỏi là tôi có tư cách gì để hỏi những thông tin cá nhân của những người có tên trong bản tuyên bố, thì quả là tôi không có tư cách gì để đòi hỏi cả!!! :)

    Nhưng ĐCSVN và nhà nước CHXHCNVN có đủ lý lẽ, được ủng hộ bởi lý và luật, được quyền đòi hỏi những thông tin cá nhân của những người có tên trong bản tuyên bố. Câu hỏi nên được đặt ra là ĐCSVN + nhà nước CHXHCNVN có quyền đòi hỏi các thông tin này không? Tôi sợ là họ có đấy....

    Cám ơn bác đã trả lời. còn câu nữa bác chưa trả lời? Phía sau cái mà bác cho là phịa con số, bác unknown muốn gì?

    Phần in đậm: thừa. Bác không phải là đại diện của ĐCSVN hay NN CHXHCNVN do đó, không có quyền suy diễn. Bác lan man. Khi nào ĐCSVN + NN CHXHCNVN đòi thì mới cần bàn tới.

    P/s: hôm nay vào DL khó vô cùng. Chắc đang bị tấn công???

    Bác unknown,

    Lý luận của bác đúng nếu dựa theo quan điểm của nhà nước độc tài, phát xít, quân phiệt

    Lý luận của bác là sai nếu dựa theo quan điểm nhà nước cộng hòa, dân chủ, tự do. Các thăm dò ý kiến poll, các petition là để cho chính quyền, cho người dân quan tâm đến một việc quan trọng nào đó liên quan đến một số người

    Các petition nếu trở nên quan trọng, muốn trở nên chính thức, nhà nước sẽ tổ chức trưng cầu ý dân. Lúc đó người dân sẽ bỏ phiếu kín với người thật, tên thật

    Tôi đề nghị bác unknown nên dựa vào quan điểm bình thường của người dân hơn là theo quan điểm của độc tài vô sản, phát xít.
    Nhà nước tốt và giỏi cần quan tâm trước dân, chú ý đến nhu cầu của dân để có trả trời, có giải pháp chứ không phải soi mói "mày là ai".

    Hàng xóm và bác unknown than phiền, viết petition, đường xá khu bác trở nên tệ hại. Chính quyền chỉ cần xác nhận hiện trạng đường xá và sau đó có trả lời chung cho người đại diện chứ không cần biết bác unknown là ai trừ phi bác làm đơn kiện

    unknown viết:
    Trích lời tuyên bố:

    "Chúng tôi, những người khởi đầu ký tên sau đây kêu gọi những công dân khác cùng với chúng tôi đồng tuyên bố [*]:

    1. Chúng tôi không chỉ muốn bỏ Điều 4 trong Hiến pháp hiện hành, mà chúng tôi muốn tổ chức một Hội nghị lập hiến, lập một Hiến pháp mới thực sự là ý chí của toàn dân Việt Nam, không phải là ý chí của đảng cộng sản như Hiến pháp hiện hành.

    2. Chúng tôi ủng hộ đa nguyên, đa đảng, ủng hộ các đảng cạnh tranh lành mạnh vì tự do, dân chủ, vì hòa bình, tiến bộ của dân tộc Việt Nam, không một đảng nào, lấy bất cứ tư cách gì để thao túng, toàn trị đất nước.

    3. Chúng tôi không chỉ ủng hộ xây dựng một chính thể tam quyền phân lập mà còn muốn một chính thể phân quyền theo chiều dọc, tức là tăng tính tự trị cho các địa phương, xây dựng chính quyền địa phương mạnh, xóa bỏ các tập đoàn quốc gia, các đoàn thể quốc gia tiêu tốn ngân sách, tham nhũng của cải của nhân dân, phá hoại niềm tin, ý chí và tinh thần đoàn kết dân tộc.

    4. Chúng tôi ủng hộ phi chính trị hóa quân đội. Quân đội là để bảo vệ nhân dân, bảo vệ tổ quốc, bảo vệ cương vực, lãnh thổ không phải bảo vệ bất cứ một đảng phái nào.

    5. Chúng tôi khẳng định mình có quyền tuyên bố như trên và tất cả những người Việt Nam khác đều có quyền tuyên bố như thế. Chúng tôi khẳng định, mình đang thực hiện quyền cơ bản của con người là tự do ngôn luận, tự do tư tưởng; quyền này mỗi người sinh ra đã tự nhiên có, nó được nhân dân Việt Nam thừa nhận và tôn trọng; quyền này không phải do đảng cộng sản ban cho, nên đảng cộng sản không có quyền tước đoạt hay phán xét nó. Vì thế, chúng tôi có thể xem những lời phán xét nào nếu có hướng đến chúng tôi là một sự phỉ báng chúng tôi. Và chúng tôi cho rằng, những người nào chống lại các quyền trên là phản động, là đi ngược lại với lợi ích của nhân dân, dân tộc, đi ngược lại xu hướng tiến bộ của nhân loại."

    Trong đoạn tuyên bố tôi trích lại ở trên, thì phần đậm là quan trọng hơn cả. Các bác yêu cầu hệ thống chính trị + hệ thống cầm quyền trong nước thực hiện bỏ điều 4 của hiến pháp hiện tại, etc...Và dùng số lượng chữ ký của nhiều người như áp lực chính trị đòi hỏi ĐCSVN và chính quyền VN phải làm theo điều các bác yêu cầu. Và lẽ dĩ nhiên, nếu tôi là nhà cầm quyền và là Đảng cầm quyền, thì tôi cần phải kiểm xem thử bao nhiêu %, hay con số tuyệt đối số lượng người đòi hỏi điều này là bao nhiêu, phải không ạ?

    Giống như trong một cuộc bầu cử, một lá phiếu bầu phải hợp lệ thì mới có giá trị/sức mạnh. Ở đây cũng thế thôi, ai có thể bảo đảm là 100%, 90%, 80%, hay thậm chí 50% những cái tên trên bản tuyên bố là người thật?

    Việc đòi hỏi tên tuổi, địa chỉ, etc...chẳng phải là được dùng để kiểm tra, xác nhận rằng đã có chừng đó người yêu cầu phải thay đổi hiến pháp, nhiều điều được các bác yêu cầu/đề nghị hay sao?

    Ở đây, tôi chỉ ra cái điểm yếu mà những lời tuyên bố hay đòi hỏi thiếu sức mạnh hợp pháp (vì chủ yếu là dựa vào số đông chữ ý như là áp lực,) vì chỉ cần nhà cầm quyền đưa ra những đòi hỏi hết sức hợp lý như thế thì sức mạnh của lời tuyên bố này sẽ tan rã một cách nhanh chóng, vì sẻ không có đến 50% dám cung cấp thông tin "kiểm chứng." Điều quan trọng là những chữ ký này, cho dù 5000 hay 10,000 hay nhiều hơn nữa có đủ thuyết phục những người trong nước hay không? Chỉ khi nào nó có sức thuyết phục được với nhiều người trong nước, thì may ra nó mới có đủ sức ép chính trị lên hệ thống cầm quyền + đảng CS trong nước hiện nay.

    Tóm tắt, ý của tôi là những phong trào như thế này có quá nhiều kẻ hở mà ĐCSVN + hệ thống cai trị dễ dàng "pick it apart." Chưa kể ĐCSVN co thể lý luận rằng, nếu đại đa số những người có tên trong bản tuyên bố, nhưng đang sống ở nước ngoài và không còn giữ quốc tịch VN thì những lời tuyên bố hay yêu cầu của họ không có hiệu lực hay tác dụng (vì họ đâu có quyền gì đòi hỏi thay đổi hiến pháp của một nước mà họ không phải là công dân.)

    Chỉ bi nhiêu bắt bẻ đơn giản đó thôi thì họ cũng đủ sức bẻ gãy hay làm vô hiệu hóa sức mạnh (hay ít ra là các bác nghĩ như thế) của những lời tuyên bố của các công dân tự do rồi!!!

    @ Bác gì hỏi là tôi có tư cách gì để hỏi những thông tin cá nhân của những người có tên trong bản tuyên bố, thì quả là tôi không có tư cách gì để đòi hỏi cả!!! :)

    Nhưng ĐCSVN và nhà nước CHXHCNVN có đủ lý lẽ, được ủng hộ bởi lý và luật, được quyền đòi hỏi những thông tin cá nhân của những người có tên trong bản tuyên bố. Câu hỏi nên được đặt ra là ĐCSVN + nhà nước CHXHCNVN có quyền đòi hỏi các thông tin này không? Tôi sợ là họ có đấy....

    Anh Minh viết:
    unknown viết:

    Một người có trình độ và biết tranh luận thì không cần phải sử dụng phương pháp "name calling" hay sử dụng ngôn từ bôi đậm kể trên...Vậy xin hỏi bạn là người tranh luận thuộc kiểu gì?

    Làm gì thì làm, nhớ từ tốn nhé! :)

    Thì Unknown cũng chỉ là thằng cha căng chú kiết, chứ là cái đinh gì mà bôi nhọ những người ký tên trong danh sách này khi dùng chữ "PHỊA" như dưới đây.

    unknown viết:
    Thử làm devil advocate xem sao nhé: thứ nhất, các anh khoe có 5 ngàn chữ ký tuyên ngôn đòi tự do nhân quyền gì ấy...Tốt.

    Nhưng có thực sự đúng 5000 hay là một phịa ra 10, hay thậm chí là 100 thì ai biết mô tê mà lần. Để danh chính ngôn thuận, chúng tôi cần quí vị cung cấp các bằng chứng như sau:

    Ke ke ke, gặp bạn rồi! :-)

    unknown viết:

    Một người có trình độ và biết tranh luận thì không cần phải sử dụng phương pháp "name calling" hay sử dụng ngôn từ bôi đậm kể trên...Vậy xin hỏi bạn là người tranh luận thuộc kiểu gì?

    Làm gì thì làm, nhớ từ tốn nhé! :)

    Thì Unknown cũng chỉ là thằng cha căng chú kiết, chứ là cái đinh gì mà bôi nhọ những người ký tên trong danh sách này khi dùng chữ "PHỊA" như dưới đây.

    unknown viết:
    Thử làm devil advocate xem sao nhé: thứ nhất, các anh khoe có 5 ngàn chữ ký tuyên ngôn đòi tự do nhân quyền gì ấy...Tốt.

    Nhưng có thực sự đúng 5000 hay là một phịa ra 10, hay thậm chí là 100 thì ai biết mô tê mà lần. Để danh chính ngôn thuận, chúng tôi cần quí vị cung cấp các bằng chứng như sau:

    Anh Minh viết:
    unknown viết:
    Và lẽ dĩ nhiên, nếu tôi là nhà cầm quyền và là Đảng cầm quyền, thì tôi cần phải kiểm xem thử bao nhiêu %, hay con số tuyệt đối số lượng người đòi hỏi điều này là bao nhiêu, phải không ạ?

    Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe. Những câu hỏi ấu trỉ quá đi thôi, trước khi đặt câu hỏi này, người có tư duy, kiến thức đã phải tự hỏi, có gì khác biệt giũa nhà cầm quyền độc tài và chính quyền dân chủ, có thằng độc tài nào mà muốn từ bỏ quyền lực, gần chết như Assad của Syria, hắn có tự hỏi có bao nhiêu phần trăm dân chúng muốn lôi cổ hắn xuống, hay là lại phải lôi xuống như dân tộc Lybia đã lôi cổ Gaddafi từ trong ống cống.

    unknown viết:
    Giống như trong một cuộc bầu cử, một lá phiếu bầu phải hợp lệ thì mới có giá trị/sức mạnh. Ở đây cũng thế thôi, ai có thể bảo đảm là 100%, 90%, 80%, hay thậm chí 50% những cái tên trên bản tuyên bố là người thật?

    Nói thế thì bầu cử của nhà cầm quyền CSVN dân chủ và hợp lệ lắm nhỉ? bởi vì có cuộc bầu cử nào mà không 99.9% dân chúng đi bầu, tự hào nhỉ?

    Một người có trình độ và biết tranh luận thì không cần phải sử dụng phương pháp "name calling" hay sử dụng ngôn từ bôi đậm kể trên...Vậy xin hỏi bạn là người tranh luận thuộc kiểu gì?

    Làm gì thì làm, nhớ từ tốn nhé! :)

    unknown viết:
    Và lẽ dĩ nhiên, nếu tôi là nhà cầm quyền và là Đảng cầm quyền, thì tôi cần phải kiểm xem thử bao nhiêu %, hay con số tuyệt đối số lượng người đòi hỏi điều này là bao nhiêu, phải không ạ?

    Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe. Những câu hỏi ấu trỉ quá đi thôi, trước khi đặt câu hỏi này, người có tư duy, kiến thức đã phải tự hỏi, có gì khác biệt giũa nhà cầm quyền độc tài và chính quyền dân chủ, có thằng độc tài nào mà muốn từ bỏ quyền lực, gần chết như Assad của Syria, hắn có tự hỏi có bao nhiêu phần trăm dân chúng muốn lôi cổ hắn xuống, hay là lại phải lôi xuống như dân tộc Lybia đã lôi cổ Gaddafi từ trong ống cống.

    unknown viết:
    Giống như trong một cuộc bầu cử, một lá phiếu bầu phải hợp lệ thì mới có giá trị/sức mạnh. Ở đây cũng thế thôi, ai có thể bảo đảm là 100%, 90%, 80%, hay thậm chí 50% những cái tên trên bản tuyên bố là người thật?

    Nói thế thì bầu cử của nhà cầm quyền CSVN dân chủ và hợp lệ lắm nhỉ? bởi vì có cuộc bầu cử nào mà không 99.9% dân chúng đi bầu, tự hào nhỉ?

    Có thể kêu gọi, vận động 1 ngày cho hiến pháp - để những người đã ký tên (Kiến nghị 72, Tuyên bố CDTD) đều mặc áo 1 màu nào đó (trắng chẳng hạn vì dễ có) ... không? Không cần biểu tình, không cần tập trung, mặc đi học, đi làm, ra dường, đi chơi...chỉ cần thể hiện tinh thần & số lượng? Chắc sẽ có thêm nhiều người vì tình cờ mà mặc cùng màu áo, làm gia tăng số lượng, cũng có thể kích thích, tạo phong trào? Công an không thể mời người mặc áo trắng về đồn, hay lột áo họ như lột áo No-U được. Dùng cơ hội này để thể hiện ý nguyện, như 1 bước tập sự?

    Trích lời tuyên bố:

    "Chúng tôi, những người khởi đầu ký tên sau đây kêu gọi những công dân khác cùng với chúng tôi đồng tuyên bố [*]:

    1. Chúng tôi không chỉ muốn bỏ Điều 4 trong Hiến pháp hiện hành, mà chúng tôi muốn tổ chức một Hội nghị lập hiến, lập một Hiến pháp mới thực sự là ý chí của toàn dân Việt Nam, không phải là ý chí của đảng cộng sản như Hiến pháp hiện hành.

    2. Chúng tôi ủng hộ đa nguyên, đa đảng, ủng hộ các đảng cạnh tranh lành mạnh vì tự do, dân chủ, vì hòa bình, tiến bộ của dân tộc Việt Nam, không một đảng nào, lấy bất cứ tư cách gì để thao túng, toàn trị đất nước.

    3. Chúng tôi không chỉ ủng hộ xây dựng một chính thể tam quyền phân lập mà còn muốn một chính thể phân quyền theo chiều dọc, tức là tăng tính tự trị cho các địa phương, xây dựng chính quyền địa phương mạnh, xóa bỏ các tập đoàn quốc gia, các đoàn thể quốc gia tiêu tốn ngân sách, tham nhũng của cải của nhân dân, phá hoại niềm tin, ý chí và tinh thần đoàn kết dân tộc.

    4. Chúng tôi ủng hộ phi chính trị hóa quân đội. Quân đội là để bảo vệ nhân dân, bảo vệ tổ quốc, bảo vệ cương vực, lãnh thổ không phải bảo vệ bất cứ một đảng phái nào.

    5. Chúng tôi khẳng định mình có quyền tuyên bố như trên và tất cả những người Việt Nam khác đều có quyền tuyên bố như thế. Chúng tôi khẳng định, mình đang thực hiện quyền cơ bản của con người là tự do ngôn luận, tự do tư tưởng; quyền này mỗi người sinh ra đã tự nhiên có, nó được nhân dân Việt Nam thừa nhận và tôn trọng; quyền này không phải do đảng cộng sản ban cho, nên đảng cộng sản không có quyền tước đoạt hay phán xét nó. Vì thế, chúng tôi có thể xem những lời phán xét nào nếu có hướng đến chúng tôi là một sự phỉ báng chúng tôi. Và chúng tôi cho rằng, những người nào chống lại các quyền trên là phản động, là đi ngược lại với lợi ích của nhân dân, dân tộc, đi ngược lại xu hướng tiến bộ của nhân loại."

    Trong đoạn tuyên bố tôi trích lại ở trên, thì phần đậm là quan trọng hơn cả. Các bác yêu cầu hệ thống chính trị + hệ thống cầm quyền trong nước thực hiện bỏ điều 4 của hiến pháp hiện tại, etc...Và dùng số lượng chữ ký của nhiều người như áp lực chính trị đòi hỏi ĐCSVN và chính quyền VN phải làm theo điều các bác yêu cầu. Và lẽ dĩ nhiên, nếu tôi là nhà cầm quyền và là Đảng cầm quyền, thì tôi cần phải kiểm xem thử bao nhiêu %, hay con số tuyệt đối số lượng người đòi hỏi điều này là bao nhiêu, phải không ạ?

    Giống như trong một cuộc bầu cử, một lá phiếu bầu phải hợp lệ thì mới có giá trị/sức mạnh. Ở đây cũng thế thôi, ai có thể bảo đảm là 100%, 90%, 80%, hay thậm chí 50% những cái tên trên bản tuyên bố là người thật?

    Việc đòi hỏi tên tuổi, địa chỉ, etc...chẳng phải là được dùng để kiểm tra, xác nhận rằng đã có chừng đó người yêu cầu phải thay đổi hiến pháp, nhiều điều được các bác yêu cầu/đề nghị hay sao?

    Ở đây, tôi chỉ ra cái điểm yếu mà những lời tuyên bố hay đòi hỏi thiếu sức mạnh hợp pháp (vì chủ yếu là dựa vào số đông chữ ý như là áp lực,) vì chỉ cần nhà cầm quyền đưa ra những đòi hỏi hết sức hợp lý như thế thì sức mạnh của lời tuyên bố này sẽ tan rã một cách nhanh chóng, vì sẻ không có đến 50% dám cung cấp thông tin "kiểm chứng." Điều quan trọng là những chữ ký này, cho dù 5000 hay 10,000 hay nhiều hơn nữa có đủ thuyết phục những người trong nước hay không? Chỉ khi nào nó có sức thuyết phục được với nhiều người trong nước, thì may ra nó mới có đủ sức ép chính trị lên hệ thống cầm quyền + đảng CS trong nước hiện nay.

    Tóm tắt, ý của tôi là những phong trào như thế này có quá nhiều kẻ hở mà ĐCSVN + hệ thống cai trị dễ dàng "pick it apart." Chưa kể ĐCSVN co thể lý luận rằng, nếu đại đa số những người có tên trong bản tuyên bố, nhưng đang sống ở nước ngoài và không còn giữ quốc tịch VN thì những lời tuyên bố hay yêu cầu của họ không có hiệu lực hay tác dụng (vì họ đâu có quyền gì đòi hỏi thay đổi hiến pháp của một nước mà họ không phải là công dân.)

    Chỉ bi nhiêu bắt bẻ đơn giản đó thôi thì họ cũng đủ sức bẻ gãy hay làm vô hiệu hóa sức mạnh (hay ít ra là các bác nghĩ như thế) của những lời tuyên bố của các công dân tự do rồi!!!

    @ Bác gì hỏi là tôi có tư cách gì để hỏi những thông tin cá nhân của những người có tên trong bản tuyên bố, thì quả là tôi không có tư cách gì để đòi hỏi cả!!! :)

    Nhưng ĐCSVN và nhà nước CHXHCNVN có đủ lý lẽ, được ủng hộ bởi lý và luật, được quyền đòi hỏi những thông tin cá nhân của những người có tên trong bản tuyên bố. Câu hỏi nên được đặt ra là ĐCSVN + nhà nước CHXHCNVN có quyền đòi hỏi các thông tin này không? Tôi sợ là họ có đấy....

    unknown viết:
    Thử làm devil advocate xem sao nhé: thứ nhất, các anh khoe có 5 ngàn chữ ký tuyên ngôn đòi tự do nhân quyền gì ấy...Tốt.

    Nhưng có thực sự đúng 5000 hay là một phịa ra 10, hay thậm chí là 100 thì ai biết mô tê mà lần. Để danh chính ngôn thuận, chúng tôi cần quí vị cung cấp các bằng chứng như sau:

    1. Những cá nhân có ghi địa danh cư trú ở nước ngoài thì cần cung cấp các thông tin bổ sung như sau: địa chỉ nhà, số điện thoại nhà lẫn sở làm để chúng tôi liên lạc và xác nhận khi cần thiết. Kèm theo phải có copy của thẻ căn cước, passport của quí vị để chứng minh quí vị đúng là người đã ký tên trong bản tuyên bố.

    2. Với những cá nhân có ghi địa danh cư trú trong nước, cần các giấy tờ như sau: sao y bản chánh có thị thực công chứng giấy chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu. Giấy xác nhận nơi đương sự đang công tác hay đang theo học. Nếu là chủ doanh nghiệp thì cần giấy phép kinh doanh. Ngoài ra, đương sự cần cung cấp số điện thoại di động + sở làm để tiện việc xác minh (còn tiếp).

    Bác thuộc unknown mà lại đòi những người khác phải well known đối với bác. Có lọa quá không ? Privacy protection để đâu mà phải cung cấp cho bác unknown ?

    (còn tiếp) tới đâu rồi bác unknown ? Bác muốn cung cấp cho bác cái gì nữa đây ?

    GỬI NHỮNG “ĐỒNG CHÍ KHÔNG PHẢN ĐỘNG”
    Nguyễn Đình Cung.

    Dân tộc tôi ngàn, vạn năm vẫn vậy
    Khi thiên tai,
    lúc địch họa khôn lường.

    Chẳng năm nao thiếu gió Lào đổ lửa,
    Bão dông về bất chợt phá tan hoang…
    Dù đói lả vẫn chia nhau từng bữa,
    Nhường nhịn nhau từ miếng áo, manh quần!

    Giặc ngoại xâm dã man hơn ác quỷ,
    Diệt nam nhi,
    phá hoại mọi gia phong.
    Ngàn năm cướp vẫn chưa nguôi máu cướp,
    Có chi hôi hơn mười sáu chữ vàng!

    Giặc nội xâm kết bè nhau vơ vét,
    Kẻ ươn hèn,
    đứa bán đứng non sông.
    Mặc dân chúng sống như nơi tù ngục,
    Điếc nghe lời kẻ sĩ nói lời trung!

    Kiếp làm dân hỏi đời nào chẳng thế,
    Như con giun bị xéo mãi cũng quằn.
    Người uất hận muốn vùng lên rửa nhục,
    Người đắng lòng cho lệ chảy vào trong.
    Người quay mặt,
    ghét dơ, vờ vô cảm,
    Hỏi làm sao tránh nổi được cuồng phong!

    Đừng ngớ ngẩn bày những trò ma mãnh,
    Nào những ai đồng thuận với lưu manh?
    Sửa Hiến pháp hay xây hầm trú ẩn,
    Mở miệng ra là thấy lú, thấy hèn!

    Hãy nhìn kia bảy mươi hai dũng sĩ,(*)
    Cùng vạn người đang tiếp bước sau lưng.
    Lịch sử vẫn bao dung chừa chỗ đứng,
    Nếu không mau xin xuống cống Hà Thành!

    Sài Gòn.7/3/2013.

    (*) Những nhân sĩ đề xuất bản dự thảo Hiến pháp 2013.

    Tôi lấy làm lạ, bác unknown lấy tư cách gì để đòi hỏi như mong muốn?

    Hơn nữa, ngày càng tỏ ra quá cay nghiệt! Bác unknown có ghét, có khinh người VN là hạng vừa ngu vừa tham vừa ích kỷ, nên nhận lãnh hậu quả ngày nay là đáng đời thì đó là việc của bác, nhưng bác không có quyền đòi những điều mà chính bác cũng chưa bao giờ làm, đó là trình bày nhân thân của cá nhân bác.

    Hơn nữa, đây là lời tuyên bố của người VN với tư cách CÔNG DÂN TỰ DO, đâu có gì ràng buộc. Nếu muốn giả về số liệu thì các phong trào trước đây cũng có thể làm, tại sao đến bây giờ mới làm?

    Bác có quyền nghi ngờ người khác, vậy để bình đẳng, tôi cũng có quyền đặt dấu hỏi về điều mà bác đòi, phía sau lời đòi này bác muốn gì?

    unknown viết:
    Thử làm devil advocate xem sao nhé: thứ nhất, các anh khoe có 5 ngàn chữ ký tuyên ngôn đòi tự do nhân quyền gì ấy...Tốt.

    Nhưng có thực sự đúng 5000 hay là một phịa ra 10, hay thậm chí là 100 thì ai biết mô tê mà lần. Để danh chính ngôn thuận, chúng tôi cần quí vị cung cấp các bằng chứng như sau:

    1. Những cá nhân có ghi địa danh cư trú ở nước ngoài thì cần cung cấp các thông tin bổ sung như sau: địa chỉ nhà, số điện thoại nhà lẫn sở làm để chúng tôi liên lạc và xác nhận khi cần thiết. Kèm theo phải có copy của thẻ căn cước, passport của quí vị để chứng minh quí vị đúng là người đã ký tên trong bản tuyên bố.

    2. Với những cá nhân có ghi địa danh cư trú trong nước, cần các giấy tờ như sau: sao y bản chánh có thị thực công chứng giấy chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu. Giấy xác nhận nơi đương sự đang công tác hay đang theo học. Nếu là chủ doanh nghiệp thì cần giấy phép kinh doanh. Ngoài ra, đương sự cần cung cấp số điện thoại di động + sở làm để tiện việc xác minh (còn tiếp).

    Những người ký tên vào Lời Tuyên Bố Của Các Công Dân Tự Do này khác với những người ký tên vào danh sách bình chọn cho Vinh Hạ Long được chọn là kỳ quan số 1 của thế giới.

    Bạn phải phân biệt giữa thiện và ác, giữa ngay chính và gian tà, giữa thành thật và dối trá, giữa ước nguyện chính đáng và đòi hỏi bất lương.

    Vế thứ nhất là của Lời Tuyên Bố và những người ký tên vào và vế thứ hai là các vận động của chính quyền Quảng ninh và số lớn những người ký tên vào.

    Ngay cả trên các tờ báo và trang mạng của chính quyền Quảng ninh cũng cổ động người ta ký tên hay bầu nhiều lần cho Vịnh Hạ Long. Thật không có hành động nào làm giảm giá trị của Vịnh Hạ Long bằng các tuyên truyền và cổ động của chính quyền Quang ninh trong việc này!

    unknown viết:
    Để danh chính ngôn thuận, chúng tôi cần quí vị cung cấp các bằng chứng như sau:
    .....

    Tôi sẵn lòng. Vậy mong bác unknown cho tôi biết địa chỉ liên lạc của bác để tôi gửi cho bác những bằng chứng mà bác đã yêu cầu đến tận tay bác. Thế có được không ạ?

    Thử làm devil advocate xem sao nhé: thứ nhất, các anh khoe có 5 ngàn chữ ký tuyên ngôn đòi tự do nhân quyền gì ấy...Tốt.

    Nhưng có thực sự đúng 5000 hay là một phịa ra 10, hay thậm chí là 100 thì ai biết mô tê mà lần. Để danh chính ngôn thuận, chúng tôi cần quí vị cung cấp các bằng chứng như sau:

    1. Những cá nhân có ghi địa danh cư trú ở nước ngoài thì cần cung cấp các thông tin bổ sung như sau: địa chỉ nhà, số điện thoại nhà lẫn sở làm để chúng tôi liên lạc và xác nhận khi cần thiết. Kèm theo phải có copy của thẻ căn cước, passport của quí vị để chứng minh quí vị đúng là người đã ký tên trong bản tuyên bố.

    2. Với những cá nhân có ghi địa danh cư trú trong nước, cần các giấy tờ như sau: sao y bản chánh có thị thực công chứng giấy chứng minh nhân dân, sổ hộ khẩu. Giấy xác nhận nơi đương sự đang công tác hay đang theo học. Nếu là chủ doanh nghiệp thì cần giấy phép kinh doanh. Ngoài ra, đương sự cần cung cấp số điện thoại di động + sở làm để tiện việc xác minh (còn tiếp).